CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (cơ sở Hải Dương)

Cập nhật: 07/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (cơ sở Hải Dương)
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
  • Mã trường: SKH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Hợp tác đào tạo
  • Địa chỉ: 189 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
  • SĐT: 0320.3894540 - 0321.3742076 - 0320.3894540
  • Email: dhspkt@utehy.edu.vn
  • Website: http://www.utehy.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYenUTEHY

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Thí sinh xét tuyển thẳng: Thực hiện theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo kế hoạch đăng ký thi tốt nghiệp THPT (đối với xét tuyển đợt 1); sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (đối với xét tuyển các đợt bổ sung).

- Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập của năm lớp 12 hoặc lớp 11 THPT (hoặc tương đương):

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển dự kiến theo từng đợt như sau:

  • Đợt 1: Từ 01/3 đến 30/6/2022.
  • Đợt 2: Từ 01/7 đến 31/7/2022.
  • Đợt 3: Từ 01/8 đến 31/8/2022.
  • Đợt 4: Từ 01/9 đến 15/9/2022.
  • Các đợt tiếp theo nếu còn chỉ tiêu xét tuyển.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Trường đại học SPKT Hưng Yên xét tuyển theo 04 phương thức:

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2022 do trường ĐH Bách Khoa HN tổ chức, kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐH Quốc gia tổ chức.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên. Riêng đối với ngành Sư phạm công nghệ, thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngưỡng đảm bảo chất lượng được Nhà trường công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022;
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương): Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng ≥ 19,0. Riêng đối với ngành Sư phạm công nghệ (chỉ xét kết quả học tập lớp 12): Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

- Chính sách ưu tiên theo khu vực, đối tượng thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:

+ Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT thì được xét tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh;

+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, tư trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;

+ Người đoạt một trong các giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế, nếu có bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của pháp luật được xét tuyển thẳng vào đại học theo ngành phù hợp với với nghề đã đạt giải;

+ Trường hợp khác (nếu có): Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2022 - 2023:

- Sinh viên khối ngành công nghệ, kỹ thuật: 14,5 triệu đồng/sinh viên/năm học;

- Sinh viên khối ngành kinh tế, ngoại ngữ: 12 - 12,5 triệu đồng/sinh viên/năm học;

- Sinh viên sư phạm được nhà nước cấp bù học phí.

Học phí dự kiến này được tính dựa trên cơ sở Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ. Mức học phí chính thức áp dụng cho năm học 2021-2022 và lộ trình tăng cho các năm học sau sẽ được Nhà trường công bố sau khi có quy định thay thế Nghị định 86/2015/NĐ-CP hoặc văn bản hướng dẫn liên quan.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

Phương thức 3, 4 Phương thức 2

Công nghệ thông tin

(03 chuyên ngành: Đồ họa Đa phương tiện; Mạng máy tính và Truyền thông; Phát triển ứng dụng IoT)

7480201 215 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Khoa học máy tính

(03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)

7480101 60 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Kỹ thuật phần mềm

(03 chuyên ngành: Công nghệ Web, Công nghệ di động, Kiểm thử và Đảm bảo chất lượng phần mềm)

7480103 215 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(04 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông)

7510301 300 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)

7510303 320 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01
Công nghệ chế tạo máy 7510202 100 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(02 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn)

7510201 140 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

(02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)

7520118 30 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 250 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

(02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

7510205 360 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01
Bảo dưỡng công nghiệp 7510211 20 A00, A01, D01, D07  
Điện lạnh và điều hòa không khí 7510210 70 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01
Sư phạm công nghệ 7140246 20 A00, A01, D01, D07  

Công nghệ may

(03 chuyên ngành: Công nghệ May; Thiết kế Thời trang)

7540209 180 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Kinh doanh thời trang và Dệt may

(02 chuyên ngành: Kinh doanh thời trang, Quản lý đơn hàng dệt may)

7340123 100 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Quản trị kinh doanh

(02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing sản phẩm và dịch vụ)

7340101 200 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Kế toán

(Kế toán doanh nghiệp)

7340301 180 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Kinh tế

(Kinh tế đầu tư)

7310101 100 A00, A01, D01, D07 K00, K01, T01

Công nghệ kỹ thuật hoá học

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)

7510401 20 A00, A02, B00, D07  

Công nghệ hóa thực phẩm

(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)

7540103 20 A00, A02, B00, D07  

Ngôn ngữ Anh

(03 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Tiếng Anh Thương mại, Biên phiên dịch)

7220201 200 A01, D01, D09, D10 K02

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (cơ sở Hải Dương) như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Theo KQ học bạ THPT (mã 200)

Theo KQ thi TN THPT (mã 100); theo KQ ĐGNL hoặc tư duy (mã 402)

Công nghệ thông tin

15

18

16

18

20

24,0

17,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

18

16

16

18

19,0

15,0

Công nghệ chế tạo máy

14

18

16

16

18

19,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

18

16

16

18

19,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15

18

16

16

18

19,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

16

18

21

22,0

17,0

Sư phạm Công nghệ

18

- TB cộng >= 8,0

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5

19

24*

25,0

23,0

Công nghệ may

14

18

16

16

18

19,0

15,0

Quản trị kinh doanh

14

18

16

16

18

19,0

15,0

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

14

18

16

 

 

 

 

Kinh tế (Kinh tế đầu tư)

14

18

16

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học 

14

18

15,5

16

18

19,0

15,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

18

15,5

 

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

14

18

16

16

18

19,0

15,0

Khoa học máy tính

 

 

16

18

20

-

17,0

Kỹ thuật phần mềm

 

 

16

18

20

24,0

17,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

16

18

20

22,0

17,0

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

 

15,5

16

18

19,0

15,0

Bảo dưỡng công nghiệp

 

 

15,5

16

18

19,0

15,0

Điện lạnh và điều hòa không khí

 

 

16

16

18

19,0

15,0

Công nghệ hóa thực phẩm

 

 

15,5

16

18

19,0

15,0

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

18,5

19

24*

 

 

Kinh doanh thời trang và dệt may

 

 

 

16

18

19,0

15,0

Kế toán

 

 

 

16

18

19,0

15,0

Kinh tế

 

 

 

16

18

19,0

15,0

(*) Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (CS Hải Dương)

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật