CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Cập nhật: 14/04/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
  • Tên tiếng Anh: Long An University of Economics and Industry
  • Mã trường: DLA
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo - Khóa ngắn hạn
  • Địa chỉ: Số 938 - QL.1 - P.Khánh Hậu - TP.Tân An - Long An
  • SĐT: (0272) 3512826
  • Email: [email protected]
  • Website: https://daihoclongan.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/daihockinhtecongnghieplongan/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 01/03/2022 đến ngày 31/05/2022.
  • Đợt 2: Từ ngày 02/06/2022 đến ngày 10/08/2022.
  • Đợt 3: Từ ngày 12/08/2022 đến ngày 23/08/2022.
  • Đợt 4: Từ ngày 26/08/2022 đến ngày 07/09/2022.
  • Đợt 5: Từ ngày 09/09/2022 đến ngày 20/09/2022.
  • Đợt 6: Từ ngày 22/09/2022 đến ngày 02/10/2022.
  • Đợt 7: Từ ngày 05/10/2022 đến ngày 15/10/2022.
  • Đợt 8: Từ ngày 18/10/2022 đến hết thời gian quy định.

 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo đặt hàng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT.

  • Nhà trường công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT.

  • Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) phải đạt >=18.
  • Xét tuyển theo tổng điểm trung bình lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt >=18.
  • Xét tuyển theo điểm trung bình của năm lớp 12 phải đạt >=6.
  • Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10 và học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) phải đạt >=6.

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

  • Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2022 do ĐHQG TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ mức điểm xét tuyển do Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An quy định.

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

  • Theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Phương thức 5: Xét tuyển theo đặt hàng.

  • Theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.

5. Học phí

  • Học phí hệ đại học chính quy: 11 triệu đồng/ học kỳ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT Tổ hợp môn xét tuyển theo học bạ
Chỉ tiêu
(PT1 - PT2 - PT3 - PT4)
Quản trị công nghệ truyền thông 7340401 Toán, Vật lí, Tiếng anh
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng anh
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
Toán, Vật lí, Tiếng anh
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng anh
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
15 - 25 - 5 - 5
Marketing 7340115 Toán, Vật lí, Tiếng anh
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng anh
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
Toán, Vật lí, Tiếng anh
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng anh
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
15 - 25 - 5 - 5
Kế toán 7340301 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Toán, Hóa học
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Toán, Hóa học
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
40 - 80 - 10 - 5
Quản trị Kinh doanh 7340101 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Ngữ văn
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
50 - 80 - 10 - 5
Tài chính - Ngân hàng 7340201 Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
40 - 60 - 10 - 5
Luật Kinh tế 7380107 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
70 - 80 - 10 - 3
Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
40 - 70 - 5 - 3
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
40 - 60 - 10 - 3
Kiến trúc 7580101 Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
Toán, Anh Văn, Vẽ mỹ thuật
Toán, Hóa Học, Vẽ mỹ thuật
Toán, Vật lí, Hóa
Toán, Vật lý, Tin học
Toán, Vật lý, Công nghệ
Toán, Công nghệ, Tin học
16 - 50 - 5 - 3
Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
45 - 80 - 10 - 3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
40 - 40 - 6 - 3

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Kế toán

14

15

15

Quản trị Kinh doanh

14

15

15

Tài chính - Ngân hàng

14,5

15

15

Luật Kinh tế

14

15

15

Khoa học máy tính

15

16

 

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

14

-

15

Kiến trúc

15

15

17

Ngôn ngữ Anh

14

15

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

15

15

Marketing

 

15

15

Quản trị công nghệ truyền thông

 

15

15

Công nghệ thông tin

 

 

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Ký túc xá trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Thư viện trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật