CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Xây dựng

Cập nhật: 22/05/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Xây dựng
  • Tên tiếng Anh: National University of Civil Engineering
  • Mã trường: XDA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
  • SĐT: 086 907 1382
  • Website: http://nuce.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdhxaydung/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét thẳng, ưu tiên xét tuyển: thí sinh nộp hồ sơ cho các Sở Giáo dục và Đào tạo 
  • Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng kết hợp: Thí sinh nộp trực tiếp tại trường Đại học Xây dựng hoặc gửi qua đường bưu điện bằng chuyển phát nhanh 

2. Hồ sơ xét tuyển

2.1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng

a. Hồ sơ của thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng tại các điểm a, b, c, d, đ, e gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (Phụ lục 1);
  • Ít nhất một trong các bản photocopy sau: chứng nhận là thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế hoặc chứng nhận là thành viên đội tuyển tham dự cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (có tên trong danh sách của Bộ GDĐT); Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về mỹ thuật và giấy chứng nhận các đối
    tượng ưu tiên tuyển thẳng khác;
  • Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.

b. Hồ sơ của thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng tại điểm i gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng;
  • Bản photocopy học bạ 3 năm học THPT;
  • Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6;
  • Bản photocopy hộ khẩu thường trú.

2.2. Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển;
  • Ít nhất một trong các bản photocopy sau: Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế; Giấy chứng nhận đoạt giải quốc gia, quốc tế về mỹ thuật;

2.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng kết hợp

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển;
  • Ít nhất một trong các bản photocopy sau: Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế; Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

2.4. Hồ sơ đăng ký dự thi môn Năng khiếu

  • Phiếu đăng ký dự thi có dán ảnh và đóng dấu giáp lai của đơn vị xác nhận hồ sơ (theo mẫu).
  • Hai ảnh 3 x 4 kiểu chứng minh thư mới chụp trong vòng 6 tháng dán vào phiếu ĐKDT.
  • Bản sao chứng minh thư nhân dân (có công chứng)
  • Hai phong bì có ghi họ, tên và địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhận Giấy báo dự thi và Giấy chứng nhận kết quả thi. (Địa chỉ người nhận cần gi rõ số nhà/ngõ/thôn/xóm...; phường/xã; quận/huyện; thành phố/tỉnh).
  • Bản photocopy giấy nộp tiền lệ phí (nếu thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện);

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;
  • Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.
  • Quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định, nếu được Thủ trưởng từ cấp trung đoàn trở lên cho phép, thì được dự tuyển theo nguyện vọng cá nhân, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay năm đó, không được bảo lưu sang năm học sau.
  • Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2020, có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định.
  • Thí sinh xét tuyển vào các tổ hợp có môn thi Vẽ Mỹ thuật đã tham gia dự thi môn Vẽ Mỹ thuật do Trường Đại học Xây dựng tổ chức.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

5.1.1. Xét tuyển

  • Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020, riêng các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật kết hợp với tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật tại Trường Đại học Xây dựng trong đó môn Vẽ Mỹ thuật là môn thi chính, nhân hệ số 2.
  • Các ngành, chuyên ngành xét tuyển căn cứ vào chỉ tiêu của từng ngành, chuyên ngành, nguyện vọng và kết quả thi THPT quốc gia của thí sinh, không phân biệt tổ hợp môn xét tuyển.
  • Tiêu chí phụ: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thí sinh thi tốt nghiệp THPT quốc gia môn Tiếng Pháp được ưu tiên khi xét tuyển vào các chương trình đào tạo Pháp ngữ. Thí sinh có các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được ưu tiên xét tuyển vào các chương trình đào tạo Anh ngữ của Trường.

5.1.2. Tuyển thẳng

 

 Tuyển thẳng kết hợp

  • Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế: Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên còn hiệu lực (tính đến ngày xét tuyển) và có tổng điểm 02 môn thi THPT quốc gia năm 2020 thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải ngoại ngữ) đạt từ 12,0 điểm trở lên
  • Thí sinh đạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi học sinh giỏi từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Các môn đạt giải gồm: Toán (Tin học), Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh (Tiếng Pháp) và có tổng điểm 02 môn thi THPT quốc gia năm 2020 (không tính môn đạt giải) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 12,0 điểm trở lên.
  • Với các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật, tổng điểm 02 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong đó có 01 môn thi THPT quốc gia năm 2020 và môn Vẽ Mỹ thuật) đạt từ 12,0 điểm trở lên.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

Trường sẽ thông báo theo quy định của Quy chế tuyển sinh.

6. Học phí

Học phí tại Trường Đại học Xây dựng được thu và quản lý theo Điều 5 khoản 2 của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ. Cụ thể như sau:

  • Học phí trung bình: 10.060.000đ/năm học
  • Học phí tính theo tín chỉ (TC), đơn vị học trình (ĐVHT) của các chương trình đào tạo:
    • Hệ chính quy tập trung: 279.000 (đồng/TC)
    • Hệ bằng hai, song bằng: 418.500 (đồng/TC)
    • Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (P.F.I.E.V): 167.500 (đồng/ĐVHT)

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành, chuyên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Kiến trúc

250

7580101

V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT

V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT

V10: Toán, Tiếng Pháp, VẼ MỸ THUẬT

Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc Nội thất) (*)

50

7580101_01

V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT

V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT

Kiến trúc (chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ) (*)

50

7580101_02

V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT

V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT

Quy hoạch vùng và đô thị 

50

7580105

V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT

V01: Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT

V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT

50

V00: Toán, Vật lý, VẼ MỸ THUẬT

Quy hoạch vùng và đô thị (*) (Chuyên ngành: Quy hoạch – Kiến trúc)

7580105_01

V01: Toán, Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT

V02: Toán, Tiếng Anh, VẼ MỸ THUẬT

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

700

7580201_01

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D29: Toán, Vật lý, Tiếng Pháp

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) (*)

100

7580201_02

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Kỹ thuật xây dựng  (chuyên ngành: Tin học xây dựng)

100

7580201_03

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Kỹ thuật xây dựng (*) gồm các chuyên ngành:

400

7580201_04

A00: Toán, Vật lý, Hoá học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường

Kỹ thuật Trắc địa và Địa tin học

Kết cấu công trình

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật Công trình thủy

Kỹ thuật công trình năng lượng

Kỹ thuật Công trình biển

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Kỹ thuật xây dựng công trình Xây
Giao thông (Chuyên ngành: dựng Cầu đường)

350

7580205_01

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước – Môi trường nước)

100

7580213_01

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

Kỹ thuật Môi trường (*)

100

7520320

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

50

7510406

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

100

7510105

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Công nghệ thông tin

130

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Khoa học Máy tính (*)

70

7480101

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Kỹ thuật cơ khí (*)

50

7520103

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)

50

7520103_01

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng)

50

7520103_02

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Kỹ thuật cơ khí (*) (chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện)

50

7520103_03

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Kinh tế xây dựng

400

7580301

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)

100

7580302_01

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản)

50

7580302_02

A00: Toán, Vật lý, Hoá học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Chỉ tiêu và điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Xây dựng như sau:

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Kiến trúc

15

19

15

19,5

Kiến trúc

Kiến trúc Nội thất

15

18.79

15

19

Kiến trúc

Kiến trúc công nghệ

 

 

15

16,5

Quy hoạch vùng và đô thị

15

16.23

15

16

Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Quy hoạch - Kiến trúc)

 

 

15

16

Kỹ thuật xây dựng

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

15

17.5

15

19,5

Hệ thống kỹ thuật trong công trình

15

17

15

18

Tin học xây dựng

15

15.7

15

17

Kỹ thuật xây dựng

 

 

 

15

15

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xây dựng Cầu đường

15

16

15

16

Kỹ thuật Cấp thoát nước

Cấp thoát nước - Môi trường nước

15

15

15

15

Kỹ thuật môi trường

 

 

 

15

15

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

15

15

15

15

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Xây dựng Cảng - Đường thuỷ

15

15

-

-

Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện

15

15

-

-

Kỹ thuật xây dựng Công trình biển

15

15

-

-

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

15

15

15

15

Công nghệ thông tin

15

19

15

21,25

Khoa học máy tính

 

 

15

18,5

Kỹ thuật cơ khí

Máy xây dựng

15

15

15

15

Cơ giới hoá xây dựng

15

15

15

15

Kỹ thuật điện

 

 

15

15

Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

15

16

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính

15

15

-

-

Kinh tế xây dựng

15

18

15

19

Quản lý xây dựng

Kinh tế và quản lý đô thị

15

16.05

15

17

Kinh tế và quản lý bất động sản

15

15.45

15

16,5

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Xây dựng
Bãi để xe Trường Đại học Xây dựng
Khuôn viên Trường Đại học Xây dựng
Lễ khai giảng Trường Đại học Xây dựng
Thư viện Trường Đại học Xây dựng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật