CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế TP. HCM

Cập nhật: 05/02/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City (UEH)
  • Mã trường: KSA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP.HCM.
    • Phân hiệu Vĩnh Long: Số 01B Nguyễn Trung Trực, P8, TP Vĩnh Long
  • SĐT: 84.28.38295299
  • Email: [email protected]
  • Website: http://ueh.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHKT.UEH/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của nhà trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

a. Tại cơ sở đào tạo TP.HCM (KSA)

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT (chỉ tiêu 1%).
  • Phương thức 2: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế (chỉ tiêu 1%).
  • Phương thức 3: Xét tuyển học sinh Giỏi.
  • Phương thức 4: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

b. Tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT (chỉ tiêu 1%).
  • Phương thức 2: Xét tuyển học sinh Giỏi.
  • Phương thức 3: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn dựa trên học bạ.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

4.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển

a. Tại cơ sở đào tạo TP.HCM (KSA)

  • Phương thức 3: Học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của chương trình THPT theo hình thức giáo dục chính quy, tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 4: Học sinh có điểm trung bình tổ hợp môn (A00, A01, D01 hoặc D07) đăng ký xét tuyển từ 6.50 trở lên cho các năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của chương trình THPT theo hình thức giáo dục chính quy và tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 5: Học sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức Đợt 1 năm 2021 và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 6: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT, tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, trong đó có kết quả các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH.

b. Tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)

  • Phương thức 2: Học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của chương trình THPT theo hình thức giáo dục chính quy, tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 3: Học sinh có điểm trung bình tổ hợp môn (A00, A01, D01 hoặc D07) đăng ký xét tuyển từ 6.50 trở lên cho các năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của chương trình THPT theo hình thức giáo dục chính quy và tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 4: Học sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2021 và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 5: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT, tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, trong đó có kết quả các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Học phí

- Học phí Chương trình đại trà:

(Đơn vị tính: đồng)

Ngành học

Năm 1

 2019-2020

Năm 2

2020-2021

Năm 3

2021-2022

Năm 4

2022-2023

Ngành/chuyên ngành chương trình đại trà

585.000đ/tín chỉ

(khoảng 18.5triệu/năm)

650.000đ/tín chỉ

(khoảng 20.5triệu/năm)

715.000đ/tín chỉ

(khoảng 22.5triệu/năm)

785.000đ/tín chỉ

(khoảng 24.8triệu/năm)

- Học phí Chương trình Chất lượng cao:  

(Đơn vị tính: đồng)

Ngành/chuyên ngành

Năm 1

 2019-2020

Năm 2

2020-2021

Năm 3

2021-2022

Năm 4

2022-2023

Thẩm định giá

32.000.000đ

32.000.000đ

32.000.000đ

32.000.000đ

Quản trị

32.000.000đ

32.000.000đ

32.000.000đ

32.000.000đ

Quản trị

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

Kinh doanh quốc tế

36.500.000đ

36.500.000đ

36.500.000đ

36.500.000đ

Kinh doanh quốc tế

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

Tài chính

32.000.000đ

32.000.000đ

32.000.000đ

32.000.000đ

Tài chính

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

Ngân hàng

32.000.000đ

32.000.000đ

32.000.000đ

32.000.000đ

Ngân hàng

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

Kế toán doanh nghiệp

35.000.000đ

35.000.000đ

35.000.000đ

35.000.000đ

Kế toán doanh nghiệp

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

Ngoại thương

36.500.000đ

36.500.000đ

36.500.000đ

36.500.000đ

Ngoại thương

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

40.000.000đ

Kiểm toán

35.000.000đ

35.000.000đ

35.000.000đ

35.000.000đ

Kinh doanh thương mại

36.500.000đ

36.500.000đ

36.500.000đ

36.500.000đ

Marketing

36.500.000đ

36.500.000đ

36.500.000đ

36.500.000đ

Luật kinh doanh

35.000.000đ

35.000.000đ

35.000.000đ

35.000.000đ

II. Các ngành tuyển sinh 

1. Đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (KSA)

a. Chương trình Chuẩn và Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

STT Ngành Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Kinh tế - Kinh tế học ứng dụng 7310101 A00, A01, D01, D07 100
- Kinh tế chính trị
2 Kinh tế đầu tư - Ngành Kinh tế đầu tư
- Chuyên ngành Thẩm định giá và Quản trị tài sản
7310104 A00, A01, D01, D07 200
3 Bất động sản   7340116 A00, A01, D01, D07 100
4 Quản trị nhân lực   7340404 A00, A01, D01, D07 100
5 Kinh doanh nông nghiệp   7620114 A00, A01, D01, D07 50
6 Quản trị kinh doanh - Quản trị 7340101 A00, A01, D01, D07 700
- Quản trị chất lượng
- Quản trị khởi nghiệp
- Quản trị công nghệ và đổi mới sáng tạo
7 Kinh doanh quốc tế - Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 450
- Chuyên ngành Ngoại thương
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   7510605 A00, A01, D01, D07 100
9 Kinh doanh thương mại   7340121 A00, A01, D01, D07 200
10 Marketing - 7340115 A00, A01, D01, D07 200
11 Tài chính - Ngân hàng - Tài chính công 7340201 A00, A01, D01, D07 950
- Quản lý thuế
- Ngân hàng
- Tài chính
- Thị trường chứng khoán
- Đầu tư tài chính
- Ngân hàng đầu tư
- Ngân hàng quốc tế
- Thuế trong kinh doanh
- Quản trị hải quan - ngoại thương
- Quản trị tín dụng
12 Bảo hiểm     A00, A01, D01, D07 50
13 Tài chính quốc tế - Ngành Tài chính quốc tế 7340206 A00, A01, D01, D07 100
- Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính
14 Kế toán - Kế toán công 7340301 A00, A01, D01, D07 650
- Kế toán doanh nghiệp
15 Kiểm toán   7340302 A00, A01, D01, D07 150
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành
- Quản trị du thuyền
7810103 A00, A01, D01, D07 150
17 Quản trị khách sạn - Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 150
- Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
18 Toán kinh tế - Toán tài chính 7310108 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
100
- Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
19 Thống kê kinh tế - Thống kê kinh doanh 7310107 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
50
20 Hệ thống thông tin quản lý - Hệ thống thông tin kinh doanh 7340405 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
100
- Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
21 Thương mại điện tử   7340122 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
100
22 Khoa học dữ liệu   7480109 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
50
23 Kỹ thuật phần mềm   7480103 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
50
24 Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại 7220201 D01, D96
Tiếng Anh hệ số 2
150
25 Luật kinh tế - Luật kinh doanh 7380107 A00, A01, D01, D96 150
26 Luật - Luật kinh doanh quốc tế 7380101 A00, A01, D01, D96 50
27 Quản lý công     A00, A01, D01, D07 50
28 Kiến trúc đô thị - Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh 7580104 A00, A01, D01, V00 50
29 Quản lý bệnh viện   7720802 A00, A01, D01, D07 50

b. Chương trình Cử nhân tài năng

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Quản trị kinh doanh 7340101_01 A00, A01, D01, D07 100
2 Kinh doanh quốc tế 7340120_01 A00, A01, D01, D07 100
3 Marketing 7340115_01 A00, A01, D01, D07 100
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201_01 A00, A01, D01, D07 100
5 Kế toán 7340301_01 A00, A01, D01, D07 100

2. Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)

STT Ngành Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Kinh doanh nông nghiệp (*) -- 7620114 A00, A01, D01, D07 30
2 Quản trị kinh doanh - Quản trị 7340101 A00, A01, D01, D07 60
3 Kinh doanh quốc tế -- 7340120 A00, A01, D01, D07 70
4 Marketing -- 7340115 A00, A01, D01, D07 60
5 Tài chính - Ngân hàng - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 60
6 Kế toán - Kế toán doanh nghiệp 7340301 A00, A01, D01, D07 60
7 Thương mại điện tử (*) -- 7340122 A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2) 30
8 Luật kinh tế - Luật kinh doanh 7380107 A00, A01, D01, D96 40
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (*) -- 7810103 A00, A01, D01, D07 50
10 Ngôn ngữ Anh (*) - Tiếng Anh thương mại 7220201 D01, D96 (Tiếng Anh hệ số 2) 40

(*) Các ngành có phạm vi tuyển sinh trong cả nước. Các ngành còn lại tuyển sinh học sinh có hộ khẩu thường trú tại 13 tỉnh ĐBSCL bao gồm: An Giang, Bạc Liêu, Bến Tre, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế TP. HCM như sau:

1. Nhóm 1


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kinh tế

20.70

23,30

26,20

Quản trị kinh doanh

21.40

24,15

26,40

Kinh doanh quốc tế

22.80

25,10

27,50

Kinh doanh thương mại

21.70

24,40

27,10

Marketing

22.40

24,90

27,50

Tài chính - Ngân hàng

20.00

23,10

25,80

Kế toán

20.40

22,90

25,80

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

23,90

25,40

Quản trị khách sạn

 

24,40

25,80

Toán kinh tế

 

21,83

25,20

Thống kê kinh tế

 

21,81

25,20

Hệ thống thông tin quản lý

 

23,25

26,30

Kỹ thuật phần mềm

 

22,51

25,80

Ngôn ngữ Anh

 

24,55

25,80

Luật

 

23

24,90

Quản lý công

 

21,60

24,30

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện

 

21,80

24,20

Quản trị kinh doanh - Chương trình Cử nhân tài năng

 

 

26

Bảo hiểm

 

 

22

Tài chính quốc tế

 

 

26,70

Khoa học dữ liệu

 

 

24,80

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

 

27,60

2. Nhóm 2

Chuyên ngành

Năm 2018

Kinh tế học ứng dụng

20.70

Kinh tế nông nghiệp

19.00

Kinh tế chính trị

19.00

Quản trị bệnh viện

18.00

Ngoại thương

22.60

Quản trị lữ hành

21.60

Quản trị khách sạn

22.20

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

21.40

Thuế trong kinh doanh

18.80

Quản trị hải quan - ngoại thương

21.20

Ngân hàng đầu tư

18.00

Thị trường chứng khoán

17.50

Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm

18.00

Đầu tư tài chính

19.00

Tài chính quốc tế

21.30

Toán tài chính

19.20

Thống kê kinh doanh

19.39

Hệ thống thông tin kinh doanh

20.02

Thương mại điện tử

21.21

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

17.61

Công nghệ phần mềm

19.00

Tiếng Anh thương mại

22.50

Luật kinh doanh

20.30

Luật kinh doanh quốc tế

20.50

Quản lý công

17.50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

Khuôn viên Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật