CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 02/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies - The University of Da Nang (UFLS)
  • Mã trường: DDF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
    • Cơ sở 2: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
  • SĐT: (+84) 236. 3699324
  • Email: dhnn@ufl.udn.vn
  • Website: http://ufl.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHNN.tuvantuyensinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sở ĐKXT:

- Phương thức 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2: Từ ngày 17/6/2020 đến 31/7/2020.

- Phương thức 3: Từ ngày 15/6/2020 đến 31/7/2020.

- Phương thức 4: Từ ngày 15/6/2020 đến 31/7/2020.

- Phương thức 5: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 5 của “Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng nhóm ngành Giáo dục Mầm non” ban hành theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT).

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2 : Xét tuyển theo đề án của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020).
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2020.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tuyển thẳng theo quy định trong “Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng nhóm ngành Giáo dục Mầm non” ban hành theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ GD&ĐT. Chi tiết xem tại mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

- Phương thức 2 : Xét tuyển theo đề án của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng.

Xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của trường. Riêng đối với các ngành sư phạm (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Pháp và Sư phạm tiếng Trung Quốc), ngoài các điều kiện nêu bên dưới, thí sinh cần phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GD&ĐT quy định trong quy chế tuyển sinh 2020, cụ thể là : thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

Xem chi tiết các đối tượng tại mục 1.3.2 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020)

+ Điểm môn học trong tổ hợp xét tuyển là trung bình cộng của điểm trung bình môn học năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

+ Tổng điểm 3 môn (không nhân hệ số) trong tổ hợp xét tuyển từ 18,00 điểm trở lên.

+ Đối với các ngành có cùng môn Ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển, tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm : Ưu tiên môn Ngoại ngữ.

+ Đối với các ngành sư phạm (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Pháp và Sư phạm tiếng Trung), ngoài những tiêu chí nêu trên, thí sinh cần phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GD&ĐT quy định trong quy chế tuyển sinh 2020, cụ thể là : thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

+ Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2020.

Xét tuyển từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu các thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM đạt từ 600 điểm trở lên và điểm trung bình chung môn Ngoại ngữ năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 THPT đạt từ 6,5 trở lên. Điểm môn Ngoại ngữ lấy từ học bạ.

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020

+ Điểm xét tuyển dựa trên tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển (xem Mục 1.6) theo thang điểm 30 (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2) của kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 theo quy định hiện hành và được công bố sau khi có kết quả kỳ thi.

+ Đối với các ngành có cùng môn Ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển, tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm : Ưu tiên môn Ngoại ngữ.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng đối với sinh viên hệ đại học chính quy: 

  • Năm học 2019 - 2020: 8.900.000 đồng/ năm.
  • Năm học 2020 - 2021: 9.800.00 đồng/ năm.
  • Học phí của chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học tuyển sinh năm 2020: mức học phí trung bình: 12.600.000 đồng/học kỳ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu
Xét KQ thi THPT
Theo phương thức khác
Sư phạm tiếng Anh

7140231

D01 15 30
Sư phạm tiếng Pháp

7140233

D01; D03; D78; D96 07 13
Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

D01; D04; D96; D78 07 13
Ngôn ngữ Anh

7220201

D01 191 448
Ngôn ngữ Nga

7220202

D01; D02; D78; D96 24 56
Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01; D03; D78; D96 27 63
Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01; D04; D78; D83 42 98
Ngôn ngữ Nhật

7220209

D01; D06 22 53
Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

D01; D78; D96 22 53
Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

D01; D15; D78; D96 09 21
Quốc tế học

7310601

D01; D09; D78; D96 29 67
Đông phương học

7310608

D01; D06; D78; D96 21 49
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201CLC

D01

90 210
Quốc tế học (Chất lượng cao)

7310601CLC

D01; D09; D78; D96 09 21
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

7220209CLC

D01; D06 09 21
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

7220210CLC

D01; D78; D96 09 21
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204CLC

D01; D04; D78; D83 09 21

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Sư phạm tiếng Anh

21.95

23,63

26,4

25,73

Sư phạm tiếng Pháp

17.28

16,54

17,72

21,68

Sư phạm tiếng Trung

20.11

22,54

24,15

21,23

Ngôn ngữ Anh

20.1

22,33

23,64

23,55

Ngôn ngữ Nga

16.69

18,13

15,03

18,10

Ngôn ngữ Pháp

17.48

19,28

20,05

18,41

Ngôn ngữ Trung Quốc

21.3

23,34

24,53

25,48

Ngôn ngữ Nhật

21.63

22,86

24,03

25,20

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21.71

23,58

25,41

25,42

Ngôn ngữ Thái Lan

18.28

20,30

22,41

22,23

Quốc tế học

18.44

20,25

21,76

18,40

Đông phương học

18.85

20,89

21,58

18,77

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

17.89

20

22,05

18,20

Quốc tế học (Chất lượng cao)

17.46

19,39

21,04

19,70

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

18.98

21,56

23,88

21,80

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

19.56

22,06

24,39

24,03

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

19.39

22,05

23,49

23,45

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
Toàn cảnh trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng từ góc nhìn trên cao

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật