CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Xây dựng miền Trung

Cập nhật: 17/03/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Xây dựng miền Trung 
  • Tên tiếng Anh: Mien Trung University of Civil Engineering (MUCE)
  • Mã trường: XDT
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ:
    • 24 Nguyễn Du, Phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
    • Hà Huy Tập, Bình Kiến, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
  • SĐT: 0257 3 821 905
  • Email: [email protected]/
  • Website: http://muce.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/XDT.MUCE/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Xét từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét từ các hình thức khác (học bạ, điểm xét tốt nghiệp THPT):

  • Đợt 1: Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 01/3/2022 đến hết ngày 30/7/2022.
  • Nhà trường tiếp tục tuyển sinh các đợt tiếp theo từ ngày 31/7/2022 cho đến khi đủ chỉ tiêu.

- Thời gian thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ từ ngày có thông báo đến ngày 10/7/2022, thi tuyển ngày 15/7/2022.
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 16/7/2022 đến ngày 31/7/2022, thi tuyển ngày 05/8/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Xét tuyển từ điểm xét tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;
  • Phương thức 5: Thi tuyển kết hợp với xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất);
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với trình độ đại học do Nhà trường quy định và công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT (dự kiến tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng 15,0 điểm).

- Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ):

  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình của 3 năm THPT), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình của năm lớp 12), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình của 5 học kỳ: lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm.
  • Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong học bạ hoặc bảng điểm tổng kết phần văn hóa THPT), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm.

- Xét tuyển từ điểm xét tốt nghiệp THPT:

  • Điểm trung bình tốt nghiệp THPT ≥ 6,0 điểm.

- Xét tuyển dựa vào điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh:

  • Thí sinh phải dự thi và có kết quả thi kỳ kiểm tra năng lực do ĐHQG Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức đợt 1 hoặc đợt 2 năm 2022 (không sử dụng kết quả năm 2021);
  • Điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh phải ≥ 600 điểm.

- Thi tuyển kết hợp với xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất):

+ Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (2 môn văn hóa và môn Vẽ mỹ thuật) cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng điểm sàn do Nhà trường quy định.

+ Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ):

  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình 2 môn văn hóa của 3 năm THPT và điểm môn Vẽ mỹ thuật), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình 2 môn văn hóa của năm lớp 12 và điểm môn Vẽ mỹ thuật), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình 2 môn văn hóa của 5 học kỳ: lớp 10, 11, học kỳ I lớp 12 và điểm môn Vẽ mỹ thuật), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình 2 môn văn hóa trong học bạ hoặc bảng điểm tổng kết phần văn hóa THPT và điểm môn Vẽ mỹ thuật), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm.

5. Học phí

Học phí dự kiến đối với sinh viên đại học chính quy năm 2022 trung bình của 1 sinh viên/ năm:

- Khối ngành III (gồm 02 ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh)học phídự kiến là: 9.800.000 đồng/1 sinh viên/năm;

- Khối ngành V: (gồm 09 ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Quản lý đô thị và công trình, Công nghệ thông tin) học phídự kiến là: 11.700.000 đồng/1 sinh viên/năm.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Kỹ thuật xây dựng

- Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580201-1)
- Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Hệ 3,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân) (7580201-2)
- Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng công trình (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580201-3)
- Chuyên ngành Công nghệ thi công và an toàn lao động (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580201- 4)
- Chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật cơ điện công trình (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580201- 5)

7580201

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
270

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

- Chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580205-1)
- Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580205-2)

7580205

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
50

Kinh tế xây dựng

(Hệ 4 năm tốt nghiệp cấp bằng cử nhân)

7580301 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
80

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý dự án, hệ 4 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân)

7580302 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
50

Kỹ thuật cấp thoát nước

(Chuyên ngành Cấp thoát nước, hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư)

7580213 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
60

Kế toán

- Chuyên ngành Kế toán Xây dựng cơ bản (Hệ 4 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân) (7340301-1)
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp (Hệ 4 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân) (7340301-2)

7340301 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
90

Kiến trúc

- Chuyên ngành Kiến trúc công trình (Hệ 5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư) (7580101-1)
- Chuyên ngành Đồ họa Kiến trúc (Hệ 5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư) (7580101-2)

7580101 V00 (Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật)
V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
80

Kiến trúc Nội thất

(Hệ 5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)

7580103 V00 (Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật)
V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
40

Quản lý đô thị và công trình

(Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư)

7580106 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
40

Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh du lịch (Hệ 4 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân)

- Quản trị kinh doanh nhà hàng, khách sạn (Hệ 4 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân)

- Quản trị kinh doanh tổng hợp (Hệ 4 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân)

7340101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
55

Công nghệ thông tin

(Hệ 4 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân)

7480201 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
55

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học xây dựng Miền Trung như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020
Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Kỹ thuật xây dựng 

13

 

15

18

15

18

Kiến trúc 

13

 

15

18

15

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 

13

 

15

18

15

18

Kinh tế xây dựng

13

 

15

18

15

18

Quản lý xây dựng 

13

 

15

18

15

18

Kỹ thuật môi trường

13

 

15

18

 

 

Kỹ thuật Cấp thoát nước

13

 

15

18

15

18

Kế toán

13

 

15

18

15

 

Quản lý đô thị và công trình

 

 

 

 

15

18

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

15

18

Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

15

18

Kiến trúc nội thất

 

 

 

 

15

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học xây dựng Miền Trung
Cổng trường Đại học xây dựng Miền Trung
Lễ tổng kết cuộc thi thiết kế cảnh quan do trường tổ chức

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật