CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Cao đẳng Cần Thơ

Cập nhật: 02/06/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Cao đẳng Cần Thơ
  • Mã trường: C55 (Ngành Sư phạm)/ Mã trường: CDD5502 (Các ngành đào tạo nghề)
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Liên thông
  • Địa chỉ: Số 413, Đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • SĐT: 0292.374.0182
  • Email: bants.c55@moet.edu.vn
  • Website: http://sv2.cdct.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/qldt2017/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Ngành Giáo dục Mầm non:

  • Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 01/3/2022 đến 17h00 ngày 03/8/2022.
  • Thời gian thi năng khiếu lần 1: 7h00 ngày 05/8/2022.
  • Thời gian thi năng khiếu lần 2: 7h00 ngày 26/8/2022.
  • Thời gian thi năng khiếu lần 3: 7h00 ngày 09/9/2022.

- Các ngành cao đẳng:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ từ 01/3/2022 đến 05/8/2022.
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ từ 08/8/2022 đến 31/8/2022.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Hệ cao đẳng chính quy các ngành đào tạo nghề:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, phiếu điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ, nếu xét tuyển bằng kết quả học tập THPT;
  • Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
  • 02 phong thư dán sẵn tem (ghi rõ địa chỉ người nhận).
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định: 30.000 đồng/hồ sơ.

(Các loại giấy tờ kèm theo phải photo công chứng hoặc photo mang theo bản chính đối chiếu)

 

- Ngành Giáo dục Mầm non:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời; phiếu điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ, nếu xét tuyển bằng kết quả học tập THPT;
  • Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;
  • Sổ hộ khẩu thường trú;
  • 02 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận;
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/ hồ sơ.
  • Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đồng/ hồ sơ.

(Các loại giấy tờ kèm theo phải photo công chứng hoặc photo mang theo bản chính đối chiếu)

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Hệ cao đẳng chính quy các ngành đào tạo nghề: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THCS đã hoàn thành chương trình THPT/TC chuyên nghiệp.
  • Ngành Giáo dục Mầm non: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Hệ cao đẳng chính quy các ngành đào tạo nghề

  • Xét tuyển theo phiếu điểm thi của trường đại học có tổ chức thi tuyển năm 2020, tổng điểm tổ hợp môn.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 (học bạ) của thí sinh có điểm trung bình cả năm đặt 5.0 trở lên (chưa tính điểm ưu tiên).

5.2. Ngành Giáo dục Mầm non

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

  • Điểm xét tuyển phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố.
  • Không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển bị điểm liệt theo quy định.

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (học bạ).

  • Thí sinh phải có học lực lớp 12 xết loại khá trở lên.
  • Hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

6. Học phí

- Hệ cao đẳng chính quy các ngành đào tạo nghề: Học phí từ 3.300.000 đến 4.000.000 đồng/ học kỳ/ sinh viên tùy theo từng ngành.

- Hệ trung cấp chính quy: 2.900.000 đến 3.500.000/ học kỳ/ sinh viên tùy theo từng ngành.

- Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non: Miễn học phí.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Hệ cao đẳng chính quy các ngành đào tạo nghề

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Tiếng Anh 6220206

D01

250
Việt Nam học 6220103

C00, D01

120
Quản trị kinh doanh 6340404

A00, A01, D01

300
Tài chính - ngân hàng 6340202

A00, A01

60
Kế toán 6340301

A00, A01, D01

200
Marketing 6340116

A00, A01

90
Tài chính doanh nghiệp 6340201

A00, A01

30
Tài chính tín dụng 6340203

A00, A01

30
Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 6340417

A00, A01

30
Quản trị văn phòng 6340403

A00, A01, C00, D01

100
Dịch vụ pháp lý 6380201

A00, A01, C00

100
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6810101

A00, A01, C00, D01

180
Tin học ứng dụng 6480205

A00, A01

60
Công nghệ may 6540204

A00, A01, D01

50
Hệ thống thông tin 6320201

A00, A01

50
Thiết kế trang web 6480214

A00, A01

50
Quản trị mạng máy tính 6480209

A00, A01

50
Bảo vệ môi trường đô thị 6850104

A00, A01, B00

40
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước 6510422

A00, A01, B00

40
Công nghệ kỹ thuật môi trường 6510421

A00, A01, B00

50
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6510103

A00, A01

100
Quản lý xây dựng 6580301

A00, A01

50

2. Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu

Giáo dục Mầm non

51140201 M06 303

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Cao đẳng Cần Thơ
Một tiết học tại trường Cao đẳng Cần Thơ

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật