CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Cập nhật: 08/08/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Business and Technology (HUBT)
  • Mã trường: DQK
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Dân lập
  • Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
  • SĐT: 0243 6336507
  • Email: tttt@hubt.edu.vn
  • Website: http://hubt.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

- Thời gian xét tuyển: Trường xét tuyển nhiều đợt cho đến khi đủ chỉ tiêu

+ Xét tuyển bằng học bạ: Đợt 1: Từ 15/6/2020 đến 15/8/2020 dành cho những thí sinh xét tuyển bằng học bạ đã tốt nghiệp từ năm 2020 trở về trước.

+ Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia năm 2020, sử dụng dữ liệu ĐKXT và kết quả thi của thí sinh do Bộ GDĐT cung cấp. Lịch trình thực hiện công tác xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

- Hồ sơ xét tuyển gồm có:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội.

+ Bản sao công chứng: Học bạ THPT; Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020); Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi THPT quốc gia (đối với thí sinh thi trước 2020).

+ Giấy tờ chứng nhận đối tượng, khu vực ưu tiên trong tuyển sinh.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển 

Trường sử dụng các phương thức xét tuyển sau:

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 (học bạ) bậc THPT (hoặc tương đương).
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia các năm trước.

Đối với ngành có môn năng khiếu: Các môn năng khiếu nhà trường có tổ chức thi tuyển hoặc xét tuyển dựa vào kết quả thi năng khiếu của các trường đại học trên cả nước.

4.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Hình thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

- Các ngành khối: Kinh tế - Quản trị, Kỹ thuật - Công nghệ, Ngôn ngữ, Nghệ thuật: theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường (điểm sàn).

- Các ngành khối sức khỏe: Y đa khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học, Điều dưỡng: theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Mức điểm trên bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

b. Hình thức xét tuyển bằng kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (học bạ) hoặc tương đương

- Các ngành khối: Kinh tế - Quản trị, Kỹ thuật - Công nghệ, Ngôn ngữ, Nghệ thuật: 18 điểm.

- Các ngành khối sức khỏe:

+ Y đa khoa, Răng - Hàm- Mặt, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;

+ Điều dưỡng: học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

* Đối với ngành có môn năng khiếu:

- Môn năng khiếu do Trường tổ chức thi tuyển;

- Sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu của các Trường Đại học khác trong cả nước.

  • Nếu tổ hợp có 1 môn năng khiếu, 2 môn văn hoá thì điểm của 2 môn văn hoá phải ≥12;
  • Nếu tổ hợp có 2 môn năng khiếu, 1 môn văn hoá thì điểm của môn văn hoá phải ≥ 6.

* Hạnh kiểm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên: Theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2020.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội như sau:

  • Các ngành khối Kinh tế - Quản lý và Ngôn ngữ : 1.200.000đ/tháng;
  • Các ngành Công nghệ - Kĩ thuật: 1.600.000đ/tháng;
  • Khối sức khỏe: Y đa khoa: 5.000.000đ/tháng; Răng- Hàm- Mặt: 6.000.000đ/tháng;
  • Dược học và Điều dưỡng: 2.500.000đ/tháng.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo
Mã ngành
Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

7210402
H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2
20
20

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

H02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

7210403

H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2

20
20

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

H02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

7580108

H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT2

20
20

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

H02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

7340101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

200
200

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7340120

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

85
85

A04: Toán, Vật lí, Địa lí

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7340201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

90
90

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

7340301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

200
200

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7380107

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

100
100

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7480201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

200
200

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7510301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

100
100

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A10: Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7510203

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

50
45

A03: Toán, Vật lí, Lịch sử

A10: Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7510205

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

100
100

A04: Toán, Vật lí, Địa lí

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

A10: Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

7580101

V00: Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

25
25

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

V03: Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật

7580201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

30
30

A06: Toán, Hóa học, Địa lí

B02: Toán, Sinh học, Địa lí

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

7510406

A06: Toán, Hóa học, Địa lí

15
15

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lí

B04: Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

Quản lý đô thị và công trình
7580106

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

15
15

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7720101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

100
50

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7720201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

65
45

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

A11: Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

7720301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

25
25

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

A11: Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

7720501

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

60
30

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7220201

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

100
100

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

7220202

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15
15

D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

7220204

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

115
115

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

7810103

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

100
100

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

7310205

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

25
25

C00: Toán, Hóa học, Sinh học

C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

7310101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

30
30

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7850101

A06: Toán, Hóa học, Địa lí

10
10

A11: Toán, Hóa học, Giáo dục công dân

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lí

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Thiết kế công nghiệp

13

18

14

18

Thiết kế đồ họa

13

18

14

18

Thiết kế nội thất

13

18

14

18

Ngôn ngữ Anh

16.5

18

17,5

18

Ngôn ngữ Nga

13

18

14

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

16.5

18

19

18

Kinh tế

-

-

14

18

Quản lý nhà nước

13

18

14

18

Quản trị kinh doanh

16.5

18

18,5

18

Kinh doanh quốc tế

16.5

18

20

18

Tài chính - ngân hàng

13

18

14

18

Kế toán

15

18

16

18

Luật kinh tế

16.5

18

18

18

Công nghệ thông tin

15

18

15,5

18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

13

18

14

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

18

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

18

14

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

18

14

18

Kiến trúc

13

18

14

18

Quản lý đô thị và công trình

-

-

14

18

Kỹ thuật xây dựng

13

18

14

18

Y đa khoa

18

18

21

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm

Dược học

16

20

20

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm

 

Răng hàm mặt

18

18

21

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16.5

18

18,5

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

13

18

14

18

Điều dưỡng

16

20

18

- Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên

- Tổng điểm 3 môn học lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển tè 19,5 điểm

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật