CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Xây dựng

Cập nhật: 27/09/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Xây dựng
  • Tên tiếng Anh: National University of Civil Engineering
  • Mã trường: XDA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
  • SĐT: 086 907 1382
  • Website: http://nuce.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdhxaydung/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Trường sẽ thông báo về kế hoạch xét tuyển, kế hoạch thi môn Vẽ Mỹ thuật trên website: http://tuyensinh.nuce.edu.vn.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Xét tuyển:

  • Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Với các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật kết hợp với tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật tại Trường Đại học Xây dựng, trong đó môn Vẽ Mỹ thuật là môn thi chính, nhân hệ số 2.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2021 do Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
  • Các ngành, chuyên ngành xét tuyển căn cứ vào chỉ tiêu của từng ngành/ chuyên ngành, nguyện vọng, kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội và kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật của thí sinh, không phân biệt tổ hợp môn xét tuyển.

- Tuyển thẳng kết hợp: Tuyển thẳng vào các ngành/chuyên ngành theo nguyện vọng nếu thí sinh thuộc một trong các đối tượng sau:

  • Đối tượng 1: Thí sinh có một trong các chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế: Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên; chứng chỉ quốc tế A-Level với tổ hợp kết quả 3 môn thi phù hợp các tổ hợp môn quy định của ngành/chuyên ngành xét tuyển, mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên; có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT đạt từ 1100/1600 hoặc ACT đạt từ 22/36 còn hiệu lực (tính đến ngày xét tuyển) và có tổng điểm 02 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 thuộc tổ hợp xét tuyển (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải ngoại ngữ) đạt từ 12,0 điểm trở lên.
  • Đối tượng 2: Thí sinh đoạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi học sinh giỏi từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Các môn đoạt giải gồm: Toán (Tin học), Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh (Tiếng Pháp) và có tổng điểm 02 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (không tính môn đoạt giải) thuộc tổ hợp xét tuyển đạt từ 12,0 điểm trở lên.

Với các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật, tổng điểm 02 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong đó có 01 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và môn Vẽ Mỹ thuật) đạt từ 12,0 điểm trở lên.

- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Xem chi tiết ở mục 1.3.3 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

  • Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

6. Học phí

  • Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy nhập học năm 2021: 12.000.000/năm học.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành, chuyên ngành đào tạo Mã ngành, chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh
XDA01
V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 250
V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT
V10: Toán, Tiếng Pháp, VẼMỸTHUẬT
Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc Nội thất) (*)
XDA02 V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 50
V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT
Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ) (*)
XDA03 V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 50
V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT
Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc cảnh quan) (*)

XDA04

V00, V02, V06 50
XDA05 V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 50
V01: Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT
V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT
Quy hoạch vùng và đô thị (*) (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)
XDA06 V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT 50
V01: Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT
V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)
XDA07 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 700
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D29: Toán, Vật lý, Tiếng Pháp
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) (*)
XDA08 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 150
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)
XDA09 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 100
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng (*) gồm các chuyên ngành:

1/ Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường
2/ Kỹ thuật Trắc địa và Địa tin học
3/ Kết cấu công trình
4/ Công nghệ kỹ thuật xây dựng
5/ Kỹ thuật Công trình thủy
6/ Kỹ thuật công trình năng lượng
7/ Kỹ thuật Công trình biển
8/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
XDA10 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 160
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
XDA11 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 160
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước)
XDA12 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 80
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
XDA13 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 40

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
XDA14 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 40
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
XDA15
A00: Toán, Vật lý, Hoá học 80
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
XDA16 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 200
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
XDA17 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 70
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
XDA18 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 40
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)
XDA19 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 40
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng)
XDA20 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 40
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí (*)
(chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)
XDA21 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 40
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí (*)
(chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô)
 

XDA22

A00: Toán, Vật lý, Hoá học 40
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
XDA23 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 400
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)
XDA24 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 100
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản)
XDA25 A00: Toán, Vật lý, Hoá học 50
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

XDA26

A00, A01, D01, D07 40
Kỹ thuật xây dựng
(Chương trình đào tạo liên kết với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)

XDA27

A00, A01, D07 20
Khoa học máy tính
(Chương trình đào tạo liên kết với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)

XDA28

A00, A01, D07 20

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Xây dựng như sau:

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

Kiến trúc

19

19,5

21,75

22,75

Kiến trúc

Kiến trúc Nội thất

18.79

19

22,5

24,0

Kiến trúc

Kiến trúc công nghệ

 

16,5

20,75

22,25

Kiến trúc

Kiến trúc cảnh quan

 

 

 

21,25

Quy hoạch vùng và đô thị

16.23

16

16

17,50

Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Quy hoạch - Kiến trúc)

 

16

16

20,0

Kỹ thuật xây dựng

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

17.5

19,5

21,75

23,50

Hệ thống kỹ thuật trong công trình

17

18

19,75

22,25

Tin học xây dựng

15.7

17

19

23,0

Kỹ thuật xây dựng

 

 

15

16

18,50

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xây dựng Cầu đường

16

16

16

17,25

Kỹ thuật Cấp thoát nước

Cấp thoát nước - Môi trường nước

15

15

16

16,0

Kỹ thuật môi trường

 

 

15

16

16,0

Kỹ thuật vật liệu

 

 

 

16

16,0

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

15

15

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Xây dựng Cảng - Đường thuỷ

15

-

 

 

Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện

15

-

 

 

Kỹ thuật xây dựng Công trình biển

15

-

 

 

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

15

15

16

16,0

Công nghệ thông tin

19

21,25

24,25

25,35

Khoa học máy tính

 

18,5

23

25,0

Kỹ thuật cơ khí

Máy xây dựng

15

15

16

16,0

Cơ giới hoá xây dựng

15

15

16

16,0

Kỹ thuật cơ điện

 

15

16

21,75

Kỹ thuật ô tô

 

 

 

23,25

Kỹ thuật cơ khí

 

 

16

16

22,25

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính

15

-

 

 

Kinh tế xây dựng

18

19

21,75

24,0

Quản lý xây dựng

Kinh tế và quản lý đô thị

16.05

17

20

23,25

Kinh tế và quản lý bất động sản

15.45

16,5

19,5

23,50

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

 

 

 

24,75

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)

 

 

 

 

19,0

Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)

 

 

 

 

23,10

Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

 

 

 

 

16

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Xây dựng
Bãi để xe Trường Đại học Xây dựng
Khuôn viên Trường Đại học Xây dựng
Lễ khai giảng Trường Đại học Xây dựng
Thư viện Trường Đại học Xây dựng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật