CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Cập nhật: 06/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Pedagogical University No 2 
  • Mã trường: SP2
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ:  Số 32 đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hoà, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
  • SĐT: 0211.3863.416
  • Email:  [email protected]
  • Website: http://www.hpu2.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHSPHN2

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường sẽ thông báo sau.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Công dân Việt Nam đủ điều kiện tham gia dự tuyển được quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hiện hành.
  • Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học (áp dụng trong xét tuyển thẳng).

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và thí sinh là người nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT.
  • Kết hợp thi tuyển và xét tuyển (áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT

- Riêng nhóm ngành sư phạm (đào tạo giáo viên):

+ Tuyển những thí sinh có hạnh kiểm lớp 10, 11, 12 đạt từ loại khá trở lên.

+ Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên không yêu cầu về học lực giỏi.

+ Không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

+ Ngành Giáo dục thể chất chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên (Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, thí sinh không đủ các yêu cầu về thể hình nếu trúng tuyển sẽ bị loại khi nhập học).

- Thí sinh sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Ghi trong học bạ) để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục Thể chất) phải có:

+ Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu là 8,0 trở lên;

+ Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

- Thí sinh sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Ghi trong học bạ) để đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục Thể chất phải có:

+ Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu là 6,5 trở lên;

+ Học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; đối với các đối tượng là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên.

4.2. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

6. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:

Năm học

Các ngành đào tạo thuộc Khoa học xã hội
Các ngành đào tạo thuộc Khoa học tự nhiên

2020 - 2021

9.800.000 đ/ sinh viên 11.700.000 đ/ sinh viên

2021 - 2022

9.800.000 đ/ sinh viên 11.700.000 đ/ sinh viên

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Chỉ tiêu
Tổ hợp môn

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức khác
Các ngành đào tạo sư phạm (đào tạo giáo viên)
Sư phạm Công nghệ 7140246

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

144 96
Sư phạm Toán học 7140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

115 76
Sư phạm Ngữ văn 7140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

118 78
Sư phạm Tiếng Anh 7140231

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

50 34
Sư phạm Vật lý 7140211

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Vật lí, Địa lí

132 88
Sư phạm Hóa học 7140212

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Địa lí

173 116
Sư phạm Sinh học 7140213

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Địa lí

Toán, Sinh học, Ngữ văn

124 83
Sư phạm Tin học 7140210

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

126 84
Sư phạm Lịch sử 7140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

167 112
Giáo dục Tiểu học 7140202

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Địa lí

133 89
Giáo dục Mầm non 7140201

Ngữ văn, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3

Toán, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu 1

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu K1

152 102
Giáo dục Thể chất 7140206

Ngữ văn, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6

Toán, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6

Toán, Sinh học, Năng khiếu 4

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu 4

148 99
Giáo dục Công dân 7140204

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

171 114
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 7140208

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

201 134
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm
Việt Nam học 7310630

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

373 249
Ngôn ngữ Anh 7220201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

54 36
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

44 30
Công nghệ Thông tin 7480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

217 145

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Kết quả THPT QG

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Giáo dục Mầm non

26

32

25

32

25,5

 

Giáo dục Tiểu học

17,50

32

31

32

32,5

37.5

Giáo dục Công dân

24

32

25

32

25,5

32

Giáo dục Thể chất

26

28

25

32

24,0

28

Sư phạm Toán học

25

32

25

32

30,5

39

Sư phạm Tin học

24

35

25

32

25,5

32

Sư phạm Vật lý

24

32

25

32

25,5

34

Sư phạm Hoá học

24

32

25

32

25,5

34

Sư phạm Sinh học

24

32

 

32

25,5

32

Sư phạm Ngữ văn

25

32

25

32

30,5

37

Sư phạm Lịch sử

24

32

25

32

25,5

32

Sư phạm Tiếng Anh

24

32

25

32

32

38

Sư phạm Công nghệ

24

34

25

32

32,5

 

Sư phạm Khoa học tự nhiên

24

32

 

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

22

26

20

26

20

35

Ngôn ngữ Trung Quốc

23

26

26

26

24

36

Văn học

20

26

 

 

 

 

Việt Nam học

20

26

20

26

20

24

Thông tin - thư viện

20

26

20

26

 

 

Công nghệ thông tin

20

26

20

26

20

24

Giáo dục Quốc phòng và an ninh

 

 

25

32

25,5

32

Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 40.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Toàn cảnh trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Ký túc xá trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật