CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Cao đẳng Viễn Đông

Cập nhật: 17/06/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Cao đẳng Viễn Đông
  • Tên tiếng Anh: Vien Dong College
  • Mã trường: CDD0223
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Liên thông
  • Địa chỉ: Lô 2, Công viên phần mềm Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q. 12, Tp.HCM
  • SĐT: (028).3891.1111
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.viendong.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/viendong.edu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển:

  • Từ 01/03 đến 30/04/2021.
  • Từ 03/05 đến 31/05/2021.
  • Từ 01/06 đến 30/06/2021.
  • Từ 01/07 đến 31/07/2021.
  • Từ 01/08 đến 30/08/2021.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu phiếu trong file đính kèm: Click tại đây)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT.
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với TS đang chờ thi tốt nghiệp thì sẽ bổ sung sau khi có kết quả của kỳ thi).
  • Giấy khai sinh/CMND photo và 4 hình 3x4.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

5. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển bằng học bạ THPT / TTGDTX: điểm TB cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12 hoặc 2 HK lớp 12 hoặc điểm TB cả năm lớp 12 >= 6.0.
  • Xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT 2021.
  • Xét tuyển từ điểm bài thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM 2021. Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX.

6. Học phí

  • Học phí: dao động từ 400.000 đồng - 490.000 đồng/tín chỉ/15 tiết học tùy chuyên ngành đào tạo (Cam kết không tăng học phí và không thu phụ phí trong suốt quá trình học).

II. Các ngành tuyển sinh

  • Thời gian đào tạo: Từ 2 - 2.5 năm.
Tên ngành Mã ngành Học phí HK1 dự kiến tạm thu Khối xét tuyển

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Chuyên ngành: Cơ khí Ôtô; Sửa chữa Ôtô; Tư vấn bán hàng và bảo hiểm Ôtô; Quản trị vận tải Ôtô

6510202 9.5 triệu A, A1, D1

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo; Hàn

6510201 9.5 triệu A, A1, D1

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

Chuyên ngành: Điện công trình và máy điện; Điện dân dụng, điện lạnh;Cơ điện tử & cảm biến; Điện tử

6510303 9.5 triệu A, A1, D1

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường

6510103 9.5 triệu A, A1, D1

Trắc địa công trình

6510910 9.5 triệu A, A1, D1

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành: Tin học ứng dụng; Lập trình ứng dụng; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin quản lý; Lập trình game; In design; Mobile app

6480205 9.5 triệu A, A1, D1

Thiết kế đồ họa

Chuyên ngành: Nhận dạng thường hiệu; Thiết kế thời trang; Thiết kế công nghiệp & tạo mẫu; Mỹ thuật; Truyện tranh; Quảng cáo đa phương tiện

6210402 9.5 triệu A, A1, D1

Truyền thông & Mạng máy tính

Chuyên ngành: Truyền thông mạng; Mạng máy tính

6480104 9.5 triệu A, A1, D1

Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

Chuyên ngành: Khách sạn; Resort; Nhà hàng; Bếp; Pha chế

6810201 9.5 triệu A, A1, D1, C

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Chuyên ngành: QT dịch vụ; QT Lữ hành; Hướng dẫn viên du lịch; Việt Nam học

6810101 9.5 triệu A, A1, D1, C

Nghiệp vụ Nhà hàng - Khách sạn

5810205 9.5 triệu A, A1, D1, C
Kỹ thuật chế biến món ăn 5810207 9.5 triệu A, A1, D1, C

Chăm sóc sắc đẹp

Chuyên ngành: Massage; Phun xăm, thêu; Makeup; Nail; Tóc

6810404 11 triệu B1, A, A1, D1, C

Điều dưỡng

Chuyên ngành: Điều dưỡng đa khoa; Kỹ thuật Kaigo

6720301 11 triệu B1, A, A1, D1

Hộ sinh

Chuyên ngành: Hộ sinh; Chăm sóc mẹ và bé sau sinh

6720303 11 triệu B1, A, A1, D1
Xét nghiệm y học 6720602 11 triệu B1, A, A1, D1

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành: QT Kinh doanh tổng hợp; QT Marketing; QT Nhân sự; QT Ngoại thương; QT Tài chính; QT Kinh doanh quốc tế; Thương mại điện tử; Xuất nhập khẩu

6340404 9 triệu A, A1, D1, C

Logistics

Chuyên ngành: Logistics; Quản lý Chuỗi cung ứng; Kinh tế vận tải; Khai thác vận tải

6340113 9 triệu A, A1, D1, C

Kế toán

Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán ngân hàng; Kế toán tin học; Kế toán hành chính sự nghiệp

6340301 9 triệu A, A1, D1, C

Quản trị văn phòng

Chuyên ngành: Thư ký văn phòng; Quản trị văn phòng; Thư ký y khoa

6340403 9 triệu A, A1, D1, C

Tài chính - Ngân hàng

Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng

6340202 9 triệu A, A1, D1, C

Tiếng Anh

Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh giảng dạy; Biên - phiên dịch

6220206 9 triệu A1, D1,
Văn - Sử - Anh

Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Mở TP. HCM)

Chuyên ngành: Luật dân sự, Luật kinh tế

52380101 9 triệu A, A1, D1, C

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Cao đẳng Viễn Đông như sau:

Tên ngành

Năm 2019

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo điểm thi đánh giá năng lực
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Chuyên ngành: Cơ khí Ô tô; Sửa chữa Ô tô; Tư vấn bán hàng và bảo hiểm Ô tô; Quản trị vận tải Ô tô

6,0

10 450
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo; Hàn

6,0

10 450
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử
Chuyên ngành: Điện công trình và máy điện; Điện dân dụng, điện lạnh;Cơ điện tử & cảm biến; Điện tử

6,0

10 450
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường

6,0

10 450
Trắc địa công trình

6,0

10 450
Công nghệ thông tin
Chuyên ngành: Tin học ứng dụng; Lập trình ứng dụng; Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin quản lý; Lập trình game; In design; Mobile app

6,0

10 450
Thiết kế đồ họa
Chuyên ngành: Nhận dạng thường hiệu; Thiết kế thời trang; Thiết kế công nghiệp & tạo mẫu; Mỹ thuật; Truyện tranh; Quảng cáo đa phương tiện

6,0

10 450
Truyền thông & Mạng máy tính
Chuyên ngành: Truyền thông mạng; Mạng máy tính

6,0

10 450
Quản trị Nhà hàng - Khách sạn
Chuyên ngành: Khách sạn; Resort; Nhà hàng; Bếp; Pha chế

6,0

10 450
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Chuyên ngành: QT dịch vụ; QT Lữ hành; Hướng dẫn viên du lịch; Việt Nam học

6,0

10 450
Chăm sóc sắc đẹp
Chuyên ngành: Massage; Phun xăm, thêu; Makeup; Nail; Tóc

6,0

10 450
Điều dưỡng
Chuyên ngành: Điều dưỡng đa khoa; Điều dưỡng hộ sinh; Kỹ thuật Kaigo

6,0

10 450
Xét nghiệm y học

6,0

10 450
Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành: QT Kinh doanh tổng hợp; QT Marketing; QT Nhân sự; QT Ngoại thương; QT Tài chính; QT Kinh doanh quốc tế; Thương mại điện tử; Xuất nhập khẩu

6,0

10 450
Logistics
Chuyên ngành: Logistics; Quản lý Chuỗi cung ứng; Kinh tế vận tải; Khai thác vận tải

6,0

10 450
Kế toán
Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán ngân hàng; Kế toán tin học; Kế toán hành chính sự nghiệp

6,0

10 450
Quản trị văn phòng
Chuyên ngành: Thư ký văn phòng; Quản trị văn phòng; Thư ký y khoa

6,0

10 450
Tài chính - Ngân hàng
Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng

6,0

10 450
Tiếng Anh
Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh giảng dạy; Biên - phiên dịch

6,0

10 450
Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Mở TP. HCM)
Chuyên ngành: Luật dân sự, Luật kinh tế

6,0

10 450

D. HỌC PHÍ

  • Học phí: dao động từ 380.000 đồng - 470.000 đồng/tín chỉ/15 tiết học tùy chuyên ngành đào tạo (Cam kết không tăng học phí và không thu phụ phí trong suốt quá trình học).

E. MỘT SỐ HÌNH ẢNH.

Trường Cao đẳng Viễn Đông
Ký túc xá trường Cao đẳng Viễn Đông

Lễ khai giảng trường Cao đẳng Viễn Đông

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật