CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Xây dựng

Cập nhật: 03/08/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Xây dựng
  • Tên tiếng Anh: National University of Civil Engineering
  • Mã trường: XDA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
  • SĐT: 086 907 1382
  • Website: http://nuce.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdhxaydung/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Trường sẽ thông báo về kế hoạch xét tuyển, kế hoạch thi môn Vẽ Mỹ thuật trên website: http://tuyensinh.nuce.edu.vn.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020. Với các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật kết hợp với tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật tại Trường Đại học Xây dựng, trong đó môn Vẽ Mỹ thuật là môn thi chính, nhân hệ số 2.

- Tuyển thẳng kết hợp

  • Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế: Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên còn hiệu lực (tính đến ngày xét tuyển) và có tổng điểm 02 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải ngoại ngữ) đạt từ 12,0 điểm trở lên.
  • Thí sinh đoạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi học sinh giỏi từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Các môn đoạt giải gồm: Toán (Tin học), Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh (Tiếng Pháp) và có tổng điểm 02 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (không tính môn đoạt giải) thuộc tổ hợp xét tuyển đạt từ 12,0 điểm trở lên.
  • Với các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật, tổng điểm 02 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong đó có 01 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và môn Vẽ Mỹ thuật) đạt từ 12,0 điểm trở lên.

- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Xem chi tiết ở mục 1.3.3 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

  • Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

6. Học phí

  • Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy nhập học năm 2020: 11.500.000/năm học.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành, chuyên ngành đào tạo Mã ngành, chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh
7580101
V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT
250
V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT
V10: Toán, Tiếng Pháp, VẼMỸTHUẬT
Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc Nội thất) (*)
7580101_01
V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT
50
V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT
Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ) (*)
7580101_02
V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT
50
V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT
7580105
V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT
50
V01: Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT
V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT
Quy hoạch vùng và đô thị (*) (Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc)
7580105_01
V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT
50
V01: Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT
V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)
7580201_01
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
700
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D29: Toán, Vật lý, Tiếng Pháp
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) (*)
7580201_02
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
150
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)
7580201_03
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
100
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng (*) gồm các chuyên ngành:

1/ Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường
2/ Kỹ thuật Trắc địa và Địa tin học 3/ Kết cấu công trình
4/ Công nghệ kỹ thuật xây dựng 5/ Kỹ thuật Công trình thủy
6/ Kỹ thuật công trình năng lượng 7/ Kỹ thuật Công trình biển
8/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580201_04
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
300
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
7580205_01
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
300
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước)
7580213_01
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
100
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
7520320
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
100
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
7520309
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
7510105
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
100
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
7480201
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
200
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
7480101
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
100
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
7520103
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
50
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)
7520103_01
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
50
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng)
7520103_02
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
50
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí (*)
(chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)
7520103_03
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
50
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
7580301
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
400
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)
7580302_01
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
100
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản)
7580302_02
A00: Toán, Vật lý, Hoá học
50
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Chỉ tiêu và điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Xây dựng như sau:

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Kiến trúc

15

19

15

19,5

Kiến trúc

Kiến trúc Nội thất

15

18.79

15

19

Kiến trúc

Kiến trúc công nghệ

 

 

15

16,5

Quy hoạch vùng và đô thị

15

16.23

15

16

Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Quy hoạch - Kiến trúc)

 

 

15

16

Kỹ thuật xây dựng

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

15

17.5

15

19,5

Hệ thống kỹ thuật trong công trình

15

17

15

18

Tin học xây dựng

15

15.7

15

17

Kỹ thuật xây dựng

 

 

 

15

15

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xây dựng Cầu đường

15

16

15

16

Kỹ thuật Cấp thoát nước

Cấp thoát nước - Môi trường nước

15

15

15

15

Kỹ thuật môi trường

 

 

 

15

15

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

15

15

15

15

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Xây dựng Cảng - Đường thuỷ

15

15

-

-

Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện

15

15

-

-

Kỹ thuật xây dựng Công trình biển

15

15

-

-

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

15

15

15

15

Công nghệ thông tin

15

19

15

21,25

Khoa học máy tính

 

 

15

18,5

Kỹ thuật cơ khí

Máy xây dựng

15

15

15

15

Cơ giới hoá xây dựng

15

15

15

15

Kỹ thuật điện

 

 

15

15

Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

15

16

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính

15

15

-

-

Kinh tế xây dựng

15

18

15

19

Quản lý xây dựng

Kinh tế và quản lý đô thị

15

16.05

15

17

Kinh tế và quản lý bất động sản

15

15.45

15

16,5

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Xây dựng
Bãi để xe Trường Đại học Xây dựng
Khuôn viên Trường Đại học Xây dựng
Lễ khai giảng Trường Đại học Xây dựng
Thư viện Trường Đại học Xây dựng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật