CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Cập nhật: 28/09/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: University of Science and Technology of Hanoi (USTH)
  • Mã trường: KCN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Thạc sĩ - Tiến sĩ
  • Địa chỉ: Tòa nhà A21, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: +84-24 37 91 69 60
  • Email: [email protected] - [email protected] - [email protected]
  • Website: https://www.usth.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/usth.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Hình thức tuyển sinh trực tiếp: 

Năm 2021, USTH có 3 đợt tuyển sinh trực tiếp (xét học bạ và phỏng vấn) trước kỳ thi THPT quốc gia và 01 đợt tuyển sinh sau kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Đợt Thời gian nhận hồ sơ Phỏng vấn
1 04/01/2021 – 18/01/2021
23 và 24/01/2021
2 01/03/2021 – 16/03/2021
03 và 04/04/2021
3 01/05/2021 – 18/05/2021
29 và 30/05/2021
4 Tháng 7/2021 Tháng 7/2021

- Hình thức tuyển qua hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • Đơn đăng ký dự tuyển năm học 2021-2022 (tải tại Website tuyensinh.usth.edu.vn), kí tên, dán ảnh 4x6.
  • Bài luận thể hiện nguyện vọng (bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt).
  • Bản sao chứng minh thư nhân dân/ căn cước/ hộ chiếu còn giá trị sử dụng.
  • Bản sao học bạ THPT lớp 10, 11, và 12
  • Chứng chỉ đánh giá năng lực Tiếng Anh, bằng khen, học bổng, thư giới thiệu... (nếu có).

Lưu ý:

+ Đối với những thí sinh nộp hồ sơ Đợt 1, Đợt 2 và Đợt 3 chưa có học bạ đủ ba năm học THPT có thể nộp bản sao học bạ lớp 10, 11 và bảng điểm kì 1 của lớp 12.

+ Đối với thí sinh ứng tuyển đợt 4 hoặc đã tốt nghiệp trước năm 2021, nộp kèm bản sao giấy báo kết quả thi THPT Quốc gia, bản sao bằng tốt nghiệp THPT/ Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

 

3. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam:

STT Đợt 1, Đợt 2, Đợt 3
Đợt 4 và theo hệ thống của
Bộ Giáo dục và Đào tạo
1 Có điểm trung bình cộng các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin của 2 năm học lớp 11 và 12 đạt từ 6.5/10 trở lên
2 Đỗ tốt nghiệp THPT
Tham dự kỳ thi THPT Quốc gia*** với tổ hợp 3 trong 5 môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh đạt từ điểm sàn vào USTH (đối với thí sinh Đợt 4) hoặc điểm chuẩn vào USTH (đối với thí sinh đăng ký qua hệ thống của Bộ GDĐT)
3 Đỗ kỳ phỏng vấn tuyển sinh do USTH tổ chức thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp đợt 1, 2, 3 và 4)

Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài hoặc tốt nghiệp THPT theo chương trình quốc tế tại Việt Nam:

1
Trong chứng chỉ tốt nghiệp hoặc bảng điểm của chương trình quốc tế phải có ít nhất 2 môn học thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên phù hợp với yêu cầu của ngành học đăng ký đạt điểm C trở lên (tương đương từ 65% trở lên)
2
Đỗ kỳ phỏng vấn tuyển sinh do Trường tổ chức

Lưu ý:

Ứng viên có thể lựa chọn phỏng vấn tuyển sinh bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Kỳ phỏng vấn nhằm đánh giá năng lực, nguyện vọng học tập của thí sinh.

Sau khi trúng tuyển, sinh viên sẽ tham gia một kỳ thi Tiếng Anh để xác định trình độ và xếp lớp phù hợp.

*** Thí sinh tốt nghiệp trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến 2020: ngoài các điều kiện (1) và (3) thí sinh phải đảm bảo đã tham dự kỳ thi THPT Quốc gia với tổ hợp 3 môn thi trong 5 môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh đạt điểm chuẩn của USTH năm dự thi đại học.

Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2014 trở về trước: ngoài các điều kiện (1) và (3) thí sinh phải đảm bảo đã tham dự kỳ kì thi đại học 3 chung các khối A, A1, B, D và có điểm thi đạt điểm chuẩn của USTH năm dự thi đại học.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong nước và ngoài nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Theo phương thức xét tuyển

Năm 2021, USTH có 2 hình thức tuyển sinh như sau:

  • Tuyển sinh trực tiếp: Xét học bạ và phỏng vấn.
  • Tuyển sinh thông qua hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website chính thức của trường.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

- Tuyển thẳng:

  • Thí sinh đoạt giải trong kì thi Olympic khu vực, quốc tế và kì thi học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp tỉnh* (hoặc tương đương) các môn khoa học Tự nhiên: Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học, Địa lý*
  • Thí sinh là thành viên đội tuyển Quốc gia tham gia các kỳ thi quốc tế các môn Khoa học Tự nhiên;
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba toàn cuộc (đề tài liên quan đến Khoa học tự nhiên) trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, khu vực và quốc tế;
  • Thí sinh là thành viên chính thức đội tuyển dự thi Olympic hoặc các cuộc thi sáng tạo khoa học kỹ thuật (đề tài liên quan đến Khoa học tự nhiên) khu vực, quốc tế.
  • Thí sinh có kết quả học tập lớp 11 và 12 đạt loại Giỏi và điểm trung bình cộng các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin của năm lớp 11, 12 đạt từ 8.5 trở lên. (trừ ngành Bảo trì và Kỹ thuật hàng không).

- Lưu ý:

  • Đối tượng tuyển thẳng chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Môn Địa lý chỉ áp dụng cho các thí sinh dự tuyển ngành Vũ trụ và ứng dụng.
  • Ngành Kỹ thuật Hàng không chỉ tuyển thẳng các thí sinh đạt giải Toán, Vật lý và Tin học.

6. Học phí

Ngành

Học phí/năm học 2020-2021

Sinh viên Việt Nam

Sinh viên quốc tế

Ngành Bảo trì và Kỹ thuật Hàng không

97.860.000 VND

140.500.000 VND

Các ngành khác

46.600.000 VND

69.900.000 VND

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Công nghệ Sinh học nông, y, dược 7420201
A00, B00, A02, D08
Công nghệ Thông tin và Truyền thông 7480201
A00, A01, A02, D07
Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 7440122
A00, A01, B00, D07
Vũ trụ và Ứng dụng 7440101
A00, A01, A02, A04
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo 7520201
A00, A01, B00, A02
Nước - Môi trường - Hải dương học 7440301
A00, B00, D07, D08
Khoa học và Công nghệ Thực phẩm 7540101
A00, B00, D07, D08
Khoa học và Công nghệ Y khoa 7720601
A00, A01, A02, B00
An toàn thông tin (An ninh mạng) 7480202
A00, A01, A02, B00
Hóa học 7440112
A00, B00, D07, A06
Toán ứng dụng 7460112
A00, A01, A02, B00
Vật lý kỹ thuật và điện tử 7520401
A00, A01, A02, D07
Bảo trì và Kỹ thuật hàng không 7520120 A00, A01, D07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203  
Kỹ thuật ô tô 7520130  
Khoa học dữ liệu 7480109  

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Tên ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Công nghệ Sinh học nông, y, dược 17 18,55

21,25

22,05

Công nghệ Thông tin và truyền thông 18 19,05

24,75

25,75

Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 17,2 18,6

21,15

23,00

Vũ trụ và ứng dụng 17,8 19,25

23,45

 

Năng lượng 17.15 22,25

 

 

Nước - Môi trường - Hải dương học 17.35 22,1

22,95

 

Khoa học và Công nghệ Thực phẩm 17,05 18,45

21,15

27,00

Khoa học và Công nghệ Y khoa 17.55 18,9

21,25

22,55

An toàn thông tin (An ninh mạng) 17,3 18,6

24,10

27,00

Hóa học 17.35 23,45

22,25

23,10

Toán ứng dụng 22,2 23,15

25,60

22,45

Vật lý kỹ thuật và điện tử 17.85 18,25

21,15

23,05

Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo    

20,30

21,05

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    

21,85

24,50

Khoa học môi trường ứng dụng    

 

22,75

Khoa học dữ liệu    

 

27,3

Kỹ thuật ô tô    

 

24,05

Khoa học vũ trụ và công nghệ vệ tinh    

 

21,6

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật