CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Hà Tĩnh

Cập nhật: 05/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Hà Tĩnh
  • Tên tiếng Anh: Ha Tinh University (HTU)
  • Mã trường: HHT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
    • Cơ sở Đại Nài: Số 447, đường 26/3 phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh
  • SĐT: (84)02393 885 376 - (084)02393 565 565
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://www.htu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocHaTinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian đăng ký xét tuyển 

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

- Đợt 1: Nhận hồ sơ từ ngày 01/4/2021 đến ngày 30/7/2021.

(Đối với học sinh tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, có thể nộp hồ sơ trước và bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời sau khi có kết quả xét tốt nghiệp THPT).

- Đợt bổ sung: 01/8/2021 - 31/12/2021.

b. Hình thức đăng ký xét tuyển

- Thí sinh đăng ký xét tuyển qua bưu điện, trực tuyến (online) qua cổng thông tin tuyển sinh của nhà trường (http://ts.htu.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Phòng Đào tạo.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • Phương thức 1: Phiếu đăng ký xét tuyển; giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (nộp ngay sau khi có thông báo trúng tuyển); giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Phương thức 2: Phiếu đăng ký xét tuyển; bản sao học bạ THPT; bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (nếu tốt nghiệp năm 2021); giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Đăng ký và thi các môn năng khiếu: Thí sinh đăng ký thi năng khiếu theo mẫu phiếu đăng ký của Trường Đại học Hà Tĩnh.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước (thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà Tĩnh học các ngành sư phạm được miễn học phí).

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

  • Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021.
  • Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập lớp 11 hoặc 12 THPT (học bạ).

Đối với ngành Giáo dục mầm non, Trường tổ chức thi các môn năng khiếu (Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát, Nhạc).

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên

- Phương thức 1: Xét tuyển từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2:

+ Đại học: Xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 (theo thang điểm 10) trở lên; Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu là 8,0 trở lên.

+ Cao đẳng: Xét tuyển học sinh có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu là 6,5 trở lên.

b. Các ngành khác

- Phương thức 1: Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 11 hoặc lớp 12 THPT, điểm trung bình các môn thuộc tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 5.0.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Học phí

Học phí dự kiến của trường Đại học Hà Tĩnh đối với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa theo từng năm:

(Đơn vị: VNĐ/ tháng/ sinh viên)

Khối ngành

đào tạo

2020-2021

2021-2022

2022-2023

2023-2024

Khối ngành III

1 002 000 1 202 400

1 442 880

1 731 456

Khối ngành IV

1 188 000 1 425 600 1 710 720 1 731 456

Khối ngành V

1 188 000 1 425 600 1 710 720 2 052 864

Khối ngành VII

1 002 000 1 202 400 1 442 880 1 731 456

- Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - ngân hàng; Kế toán; Luật

- Khối ngành IV: Khoa học môi trường

- Khối ngành V: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật xây dựng; Khoa học cây trồng

- Khối ngành VII: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Chính trị học

II. Các ngành tuyển sinh

1. Hệ đại học

Ngành học Mã ngành Tổ hợp Chỉ tiêu
(dự kiến)
Sư phạm Toán học 7140209 A00: Toán, Lý, Hóa;
A01: Toán, Lý, Anh;
A09: Toán, Địa, GDCD;
B00: Toán, Hóa, Sinh
40
Sư phạm Vật lý 7140211 A00: Toán, Lý, Hóa;
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
C01: Văn, Toán, Lý
20
Sư phạm Hóa học 7140212 A00: Toán, Lý, Hóa;
C02: Văn, Toán, Hóa;
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;
B00: Toán, Hóa, Sinh
20
Sư phạm Tin học 7140210 A00: Toán, Lý, Hóa;
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
40
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01: Văn, Toán, Anh;
D15: Văn, Địa, Anh;
D66: Văn, GDCD, Anh;
D14: Văn, Sử, Anh.
40
Giáo dục Mầm non 7140201 M00: Toán, Văn,
NK(Đọc diễn cảm-Hát);
M01: Văn, NK1(Kể chuyện -Đọc diễn cảm), NK2(Hát-Nhạc);
M07: Văn, Địa, NK(Đọc diễn cảm-Hát);
M09: Toán, NK1 (Kể chuyện - Đọc diễn cảm); NK2 (Hát - Nhạc).
200
Giáo dục Tiểu học 7140202 C20: Văn, Địa, GDCD;
C14: Văn,Toán, GDCD;
C04: Văn, Toán, Địa;
D01: Văn, Toán, Anh.
250
Giáo dục Chính trị 7140205 C00: Văn, Sử, Địa;
A00: Toán, Lý, Hóa;
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh.
20
Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Lý, Hóa;
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh;
C20: Văn, Địa, GDCD.
80
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00: Toán, Lý, Hóa;
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh;
C20: Văn, Địa, GDCD.
70
Kế toán 7340301 A00: Toán, Lý, Hóa;
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh;
C20: Văn, Địa, GDCD.
100
Luật 7380101 A00: Toán, Lý, Hóa;
C00: Văn, Sử, Địa;
D01: Văn, Toán, Anh;
C14: Văn, Toán, GDCD.
100
Khoa học môi trường 7440301 A00: Toán, Lý, Hóa;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D07: Toán, Hóa, Anh;
B03: Toán, Sinh, Văn.
50
Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Lý, Hóa;
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
50
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00: Toán, Lý, Hóa;
A01: Toán, Lý, Anh;
A02: Toán, Lý, Sinh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
50
Khoa học cây trồng 7620110 A00: Toán, Lý, Hóa;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D07: Toán, Hóa, Anh;
B03: Toán, Sinh, Văn.
50
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00: Toán, Lý, Hóa;
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh;
C20: Văn, Địa, GDCD.
50
Thú y 7640101 A00: Toán, Lý, Hóa;
B00: Toán, Hóa, Sinh;
D07: Toán, Hóa, Anh;
A09: Toán, Địa, GDCD.
50
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01: Văn, Toán, Anh;
D15: Văn, Địa, Anh;
D66: Văn, GDCD, Anh;
D14: Văn, Sử, Anh.
40
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01: Văn, Toán, Anh;
D66: Văn, GDCD, Anh;
C00: Văn, Sử, Địa;
C20: Văn, Địa, GDCD.
150
Chính trị học 7310201 C00: Văn, Sử, Địa;
A00: Toán, Lý, Hóa;
C14: Văn, Toán, GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh.
40
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 A00: Toán, Lý, Hóa;
C20: Văn, Địa lý; GDCD;
D01: Văn, Toán, Anh;
C14: Văn, Toán, GDCD.
70

2. Hệ cao đẳng

Ngành học Mã ngành Tổ hợp Chỉ tiêu
(Dự kiến)
Giáo dục Mầm non 51140201 M00: Toán, Văn,
NK(Đọc diễn cảm-Hát);
M01: Văn, NK1(Kể chuyện -Đọc diễn cảm), NK2(Hát-Nhạc);
M07: Văn, Địa, NK(Đọc diễn cảm-Hát);
M09: Toán, NK1 (Kể chuyện - Đọc diễn cảm); NK2 (Hát - Nhạc).
50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM 

Điểm chuẩn của trường Đại học Hà Tĩnh như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Sư phạm Toán học

17

Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi; Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp từ 18.0 trở lên
18
- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
- Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 24,0 trở lên
18,5
Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, điểm trung bình cộng các môn xét tuyển >= 8,0
Sư phạm Vật lý

17

- -    
Sư phạm Hóa học

17

       
Sư phạm Tiếng Anh

17

18
- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
- Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 24,0 trở lên
18,5
Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, điểm trung bình cộng các môn xét tuyển >= 8,0
Giáo dục Mầm non

17

18
- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
- Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 24,0 trở lên
18,5
Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, điểm trung bình cộng các môn xét tuyển >= 8,0
Giáo dục Tiểu học

17

18
- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
- Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 24,0 trở lên
18,5
Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, điểm trung bình cộng các môn xét tuyển >= 8,0
Giáo dục chính trị

17

18
- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
- Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 24,0 trở lên
18,5
Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, điểm trung bình cộng các môn xét tuyển >= 8,0
Quản trị kinh doanh

13,5

18 13,5 15 14 15
Tài chính - ngân hàng

13,5

18 13,5 15 14 15
Kế toán

13,5

18 13,5 15 14 15
Luật

13,5

18 13,5 15 14 15
Khoa học môi trường

13,5

18 13,5 15 14 15
Công nghệ thông tin

13,5

18 13,5 15 14 15
Kỹ thuật xây dựng

13,5

18 13,5 15 14 15
Khoa học cây trồng

13,5

18 13,5 15 14 15
Thú y

-

- 13,5 15 14 15
Ngôn ngữ Anh

13,5

18 13,5 15 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc

13,5

18 13,5 15 14 15
Chính trị học

13,5

18 13,5 15 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

13,5

18 13,5 15 14 15
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

-

- 16

- Học lực lớp 12 xếp loại Khá 

- Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 19,5 điểm trở lên

16,5 Có học lực lớp 12 xếp loại khá, điểm trung bình cộng các môn xét tuyển >= 6,5
Giáo dục Tiểu học

-

- 16 - -

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hà Tĩnh

Thư viện trường Đại học Hà Tĩnh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật