CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Nguyễn Trãi

Cập nhật: 23/03/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Nguyễn Trãi
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Trai University (NTU)
  • Mã trường: NTU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 266 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
    • Cơ sở 2: 36A Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    • Cơ sở 3: Số 28A Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT: 0243.7481.830 - ‭098 192 26 41
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://daihocnguyentrai.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocnguyentrai.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

Thời gian xét tuyển và nhập học năm 2021 (dự kiến có điều chỉnh theo lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2021):

  • Đợt 1: Từ ngày 01/03/2021 – 30/05/2021
  • Đợt 2: Từ ngày 01/06/2021 – 30/08/2021
  • Đợt 3: Từ ngày 15/09/2021 (nếu còn chỉ tiêu)

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT:

  • Đơn xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Nguyễn Trãi);
  • Học bạ THPT (bản sao có công chứng);
  • Bằng tốt nghiệp bản sao (đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021);
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo (5% tổng chỉ tiêu)

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT (50% tổng chỉ tiêu)

- Phương thức 3: Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức (45% tổng chỉ tiêu)

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Xét theo điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Căn cứ vào kết quả thi THPT Quốc Gia, Hội đồng tuyển sinh của Nhà trường sẽ xác định mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và công bố rộng rãi.

 

- Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.

+ Tốt nghiệp THPT;

+ Hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

+ Điều kiện xét tuyển:

  • Dựa vào kết quả học tập của cả năm lớp 12. Cụ thể: Tổng ĐTB các môn học theo tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 12 ≥ 18.0.
  • Hoặc dựa vào kết quả học tập của 5 HK. Cụ thể tổng ĐTB các môn học theo tổ hợp môn xét tuyển HK1, HK2 lớp 10 và lớp 11; HK1 lớp 12 ≥ 90.
  • Hoặc dựa vào kết quả học tập của 3 HK. Cụ thể tổng ĐTB các môn học theo tổ hợp môn xét tuyển HK1, HK2 lớp 11; HK1 lớp 12 ≥ 54.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

- Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

- Nhà trường tuyển thẳng những đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Chế độ ưu tiên được thực hiện theo đúng Quy định trong Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy và điểm ưu tiên chỉ cộng vào để xét tuyển những thí sinh đạt ngưỡng tối thiểu.

- Nhà trường xét tuyển lấy từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

- Đối với những thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, Nhà trường ưu tiên xét tuyển những thí sinh có điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT của môn Toán hoặc Văn cao hơn theo tổ hợp 3 môn (Trong trường hợp tổ hợp 3 môn có cả môn Toán và môn Văn thì ưu tiên môn Toán).

6. Học phí

  • Dự kiến học phí toàn khóa đối với khối ngành kinh tế, ngôn ngữ tương đương 88,2 triệu đồng.
  • Dự kiến học phí toàn khóa đối với khối ngành kỹ thuật, thiết kế, kiến trúc tương đương 127.2 triệu đồng.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Công nghệ thông tin

– Công nghệ phần mềm
– Thương mại điện tử

7480201
Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lý
Ngôn ngữ Nhật 7220209
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

Quản trị kinh doanh

– Quản trị kinh doanh du lịch
– Quản trị kinh doanh marketing

7340101
Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Toán, Địa lý

Thiết kế đồ họa (Graphic Design)

– Thiết kế đồ họa quảng cáo truyền thông
– Video&Phim kỹ thuật số (Digital Film Making)
– Game 3D & Animation

7210403
Ngữ văn, Vẽ, Vẽ
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
Ngữ văn, Toán, Địa lý
Ngữ văn, Toán, Vật lý

Quốc tế học

– Chuyên ngành Hàn Quốc học
– Chuyên ngành Anh học
– Chuyên ngành Trung Quốc học

7310601
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quan hệ công chúng 7320108
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
Kế toán 7340301
Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Toán, Địa lý
Thiết kế nội thất 7580108
Ngữ văn, Vẽ, Vẽ
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
Ngữ văn, Toán, Địa lý
Ngữ văn, Toán, Vật lý
Kiến trúc 7580101
Toán, Vật lý, Vẽ
Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Lịch sử
Toán, Lịch sử, Địa lý
Tài chính - Ngân hàng 7340201
Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Toán, Địa lý
Kỹ thuật môi trường 7520320
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Lịch sử
Toán, Sinh học, Địa lý
Toán, Sinh học, Ngữ văn
(Công nghệ) Kỹ thuật công trình xây dựng 7510102
Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Vật lý
Ngữ văn, Toán, Địa lý
Toán, Lịch sử, Địa lý

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

D. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo học bạ

Xét theo KQ THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh du lịch

18

14

 

16,50

19,75

18

Tài chính Ngân hàng

18

14

 

15,50

18,75

18

Kế toán

18

14

 

15,55

19,75

18

Quan hệ công chúng

18

14

 

15,50

19,75

18

Thiết kế đồ họa

18

14

 

17,10

20,3

18

Thiết kế nội thất

18

14

 

15,20

18

18

Kiến trúc

18

14

 

15,20

15

18

Kỹ thuật môi trường

18

14

 

 

18

18

Kỹ thuật công trình xây dựng

18

14

 

15

18

18

Ngôn ngữ Nhật

18

14

 

18,50

18

18

Ngôn ngữ Anh

18

14

 

 

 

 

Ngôn ngữ Hàn

18

14

 

 

 

 

Quốc tế học

18

14

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

18

14

 

16

19,5

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Nguyễn Trãi
Thư viện trường Đại học Nguyễn Trãi

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật