CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thương mại

Cập nhật: 16/03/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thương mại
  • Tên tiếng Anh: Vietnam University of Commerce  (VUC)
  • Mã trường: TMA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo:  Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên thông - Liên kết Quốc tế - Đào tạo ngắn hạn
  • Địa chỉ:  79 Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: 0243.8348.406
  • Email: [email protected]
  • Website: https://tmu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocthuongmai/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH 2021 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển; thời gian, hình thức nhận ĐKXT thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển kết hợp.
    • Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/ chứng chỉ khảo thí ACT, SAT còn hiệu lực đến ngày xét tuyern hoặc giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (bậc THPT) cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương hoặc giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 theo tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển.
    • Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/ chứng chỉ khảo thí ACT, SAT còn hiệu lực đến ngày xét tuyern hoặc giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (bậc THPT) cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương hoặc giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả học tập bậc THPT.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn xét tuyển) đại học hệ chính quy, áp dụng đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển năm 2021 của Trường là 18 điểm (bao gồm tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo từng tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên đối tượng, khu vực).

b. Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

Thí sinh thỏa mãn các điều kiện sau đây được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào Trường Đại học Thương mại:

- Tính đến thời điểm xét tuyển đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Dự thi TNTHPT năm 2021; không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 (một) điểm trở xuống; đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Ngoài quy định trên:

- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh (TM18) phải đạt kết quả thi TNTHPT năm 2021 môn tiếng Anh từ 6,5 điểm trở lên;

- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo chất lượng cao (TM08, TM15) phải đạt kết quả thi TNTHPT năm 2021 môn tiếng Anh từ 6,0 điểm trở lên;

- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù ngành Quản trị khách sạn (TM24) và ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (TM25) phải đạt kết quả thi TNTHPT năm 2021 môn tiếng Anh từ 5,5 điểm trở lên;

- Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi ngoại ngữ và điểm thi các môn thi được bảo lưu theo Quy chế thi TNTHPT trong việc xét tuyển vào đại học chính quy năm 2021.

c. Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển đối với phương thức xét tuyển kết hợp

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực đến ngày xét tuyển hoặc đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba (bậc Trung học phổ thông) trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.

- Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp bất kỳ trong các tổ hợp xét tuyển của Trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trở lên (18 điểm bao gồm cả điểm ưu tiên).

- Thỏa mãn các điều kiện quy định tại mục 1.5.2 Đề án tuyển sinh của trường.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Trường thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo các quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường.

5. Học phí

Năm học 2020 - 2021, Nhà trường không tăng học phí so với học phí năm học 2019 – 2020 theo quy định về lộ trình tăng học phí của Chính phủ. Cụ thể:

  • Chương trình đại trà: 15.750.000 đ/1 năm.

    Chương trình chất lượng cao: 30.450.000đ/1 năm.
  • Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù: 18.900.000đ/năm.

Mức tăng học phí từng năm so với năm học trước liền kề theo quy định hiện hành của Chính phủ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Theo xét KQ thi TNTHPT
Theo phương thức khác (**)
I. Chương trình đại trà
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

TM01

A00, A01, D01, D07    
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

TM02

A00, A01, D01, D07    
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

TM03

A00, A01, D01, D07    
Marketing (Marketing thương mại)

TM04

A00, A01, D01, D07    
Marketing (Quản trị thương hiệu)

TM05

A00, A01, D01, D07    
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

TM06

A00, A01, D01, D07    
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

TM07

A00, A01, D01, D07    
Kế toán (Kế toán công)

TM09

A00, A01, D01, D07    
Kiểm toán (Kiểm toán)

TM10

A00, A01, D01, D07    
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

TM11

A00, A01, D01, D07    
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

TM12

A00, A01, D01, D07    
Kinh tế (Quản lý kinh tế)

TM13

A00, A01, D01, D07    
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)

TM14

A00, A01, D01, D07    
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

TM16

A00, A01, D01, D07    
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)

TM17

A00, A01, D01, D07    
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

TM18

A01, D01, D07    
Luật kinh tế (Luật kinh tế)

TM19

A00, A01, D01, D07    
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

TM20

A00, A01, D01, D03    
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)

TM21

A00, A01, D01, D04    
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)

TM22

A00, A01, D01, D07    
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

TM23

A00, A01, D01, D07    
II. Chương trình chất lượng cao (***)
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp – chất lượng cao)

TM08

A01, D01, D07    
Tài chính - Ngân hàng
(Tài chính - Ngân hàng thương mại – chất lượng cao)

TM15

A01, D01, D07    
III. Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
Quản trị khách sạn
(Quản trị khách sạn – đào tạo theo cơ chế đặc thù)

TM24

A01, D01, D07    
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – đào tạo theo cơ chế đặc thù)

TM25

A01, D01, D07    
Hệ thông thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin – đào tạo theo cơ chế đặc thù)

TM26

A00, A01, D01, D07    

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Tên ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

20,3

22.2

25,15

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

20,9

23.2

26

Kế toán (Kế toán công)

19,5

22

24,9

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

20,4

22.5

25,55

Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)

20,7

23

26,25

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)

19,75

22

25,25

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

20,75

23

25,8

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

19,5

22

24,05

Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)

20

23.1

25,9

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

21

23.2

25,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

21

23

25,4

Marketing (Marketing thương mại)

21,55

24

26,7

Marketing (Quản trị thương hiệu)

20,75

23.3

26,15

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

19,95

22

24,7

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

20

22.1

25,3

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

19,5

22

24,3

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

21,2

23.5

26,3

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

21,25

23.7

26,3

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại)

21,05

22.9

25,4

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

-

23.4

26,5

Kiểm toán (Kiểm toán)

-

22.3

25,7

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)-Chất lượng cao

19,5

20.7

24

Tài chính - Ngân hàng (TC-NH thương mại)-Chất lượng cao

19,5

20.5

24

Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)

17,70

 

24,6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)

17,75

 

24,25

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) - Chương trình đặc thù

18,55

 

24,25

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thương mại

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật