CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nguyễn Trãi

Cập nhật: 24/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Trãi
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Trai University (NTU)
  • Mã trường: NTU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 266 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
    • Cơ sở 2: 36A Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    • Cơ sở 3: Số 28A Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT: 0243.7481.830 - ‭098 192 26 41
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://daihocnguyentrai.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocnguyentrai.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

- Thời gian nhận hồ sơ:

  • Đợt 1 từ tháng 1 đến tháng 5.
  • Đợt 2 từ tháng 6 đến hết tháng 7.
  • Đợt 3 từ tháng 8 đến hết tháng 10 phù hợp với phương thức đào tạo theo tín chỉ.

- Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm:

  • Tuyển bổ sung đợt 1: Từ ngày 15/08/2020 đến ngày 30/08/2020.
  • Tuyển bổ sung đợt 2: Từ ngày 05/09/2020 đến ngày 30/09/2020.
  • Tuyển sinh bổ sung đợt 3: Từ ngày 5/10/2020 đến ngày 30/10/2020.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT:

  • Đơn xin xét tuyển (theo mẫu của Đại học Nguyễn Trãi);
  • Học bạ THPT (bản sao có công chứng);
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao có công chứng);
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  • 02 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.

- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia tại các cụm thi do các trường Đại học chủ trì:

  • Giấy chứng nhận kết quả thi (bản chính).
  • 02 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Nhà trường tổ chức thực hiện đồng thời 2 phương thức tuyển sinh như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, chiếm 30% tổng chỉ tiêu
  • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT (dựa vào kết quả học tập tại trường THPT), chiếm 70% tổng chỉ tiêu.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Phương thức 1: Xét theo điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Căn cứ vào kết quả thi THPT Quốc Gia, Hội đồng tuyển sinh của Nhà trường sẽ xác định mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và công bố rộng rãi.

+ Chỉ xét tuyển những thí sinh nộp đăng ký xét tuyển vào trường với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đúng quy định;

+ Điểm trúng tuyển của đợt xét tuyển sau không thấp hơn điểm trúng tuyển của đợt xét tuyển trước ;

+ Nguyên tắc xét tuyển chung: xét từ cao xuống thấp cho đủ 30% chỉ tiêu đã xác định;

+ Đối với ngành năng khiếu lấy kết quả môn thi: Toán, Lý, Văn theo kỳ thi Quốc Gia.

+ Sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của trường có cùng môn xét tuyển.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.

+ Tốt nghiệp THPT;

+ Hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

+ Điều kiện xét tuyển:

  • Dựa vào kết quả học tập của cả năm lớp 12. Cụ thể: Tổng ĐTB các môn học theo khối tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 12 ≥18.0
  • Hoặc dựa vào kết quả học tập của 5 HK. Cụ thể tổng ĐTB các môn học theo tổ hợp môn xét tuyển HK1, HK2 lớp 10 và lớp 11; HK1 lớp 12 ≥ 90
  • Hoặc dựa vào kết quả học tập của 3 HK. Cụ thể tổng ĐTB các môn học theo khối tổ hợp môn xét tuyển HK1, HK2 lớp 11; HK1 lớp 12 ≥ 54

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

- Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

- Nhà trường tuyển thẳng những đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Chế độ ưu tiên được thực hiện theo đúng Quy định trong Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy và điểm ưu tiên chỉ cộng vào để xét tuyển những thí sinh đạt ngưỡng tối thiểu.

- Nhà trường xét tuyển lấy từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

- Đối với những thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, Nhà trường ưu tiên xét tuyển những thí sinh có điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT của môn Toán hoặc Văn cao hơn theo tổ hợp 3 môn (Trong trường hợp tổ hợp 3 môn có cả môn Toán và môn Văn thì ưu tiên môn Toán).

6. Học phí

  • Dự kiến học phí toàn khóa đối với khối ngành kinh tế, ngôn ngữ tương đương 88,2 triệu đồng.
  • Dự kiến học phí toàn khóa đối với khối ngành kỹ thuật, thiết kế, kiến trúc tương đương 127.2 triệu đồng.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành
 
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
 
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Xét theo học bạ THPT
Kiến trúc 7580101
- Toán, Vật lý, Vẽ
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Lịch sử
- Toán, Lịch sử, Địa lý
10
24
Thiết kế đồ họa 7210403
- Ngữ văn, Vẽ, Vẽ
- Ngữ văn, Toán, Lịch sử
- Ngữ văn, Toán, Địa lý
- Ngữ văn, Vật lý, Địa lý
07
17
Thiết kế nội thất 7580108
- Ngữ văn, Vẽ, Vẽ
- Ngữ văn, Toán, Lịch sử
- Ngữ văn, Toán, Địa lý
- Ngữ văn, Vật lý, Địa lý
10
20
Tài chính - Ngân hàng 7340201
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, Địa lý
07
 
Quản trị kinh doanh 7340101
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, Địa lý
27
63
Quan hệ công chúng 7320108
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân
- Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
07
17
Kế toán 7340301
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, Địa lý
07
17
Kỹ thuật môi trường 7520320
- Toán, Hóa học, Sinh học
- Toán, Sinh học, Lịch sử
- Toán, Sinh học, Địa lý
- Toán, Sinh học, Ngữ văn
05
15
(Công nghệ) Kỹ thuật công trình xây dựng 7510102
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Ngữ văn, Toán, Vật lý
- Ngữ văn, Toán, Địa lý
- Toán, Lịch sử, Địa lý
05
15
Ngôn ngữ Nhật 7220209
- Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
23
52
Công nghệ thông tin 7480201
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Toán, Địa lý
10
25

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

D. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo học bạ

Xét theo KQ THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh du lịch

18

14

 

16,50

19,75

18

Tài chính Ngân hàng

18

14

 

15,50

18,75

18

Kế toán

18

14

 

15,55

19,75

18

Quan hệ công chúng

18

14

 

15,50

19,75

18

Thiết kế đồ họa

18

14

 

17,10

20,3

18

Thiết kế nội thất

18

14

 

15,20

18

18

Kiến trúc

18

14

 

15,20

15

18

Kỹ thuật môi trường

18

14

 

 

18

18

Kỹ thuật công trình xây dựng

18

14

 

15

18

18

Ngôn ngữ Nhật

18

14

 

18,50

18

18

Ngôn ngữ Anh

18

14

 

 

 

 

Ngôn ngữ Hàn

18

14

 

 

 

 

Quốc tế học

18

14

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

18

14

 

16

19,5

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nguyễn Trãi
Thư viện trường Đại học Nguyễn Trãi

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật