CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bình Dương

Cập nhật: 14/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bình Dương
  • Tên tiếng Anh: Binh Duong University (BDU)
  • Mã trường: DBD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở chính:
      • Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
      • SĐT: 0274 3822 058  – 3 820 833
    • Cơ sở Dĩ An: 
      • Địa chỉ: 167 Lý Thường Kiệt, KP Thắng Lợi 2, P. Dĩ An, TX. Dĩ An, Bình Dương
      • Điện thoại: 0274 3 904 233 - 0988 885 580
    • Cơ sở Bến Cát: 
      • Địa chỉ: KP 2, P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, Bình Dương
      • Điện thoại: 0274 3 595 958

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Các đợt tuyển sinh:

Đợt 1: 02/01 – 10/07 Đợt 7: 01/09 – 10/09
Đợt 2: 11/07 – 21/07 Đợt 8: 11/09 – 21/09
Đợt 3: 21/07 – 31/07 Đợt 9: 22/09 – 02/10
Đợt 4: 01/08 – 10/08 Đợt 10: 03/10 – 13/10
Đợt 5: 11/08 – 20/08
Đợt 11: 14/10 – 24/10
Đợt 6: 21/08 – 31/08

2. Hồ sơ xét tuyển

  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu) – tại website tuyensinh.bdu.edu.vn  
  • 01 Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (có công chứng) (có thể bổ sung sau)
  • 01 giấy chứng nhận điểm thi tốt nghiệp THPT (có thể bổ sung sau)
  • 01 Học bạ THPT (có công chứng)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • 01 Giấy khai sinh (bản sao)
  • 02 ảnh 4×6 (sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh)

Lưu ý: Với những giấy tờ còn thiếu khi nộp hồ sơ thí sinh phải bổ túc trước khi thời gian kết thúc xét tuyển.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thi sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương án 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương án 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Phương án 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm lớp 10,11,12 (xét theo học bạ).
  • Phương án 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ).
  • Phương án 5: Xét tuyển dựa vào điểm trung bình cao nhất các môn học của học kỳ 1,2 lớp 10, kỳ 1,2 lớp 11, kỳ 1 lớp 12 (xét theo học bạ THPT-5HK).

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương án 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Bình Dương quy định (đối với nhóm ngành sức khỏe có chứng chỉ hành nghề, ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định).
  • Lưu ý: Trường hợp thí sinh trúng tuyển có điểm xét tuyển <18 điểm, sẽ được nhà trường khảo sát, phân loại, phụ đạo các môn khoa học cơ bản để đảm bảo hoàn thành tốt chương trình đào tạo, đáp ứng các yêu cầu của chuẩn đầu ra.
  • Ngành Dược học theo ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

b. Phương án 2: Xét Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Bình Dương quy định.
  • Ngành Dược học xét tuyển đối với thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

c. Phương án 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11,12 (xét theo học bạ)

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Bình Dương quy định.
  • Lưu ý: Trường hợp thí sinh trúng tuyển có điểm xét tuyển <18 điểm, sẽ được nhà trường khảo sát, phân loại, phụ đạo các môn khoa học cơ bản để đảm bảo hoàn thành tốt chương trình đào tạo, đáp ứng các yêu cầu của chuẩn đầu ra.
  • Ngành Dược học xét tuyển đối với thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

d. Phương án 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Bình Dương quy định.
  • Lưu ý: Trường hợp thí sinh trúng tuyển có điểm xét tuyển <18 điểm, sẽ được nhà trường khảo sát, phân loại, phụ đạo các môn khoa học cơ bản để đảm bảo hoàn thành tốt chương trình đào tạo, đáp ứng các yêu cầu của chuẩn đầu ra.
  • Ngành Dược học xét tuyển đối với thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

e. Phương án 5: Xét tuyển dựa vào điểm trung bình cao nhất các môn học của học kỳ 1,2 lớp 10, kỳ 1,2 lớp 11, kỳ 1 lớp 12 (xét theo học bạ THPT-5HK)

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Bình Dương quy định.
  • Lưu ý: Trường hợp thí sinh trúng tuyển có điểm xét tuyển <18 điểm, sẽ được nhà trường khảo sát, phân loại, phụ đạo các môn khoa học cơ bản để đảm bảo hoàn thành tốt chương trình đào tạo, đáp ứng các yêu cầu của chuẩn đầu ra.
  • Ngành Dược học xét tuyển đối với thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

6. Học phí

Đang cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
Quản trị kinh doanh 7340101 A01, A09,C00,D01
700
Kế toán 7340301 A01, A09,C00,D01
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, A09,C00,D01
Luật Kinh tế 7380107 A01, A09,C00,D01
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A09, B00, D01 100
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A09, D01, K01
224
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A09, A02, D01
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A09, V00, V01
Kiến trúc 7580101 A00, A09, V00, V01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, A09
Dược học 7720201 A00, B00, C08, D07 110
Văn học 7229030 A01, A09, C00, D01
250
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D66
Việt Nam học 7310630 A01, A09, C00, D01
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (*) 7510605
A01, A09, C00, D01
 
Quản trị nhà trường (*) 7149002
A01, A09, C00, D01
 
Công nghệ thực phẩm (*) 7540101
A00, A09, B00, D07
 

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Chỉ tiêu và điểm chuẩn của trường Đại học Bình Dương như sau:

Ngành

Năm 2018

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển
học bạ

Điểm trúng tuyển
thi THPT

Giáo dục Thể chất

50 12 17

Quản trị kinh doanh

1000 12 13.5

Kế toán

12 13.5

Tài chính - Ngân hàng

12 13.5

Luật Kinh tế

12 13.5

Công nghệ sinh học

100 12 14

Công nghệ thông tin

360 12 13.5

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

12 13.5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

12 14

Kiến trúc

12 14

Dược học

200 12 16

Xã hội học

360 12 14

Văn học

12 14

Ngôn ngữ Anh

12 13.5

Du lịch (Việt Nam học)

12 13.5

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bình Dương

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật