CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên

Cập nhật: 01/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (thuộc ĐH Thái Nguyên)
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Technology (TNUT)
  • Mã trường: DTK
  • Loại trường: Công nghiệp
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Số 666, đường 3/2, phường Tích Lương, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 0208.3847.145
  • Email: [email protected]
  • Website: http://tnut.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocKyThuatCongNghiepThaiNguyen

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ ĐKXT

- Theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2021: nộp hồ sơ đăng ký theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thời gian dự kiến theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT:

Thời gian Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3
Nhận hồ sơ xét tuyển 20/4-15/6/2021 23/6-05/7/2021 31/7-15/9/2020
Thông báo kết quả xét tuyển trước 18/6/2021 trước 08/7/2021 trước 18/9/2021
Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học 19/6-22/6/2021 09/7-30/7/2021 19/9-22/9/2021

2. Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu lấy tại website: ts.tnut.edu.vn)
  • Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.
  • Bản photo công chứng Học bạ THPT.
  • 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đáp ứng các quy định về sức khỏe và các điều kiện dự tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ GD&ĐT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021:

  • Nhà trường xác định và thông báo trên website của Nhà trường (địa chỉ: http://tnut.edu.vn) và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT theo đúng quy định.

- Xét tuyển theo kết quả ghi trong học bạ THPT:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên; có tổng điểm trung bình cộng các học kỳ của 3 môn trong tổ hợp ĐKXT theo thang điểm 10 đối với từng môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) và được làm tròn đến hai chữ số thập phân phải đạt từ 18 điểm trở lên.

5.3. Chính sách ưu tiên và xét thẳng

  • Các chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được thực hiện theo Điều 7 trong quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

6. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên như sau:

  • Hệ đại trà: từ 9.800.000 đồng đến 11.700.000 đồng/ năm.
  • Chương trình tiên tiến quốc tế: 19.800.000 đồng/ năm.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành
(Chuyên ngành)
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến
Theo điểm thi TN
THPT2021
Theo
học bạ THPT
Chương trình đại trà
Nhóm ngành V        
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
150 150
Kỹ thuật cơ khí động lực 7500116 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
30 30
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
90 90
Kỹ thuật Cơ - Điện tử 7520114 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
125 125
Kỹ thuật Điện tử - viễn thông 7520207 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
60 60
Kỹ thuật máy tính 7480106 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
25 25
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá 7520216 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
210 210
Kỹ thuật điện 7520201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
90 90
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
25 25
Kinh tế công nghiệp 7510604 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
20 20
Quản lý công nghiệp 7510601 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
20 20
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
30 30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
75 75
Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
20 20
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
20 20
Nhóm ngành VII        
Ngôn ngữ Anh 7220201 A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
15 20
Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng Tiếng Anh)    
Ngành Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 7905218_CTTT A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
30 30
Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 7905228_CTTT A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
30 30
Chương trình đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao    
Kỹ thuật Cơ - Điện tử 7520114_CLC A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Lấy từ chỉ tiều của chương trình đại trà
 
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp) 7520216_CLC A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Lấy từ chỉ tiều của chương trình đại trà
 
Chương trình đào tạo liên kết 2+2 (ĐH Quốc gia KuyongPook, Hàn Quốc)
Kỹ thuật điện tử       X

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

I/ Chương trình tiên tiến

     

Kỳ thuật Cơ khí (CTTT)

14

16

18

Kỹ thuật Điện (CTTT)

14

16

18

II/ Đào tạo kỹ sư kỹ thuật

     

Kỹ thuật cơ khí

13,5

13,5

15

Kỹ thuật Cơ điện tử

13,5

15

17

Kỹ thuật cơ khí động lực

13,5

13,5

15

Kỹ thuật Điện

13,5

13,5

15

Kỹ thuật Điện tử - viễn thông

13,5

13,5

15

Kỹ thuật máy tính

13,5

15

15

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá

13,5

15

18

Kỹ thuật xây dựng

13,5

13,5

15

Kỹ thuật vật liệu

 

 

15

Kỹ thuật môi trường

13,5

-

15

III/Đào tạo kỹ sư công nghệ

     

Công nghệ chế tạo máy

13,5

13,5

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ

13,5

13,5

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

13,5

16

18

IV/ Đào tạo cử nhân

 

 

 

Kinh tế công nghiệp

13,5

13,5

15

Quản lý công nghiệp

13,5

13,5

15

Ngôn ngữ Anh

13,5

13,5

15

Nhóm ngành V

     

Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến)

13,5

 

 

Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)

13,5

 

 

Kỹ thuật cơ khí

13,5

 

 

Kỹ thuật cơ khí động lực

13,5

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

13,5

 

 

Kỹ thuật Cơ điện tử

13,5

 

 

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

13,5

 

 

Kỹ thuật máy tính

13,5

 

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

13,5

 

 

Kỹ thuật điện

13,5

 

 

Kỹ thuật xây dựng

13,5

 

 

Kinh tế công nghiệp

13,5

 

 

Quản lý công nghiệp

13,5

 

 

Công nghệ chế tạo máy

13,5

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13,5

 

 

Kỹ thuật môi trường

13,5

 

 

Nhóm ngành VII

     

Ngôn ngữ Anh

13,5

 

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật