CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Cập nhật: 30/09/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Business and Technology (HUBT)
  • Mã trường: DQK
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Dân lập
  • Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
  • SĐT: 0243 6336507
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hubt.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhkinhdoanhvacongnghe/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

- Thời gian xét tuyển: Trường xét tuyển nhiều đợt cho đến khi đủ chỉ tiêu.

+ Xét tuyển bằng học bạ: Xét tuyể liên tục đến tháng 02 năm 2022.

+ Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Xét tuyển nhiều đợt từ khi có kết quả thi.

- Hồ sơ xét tuyển gồm có:

+ Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Xét tuyển bằng học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội.
  • Bản sao công chứng: Học bạ THPT; Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021); Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi THPT quốc gia (đối với thí sinh thi trước 2021).
  • Giấy tờ chứng nhận đối tượng, khu vực ưu tiên trong tuyển sinh.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển 

Trường sử dụng các phương thức xét tuyển sau:

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (xét học bạ).

4.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do trường quy định, riêng khối ngành sức khỏe do Bộ GD&ĐT quy định.

b. Xét tuyển bằng kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (học bạ)

  • Điểm tổng kết của mỗi môn học lớp 12 ứng với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm.
  • Hạnh kiếm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.
  • Khối ngành sức khỏe theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

4.3. Chính sách ưu tiên, xét tuyển thẳng

  • Theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2021.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội như sau:

  • Ngành Răng - hàm - mặt: 36.000.000đ/ kỳ.
  • Ngành Y đa khoa: 30.000.000đ/ kỳ.
  • Ngành Dược học và Điều dưỡng: 12.500.000đ/ kỳ.
  • Ngành Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, Môi trường: 8.000.000đ/ kỳ.
  • Ngành Công nghệ thông tin: 7.700.000đ/ kỳ.
  • Ngành Điện - điện tử, Xây dựng: 7.500.000đ/ kỳ.
  • Các ngành khác (Kinh tế, Ngôn ngữ): 6.000.000đ/ kỳ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo
Mã ngành
Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

7210402
H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2 10 10

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

H06: Ngữ vãn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

7210403

H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2

40 40

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

H06: Ngữ vãn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

7580108

H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT2

15 15

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

H06: Ngữ vãn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

7340101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

250 250

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7340120

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

100 100

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7340201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

125 125

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

C14: Ngữ văn, Toán, GDCD

7340301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

250 250

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7380107

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

60 60

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7480201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

250 250

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

7510301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

60 60

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A09: Toán, Địa lý, GDCD

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7510203

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

50 50

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

A09: Toán, Địa lý, GDCD

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7510205

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

150 150

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
7580101

V00: Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

25 25

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

V06: Toán, Địa lý, Vẽ mỹ thuật

7580201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

25 25
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C14: Ngữ văn, Toán, GDCD
7510406

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

10 10

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
Quản lý đô thị và công trình
7580106

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

20 20

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7720101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

100 50

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7720201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

75 75

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

7720301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

70 70

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

7720501

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

70 30

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7220201

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

125 125

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

7220202

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

25 25

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

7220204

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

250 250

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
7810103

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

125 125

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

7310205

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

50 50

C00: Toán, Hóa học, Sinh học

C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

7310101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

50 50

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7850101
A00: Toán, Vật lý, Hóa học 15 15
B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Thiết kế công nghiệp

14

18

15

21,25

Thiết kế đồ họa

14

18

15

24,1

Thiết kế nội thất

14

18

15

21

Ngôn ngữ Anh

17,5

18

17

25

Ngôn ngữ Nga

14

18

 

20,1

Ngôn ngữ Trung Quốc

19

18

20

26

Kinh tế

14

18

 

 

Quản lý nhà nước

14

18

15,5

22

Quản trị kinh doanh

18,5

18

19

26

Kinh doanh quốc tế

20

18

15,6

25,5

Tài chính - ngân hàng

14

18

15,2

25,25

Kế toán

16

18

16

24,9

Luật kinh tế

18

18

15,5

25

Công nghệ thông tin

15,5

18

16

26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

14

18

15,4

24

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18

18

15,1

22

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

18

15

24,5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

18

15

18,9

Kiến trúc

14

18

15

18

Quản lý đô thị và công trình

14

18

15,45

21

Kỹ thuật xây dựng

14

18

15

19,75

Y đa khoa

21

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm

22,35

23,45

Dược học

20

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm

 

21,15

21,5

Răng hàm mặt

21

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm

 

22,1

24

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18,5

18

15,05

26

Quản lý tài nguyên và môi trường

14

18

15,55

22

Điều dưỡng

18

- Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên

- Tổng điểm 3 môn học lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển tè 19,5 điểm

19,4

19

Ngôn ngữ Nga - Hàn

 

 

16,65

 

Quản lý kinh tế

 

 

15

23,25

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật