CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Xây dựng miền Trung

Cập nhật: 09/07/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Xây dựng miền Trung 
  • Tên tiếng Anh: Mien Trung University of Civil Engineering (MUCE)
  • Mã trường: XDT
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ:
    • 24 Nguyễn Du, Phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
    • Hà Huy Tập, Bình Kiến, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
  • SĐT: 0257 3 821 905
  • Email: vodaihong@muce.edu.vn/
  • Website: http://muce.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/XDT.MUCE/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Xét từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Xem chi tiết tại đây.
  • Các đợt xét tuyển bổ sung: Nhà trường tiếp tục tuyển sinh các đợt tiếp theo từ tháng 10/2020 đến tháng 12/2020 cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu. Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 28/9/2020 cho đến hết tháng 12/2020.

- Xét từ các hình thức khác

  • Đợt 1: Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 15/6/2020 đến hết ngày 30/8/2020.
  • Nhà trường tiếp tục tuyển sinh các đợt tiếp theo cho đến khi đủ chỉ tiêu. Thời gian nhận hồ sơ: Sau ngày công bố trúng tuyển đợt 1 cho đến hết tháng 12/2020.

- Thời gian nhận hồ sơ và thời gian thi tuyển môn Vẽ mỹ thuật

  • Đợt 1, nhận hồ sơ từ ngày có thông báo đến ngày 30/7/2020, thi tuyển ngày 14, 15/8/2020;
  • Các đợt tiếp theo thi tuyển vào các ngày 14, 15 hàng tháng, tổ chức thi tuyển cho đến khi đủ chỉ tiêu.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
  • Xét tuyển từ kết quả học tập THPT;
  • Xét tuyển từ điểm xét tốt nghiệp THPT;
  • Thi tuyển kết hợp với xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất);
  • Xét tuyển dựa vào điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh;
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

4.2.1. Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

a) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với trình độ đại học do Nhà trường quy định và công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

b) Điều kiện nhận hồ sơ

  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng điểm sàn;
  • Điểm của từng môn trong tổ hợp xét tuyển phải > 1,0 điểm.

4.2.2. Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ)

a) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với trình độ đại học: tổng điểm 3 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm.

b) Điều kiện nhận hồ sơ

Thí sinh chọn một trong các phương án sau:

  • Phương án 1: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình của 3 năm THPT), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Phương án 2: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình của năm lớp 12), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Phương án 3: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình của 5 học kỳ: lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong học bạ hoặc bảng điểm tổng kết phần văn hóa THPT), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm.

4.2.3. Xét tuyển từ điểm xét tốt nghiệp THPT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ: Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 điểm.

4.2.4. Thi tuyển kết hợp với xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc)

a) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ

- Trường hợp xét từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (2 môn văn hóa và môn Vẽ mỹ thuật) cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng điểm sàn do Nhà trường quy định (Nhà trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT);
  • Điểm của từng môn trong tổ hợp xét tuyển phải > 1,0 điểm.

- Trường hợp xét từ kết quả học tập THPT (học bạ)

  • Phương án 1 (sử dụng điểm 6 học kỳ PTTH): Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình 2 môn văn hóa của 3 năm THPT và điểm môn Vẽ mỹ thuật), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Phương án 2 (sử dụng điểm năm học lớp 12 THPT): Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình 2 môn văn hóa của năm lớp 12 và điểm môn Vẽ mỹ thuật), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Phương án 3 (sử dụng điểm 5 học kỳ THPT): Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình 2 môn văn hóa của 5 học kỳ: lớp 10, 11, học kỳ I lớp 12 và điểm môn Vẽ mỹ thuật), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm;
  • Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình 2 môn văn hóa trong học bạ hoặc bảng điểm tổng kết phần văn hóa THPT và điểm môn Vẽ mỹ thuật), cộng với điểm ưu tiên phải ≥18,0 điểm.

4.2.5. Xét tuyển dựa vào điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

  • Thí sinh phải dự thi và có kết quả thi kỳ kiểm tra năng lực do ĐHQG Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức đợt 1 hoặc đợt 2 năm 2020 (không sử dụng kết quả năm 2019);
  • Điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh phải ≥ 600 điểm.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Xem chi tiết tại mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy năm 2020 trung bình 1 sinh viên là:

  • Khối ngành III: 9.800.000 đồng/1 sinh viên/năm;
  • Khối ngành V: 11.700.000 đồng/1 sinh viên/năm.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Kỹ thuật xây dựng

- Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580201-1)
- Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Hệ 3,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân) (7580201-2)
- Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng công trình (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580201-3)
- Chuyên ngành Công nghệ thi công và an toàn lao động (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580201- 4)
- Chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật cơ điện công trình (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580201- 5)

7580201

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
150 150

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

- Chuyên ngành Xây dựng cầu đường (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580205-1)
- Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580205-2)

7580205

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
25 25

Kinh tế xây dựng

(Chuyên ngành Kinh tế xây dựng, hệ 4 năm tốt nghiệp cấp bằng cử nhân)

7580301 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
30 30

Quản lý xây dựng

(Chuyên ngành Quản lý dự án, hệ 4 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân)

7580302 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
20 20

Kỹ thuật môi trường

- Chuyên ngành Kỹ thuật và Quản lý môi trường
(Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7520320-1)
- Chuyên ngành Hệ thống cơ điện môi trường xây
dựng (Hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7520320-2)

7520320 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
15 15

Kỹ thuật cấp thoát nước

(Chuyên ngành Cấp thoát nước, hệ 4,5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư)

7580213 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
15 15

Kế toán

- Chuyên ngành Kế toán Xây dựng cơ bản (Hệ 4 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân) (7340301-1)
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp (Hệ 4 năm, tốt nghiệp cấp bằng cử nhân) (7340301-2)

7340301 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
30 30

Kiến trúc

Chuyên ngành Kiến trúc công trình (Hệ 5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư) (7580101-1)
- Chuyên ngành Đồ họa Kiến trúc (Hệ 5 năm, tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư) (7580101-2)

7580101 V00 (Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật)
V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật)
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
30 30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học xây dựng Miền Trung như sau:


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Kỹ thuật xây dựng 

13

18

13

 

Kiến trúc 

13

18

13

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 

13

18

13

 

Kinh tế xây dựng

13

18

13

 

Quản lý xây dựng 

13

18

13

 

Kỹ thuật môi trường

13

18

13

 

Kỹ thuật Cấp thoát nước

13

18

13

 

Kế toán

13

18

13

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học xây dựng Miền Trung
Cổng trường Đại học xây dựng Miền Trung
Lễ tổng kết cuộc thi thiết kế cảnh quan do trường tổ chức

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật