CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tiền Giang

Cập nhật: 09/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tiền Giang
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University (TGU)
  • Mã trường: TTG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: 119 Ấp Bắc - Phường 05 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
    • Cơ sở 2: Km 1964, QL1A, Long Bình, Long An, Châu Thành, Tiền Giang.
    • Cơ sở Thân Cửu Nghĩa: Nhánh cao tốc số 1, ấp Thân Bình, Thân Cửu Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang
  • SĐT: 0273 3 872 624 - 0273 6 250 200
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.tgu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: thí sinh nộp phiếu ĐKXT và xét tuyển theo phương thức học bạ: 

- Đợt 1: 04/05/2020 đến 17/08/2020

- Đợt 2: 18/08/2020 đến 18/09/2020

- Đợt 3: 19/09/2020 đến 28/09/2020

- Đợt 4: 29/09/2020 đến 08/10/2020

2. Hồ sơ xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ (tải về);

- Bản sao có công chứng học bạ THPT;

- Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời;

- Bản sao có công chứng CMND;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

 

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào).
  • Riêng các ngành Sư phạm, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tiền Giang.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12).

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020

  • Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do BGD&ĐT quy định.
  • Các ngành thuộc nhóm ngành khác: Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt điểm đảm bảo chất lượng do Hội đồng tuyển sinh trường ấn định tại thời điểm xét tuyển.

b. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12)

  • Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Đối với trình độ cao đẳng xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.
  • Các ngành thuộc nhóm ngành khác: Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi (điểm TB môn học) trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ 18.0 điểm trở lên và có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên.
  • Các trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, nhà trường sẽ ưu tiên xét tuyển những thí sinh có điểm của bài thi/môn thi (điểm TB môn học) theo thứ tự trong tổ hợp xét tuyển, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

5.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Theo quy định chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

6. Học phí

  • Xem mức học phí các ngành đào tạo của trường Đại học Tiền Giang tại đây.

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Tên trường

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển bài thi/môn thi

Chỉ tiêu

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.280

 

Nhóm ngành I

 

 

140

1

  Giáo dục tiểu học

7140202

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) ;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00).

60

2

  Sư phạm Toán học

7140209

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90).

40

3

  Sư phạm Ngữ văn

7140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78).

40

 

Nhóm ngành III

 

 

310

4

Kế toán

7340301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90).

100

5

Quản trị Kinh doanh

7340101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90).

100

6

Tài chính ngân hàng

7340201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh ( A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90).

60

7

Luật

7380101

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (D66).

50

 

Nhóm ngành IV

 

 

50

8

Công nghệ Sinh học

7420201

Toán, Vật lý, Hóa học  (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08).

50

 

 

Nhóm ngành V

 

 

620

9

Công nghệ Thông tin

7480201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90).

100

10

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

7510103

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90).

50

11

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

7510201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90).

60

12

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

7510303

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90).

40

13

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90).

60

14

CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp

7510300
 

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07).

40

15

Công nghệ Thực phẩm

7540101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08).

120

16

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08).

50

17

Chăn nuôi

7620105

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08).

50

18

Bảo vệ Thực vật

7620112

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

50

 

Nhóm ngành VII

 

 

160

19

Văn hóa học

7229040

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh(D78).

30

20

Du lịch

7810101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh(D78).

70

21

Kinh tế

7310101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90).

60

 

Ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:

 

 

300

1

Giáo dục Mầm non

5110201

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát (M00);

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát (M01).

300

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tiền Giang như sau:

Tên ngành

Năm 2018

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Kế toán

14.00

21

18

Quản trị Kinh doanh

14.00

21 

18

Tài chính ngân hàng

13.00

19

18

Kinh tế

13.00

15 

18

Công nghệ Sinh học

13.00

 26

18

Toán ứng dụng

13.00

 

 

Công nghệ Thông tin

13.00

 20

18

Hệ thống thông tin

13.00

 

 

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

13.00

15 

18

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

13.00

15 

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13.00

15 

18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

13.00

15 

18

Công nghệ Thực phẩm

14.00

 16

18

Nuôi trồng thủy sản

13.00

15

18

Khoa học cây trồng

13.00

 

 

Văn học

13.00

 

 

Văn hóa học

13.00

19 

18

Giáo dục Tiểu học

 

22,5

21

Sư phạm Toán học

 

22,5

21

Sư phạm Ngữ văn

 

18,5

21

Luật

 

21

18

Chăn nuôi

 

15

18

Bảo vệ thực vật

 

15

18

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Tin học công nghiệp

 

27,5

18

Du lịch

 

21

18

Giáo dục Mầm non (Trình độ cao đẳng)

 

16,5

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tiền Giang
Khối nhà xưởng, thí nghiệm, thực hành Trường Đại học Tiền Giang

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật