CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Cập nhật: 18/02/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment (HUNRE)
  • Mã trường: DMT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 41A đường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • SĐT: 024.38370598 - 0902.130.130
  • Email: [email protected] - [email protected] 
  • Website: https://www.hunre.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/FanpageHunre/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

  • Hồ sơ ĐKXT, thời gian, hình thức đăng ký, xác nhận nhập học: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ và thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học.

b) Phương thức 2: Xét tuyển đặc cách theo quy định của Trường.

  • Tiếp nhận hồ sơ ĐKXT: Dự kiến từ ngày 10/03/2021.

c) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

  • Hồ sơ ĐKXT, thời gian đăng ký, hình thức đăng ký: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học.

d) Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT (điểm trung bình năm học lớp 11 và điểm học kỳ 1 lớp 12).

  • Tiếp nhận hồ sơ ĐKXT: Dự kiến từ ngày 10/03/2020.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Phương thức 1: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ và thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học.

- Phương thức 2:

  • 01 phiếu đăng ký xét tuyển đặc cách ghi rõ đợt xét tuyển, điền đầy đủ các thông tin xét tuyển theo yêu cầu trên phiếu và có chữ ký của thí sinh; (Thí sinh tải mẫu đơn ĐKXT từ website: www.tuyensinh.hunre.edu.vn)
  • 01 phong bì đã dán tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh và phụ huynh để nhà trường gửi giấy báo kết quả thí sinh trúng tuyển;
  • 01 bản sao có công chứng học bạ THPT;
  • 01 bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2020 trở về trước) hoặc giấy Chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021);
  • 01 bản sao có công chứng chứng chỉ tiếng Anh còn giá trị hiệu lực đến thời điểm ĐKXT (đối với thí sinh xét tuyển đặc cách theo chứng chỉ tiếng Anh);
  • 01 bản sao thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân.

- Phương thức 3: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục & Đào tạo và trường THPT đang theo học.

- Phương thức 4:

 

  • 01 phiếu ĐKXT có ghi rõ đợt xét tuyển, điền đầy đủ các thông tin xét tuyển theo yêu cầu trên phiếu và có chữ ký của thí sinh; (Thí sinh tải mẫu đơn ĐKXT từ địa chỉ website: www.tuyensinh.hunre.edu.vn)
  • 01 phong bì đã dán tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh và phụ huynh để nhà trường gửi giấy báo kết quả thí sinh trúng tuyển;
  • 01 bản sao có công chứng học bạ THPT;
  • 01 bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2020 trở về trước) hoặc giấy Chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021);
  • 01 bản sao thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân;
  • Nếu thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên trong tuyển sinh, cần nộp thêm bản sao công chứng các giấy tờ minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên.

 

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2021, trường tuyển sinh theo 04 phương thức, bao gồm:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển đặc cách theo quy định của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.

+ Thí sinh tốt nghiệp tại các Trường chuyên THPT.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT 64/120 điểm hoặc IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi 3 năm THPT: Lớp 10, lớp 11, học
kỳ 1 lớp 12.

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (kết quả Học bạ THPT): Kết quả học tập trung bình cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Điều kiện đăng ký xét tuyển:

+ Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

+ Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Nhà trường công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi Bộ GD&ĐT công bố kết quả điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT.

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học bạ THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình cộng của các đầu điểm: điểm TB cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn ĐKXT được làm tròn đến hai chữ số thập phân không nhỏ hơn 18.00 điểm (không cộng điểm ưu tiên, không nhân hệ số môn chính).

 

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.10 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

6. Học phí

  • Học phí dự kiến: 297.000 đ/ Tín chỉ đối với nhóm ngành kinh tế.
  • Học phí dự kiến: 354.500 đ/ Tín chỉ đối với nhóm ngành khác.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Đào tạo tại trụ sở chính

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét tuyển thẳng, UTXT

Xét đặc cách

Kế toán

7340301 A00, A01, A07, D01 180 180 05 05

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, C00, D01 70 70 05 05

Bất động sản

7340116 A00, A01, C00, D01 45 45 05 05

Marketing

7340115 A00, A01, C00, D01 70 70 05 05

Luật

7380101 A00, A01, C00, D01 70 70 05 05

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

7440298 A00, C00, D01, D15 18 18 02 02

Khí tượng khí hậu học

7440221 A00, A01, B00, D01 18 18 02 02

Thủy văn học

7440224 A00, A01, B00, D01 18 18 02 02

Sinh học ứng dụng

7420206 A00, A01, B00, D08 23 23 02 02

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 A00, A01, B00, D01 55 55 05 05

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, B00, D01 170 170 05 05

Kỹ thuật địa chất

7520501 A00, A01, D01, D15 18 18 02 02

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

7520503 A00, A01, D01, D15 28 28 02 02

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106 A00, B00, D01, D07 45 45 05 05

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, A01, C00, D01 70 70 05 05
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01 170 170 05 05

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102 A00, A01, A07, D01 23 23 02 02

Quản lý biển

7850199 A00, A01, B00, D01 18 18 02 02

Quản lý đất đai

7850103 A00, B00, C00, D01 150 150 05 05

Quản lý tài nguyên nước

7850198 A00, A01, B00, D01 18 18 02 02

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 A00, B00, D01, D15 80 80 05 05

Ngôn ngữ Anh

7220201 A01, D01, D07, D15 55 55 05 05

Quản trị khách sạn

7810201 A00, A01, C00, D01 95 95 05 05

2. Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét tuyển thẳng, UTXT

Xét đặc cách

Kế toán 7340301 A00, A01, A07, D01 10 16 02 02
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, D01 10 16 02 02
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 10 16 02 02
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7520503 A00, A01, D01, D15 10 16 02 02
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01 10 16 02 02
Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, C00, D01 10 16 02 02
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, D15 10 16 02 02

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM




Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

Kết quả thi THPT QG

Kết quả xét học bạ

Kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ 

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Kế toán

15

20

14

18

19

18

Luật

13

18

14

18

15

18

Quản trị kinh doanh

13.5

19

14,50

18

21

18

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

13

18

15,50

18

15

18

Khí tượng và khí hậu học

13

18

14

18

15

18

Khí tượng thủy văn biển

13

18

 

 

 

 

Thủy văn học

13

18

14

18

15

18

Khoa học đất

13

18

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

18

14

18

15

18

Công nghệ thông tin

14

19

14

18

17

18

Kỹ thuật địa chất

13

18

14

18

15

18

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

13

18

14

18

15

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

18

14

18

19,5

18

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

13

18

15

18

15

18

Quản lý biển

13

18

14

18

15

18

Quản lý đất đai

13.5

18

14

18

15

18

Quản lý tài nguyên nước

13

18

14,50

18

15

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

13.5

18

14

18

15

18

Bất động sản

 

 

 

 

15

18

Marketing

 

 

 

 

21

18

Sinh học ứng dụng

 

 

 

 

15

18

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

 

 

 

 

15

18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

 

 

 

16

18

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

15

18

Quản trị khách sạn

 

 

 

 

20.5

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Giải bóng đá sinh viên trường Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật