CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Cập nhật: 05/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
  • Tên tiếng Anh: Nam Dinh University of Technology Education (NUTE)
  • Mã trường: SKN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế - Tại chức
  • Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, phường Lộc Hạ, thành Phố Nam Định
  • SĐT: 0228 3645194 / 3649460
  • Email: bants.skn@moet.edu.vn
  • Website: http://nute.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ts.nute/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Thời gian tuyển sinh

- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Đợt 1: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
  • Các đợt bổ sung: trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT:

Tổ chức xét tuyển nhiều đợt (dự kiến):

  • Đợt 1 lần 1: vào tháng 05/2022.
  • Đợt 1 lần 2: vào tháng 08/2022.

- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực học sinh THPT của Đại học Quốc gia Hà Nội:

  • Thời gian xét tuyển, hồ sơ ĐKXT (theo mẫu), hình thức đăng ký xét tuyển: Nhà trường có Hướng dẫn cụ thể sau (thông tin được cập nhật trên Website của Nhà trường).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT của Đại học quốc gia Hà Nội.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chât lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (dự kiến): ĐXT đạt từ 15,00 điểm trở lên.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có thể được điều chỉnh tại thời điểm xét tuyển để phù hợp với tình hình tuyển sinh thực tế và đảm bảo chất lượng tuyển sinh của Nhà trường.

- Phương thức 2:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: TĐ2 đạt từ 15,00 điểm trở lên.

- Phương thức 3:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (dự kiến): Điểm xét tuyển (ĐXT) đạt từ 75,00 điểm trở lên.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định đối với hệ chính quy năm 2021 - 2022 dự kiến:

  • Đại học khối ngành kinh tế: 340.000đ/1 tín chỉ.
  • Đại học khối ngành công nghệ kỹ thuật: 390.000đ/1 tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

TT

Tên ngành/chuyên ngành

 đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.

 

(Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển có thể là: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật hoặc Tiếng Hàn)

 

2

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)

7510201

3

Công nghệ chế tạo máy

7510202

4

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

5

Công nghệ kỹ thuật ôtô

7510205

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

7

Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)

7510301

8

Hệ thống điện (chuyên ngành)

7510301

9

Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)

7510301

10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

11

Khoa học máy tính

7480101

12

Công nghệ thông tin

7480201

13

Kế toán

7340301

 

14

Quản trị kinh doanh

7340101

15

Logistics (chuyên ngành)

7340101

Ghi chú: Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển có thể là: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức hoặc Tiếng Nhật.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Sư phạm công nghệ

18

18

18,5

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

13,5

18

14

15

15,0

15,0

Công nghệ chế tạo máy

13,5

18

14

15

15,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

13,5

18

14

15

15,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

13,5

18

14

15

15,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13,5

18

14

15

15,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13,5

18

14

15

15,0

15,0

Khoa học máy tính

13,5

18

14

15

15,0

15,0

Công nghệ thông tin

13,5

18

14

15

15,0

15,0

Kế toán

13,5

18

14

15

15,0

15,0

Quản trị kinh doanh

13,5

18

14

15

15,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật điện

 

 

 

15

15,0

15,0

Hệ thống điện

 

 

 

15

15,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

 

 

 

 

15,0

15,0

Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí

 

 

 

 

15,0

15,0

Logistics

 

 

 

 

15,0

15,0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật