Hiện tại, nhiều trường Đại học trên cả nước đã công bố thời gian nghỉ Tết Nguyên đán 2026. Trung bình các trường cho sinh viên nghỉ khoảng 14-21 ngày, dài nhất là một tháng.
| STT | Trường | Lịch nghỉ Tết Nguyên đán 2026 | Số ngày nghỉ |
| 1 | Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 2 | Đại học Bách khoa (Đại học Quốc gia TP.HCM) | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 3 | Đại học Bách khoa Hà Nội | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 4 | Đại học Công thương TP.HCM | 9/2-8/3 | 28 ngày |
| 5 | Đại học CMC | 11/2-24/2 | 14 ngày |
| 6 | Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM | 9/2-27/2 | 19 ngày |
| 7 | Đại học Công nghiệp TP.HCM | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 8 | Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP.HCM) | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 9 | Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội) | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 10 | Đại học Công nghệ TP.HCM | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 11 | Đại học Công nghiệp Việt Trì | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 12 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 13 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 14 | Đại học Công nghệ Đông Á | 9/2-25/2 | 17 ngày |
| 15 | Đại học FPT (Hà Nội) | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 16 | Đại học Duy Tân | 9/2-25/2 | 17 ngày |
| 17 | Đại học Đà Lạt | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 18 | Đại học Đà Nẵng | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 19 | Đại học Đại Nam | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 20 | Đại học Đồng Nai | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 21 | Đại học Gia Định | 9/2-28/2 | 20 ngày |
| 22 | Đại học Hà Nội | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 23 | Đại học Hoa Sen | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 24 | Đại học Hòa Bình | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 25 | Đại học Hùng Vương - Phú Thọ | 8/2-1/3 | 22 ngày |
| 26 | Đại học Hùng Vương TP.HCM | 8/2-1/3 | 22 ngày |
| 27 | Đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 28 | Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP.HCM) | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 29 | Đại học Kinh tế Quốc Dân | 8/2-1/3 | 22 ngày |
| 30 | Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 31 | Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM | 1/2-1/3 | 29 ngày |
| 32 | Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 33 | Đại học Kinh tế (Đại học Huế) | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 34 | Đại học Kinh tế TP.HCM | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 35 | Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 36 | Đại học Kiến trúc TP.HCM | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 37 | Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 38 | Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia TP.HCM) | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 39 | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM) | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 40 | Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật (Đại học Quốc gia Hà Nội) | 9/2-27/2 | 19 ngày |
| 41 | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) | 9/2-24/2 | 16 ngày |
| 42 | Đại học Lâm nghiệp (Hà Nội) | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 43 | Đại học Lao động - Xã hội (cơ sở 2) | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 44 | Đại học Lạc Hồng | - 18/1-1/3- Khóa 2025 nghỉ từ 25/1 đến 1/3 | 43 ngày |
| 45 | Đại học Lâm nghiệp (phân hiệu Đồng Nai) | - 2/2-1/3- Học trực tuyến một tuần sau Tết | 28 ngày |
| 46 | Đại học Luật Hà Nội | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 47 | Đại học Luật (Đại học Huế) | - 9/2-1/3- Học trực tuyến trước Tết 1 tuần | 21 ngày |
| 48 | Đại học Luật TP.HCM | - 31/1-1/3- Học trực tuyến 2 tuần trước Tết và 1 tuần sau Tết | 30 ngày |
| 49 | Đại học Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội) | 7/2-1/3 | 23 ngày |
| 50 | Đại học Mở Hà Nội | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 51 | Đại học Mở TP.HCM | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 52 | Đại học Mỏ - Địa chất | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 53 | Đại học Nha Trang | 9/2-28/2 | 20 ngày |
| 54 | Đại học Ngân hàng TP.HCM | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 55 | Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội) | 9/2-23/2 | 15 ngày |
| 56 | Đại học Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên) | 7/2-1/3 | 23 ngày |
| 57 | Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 58 | Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng) | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 59 | Đại học Ngoại thương (Hà Nội) | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 60 | Đại học Ngoại thương (cơ sở TP.HCM) | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 61 | Đại học Ngoại thương (cơ sở TP.HCM) | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 62 | Đại học Nguyễn Trãi | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 63 | Đại học Nông lâm TP.HCM | 2/2-1/3 | 28 ngày |
| 64 | Đại học Quảng Bình | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 65 | Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 16/2-28/2 | 13 ngày |
| 66 | Đại học Quốc tế Sài Gòn | 9/2-28/2 | 20 ngày |
| 67 | Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TP.HCM) | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 68 | Trường Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) | 7/2-1/3 | 23 ngày |
| 69 | Đại học Quy Nhơn | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 70 | Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 71 | Đại học Sài Gòn | 9/2-28/2 | 20 ngày |
| 72 | Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 73 | Đại học Sư phạm kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng) | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 74 | Đại học Sư phạm Hà Nội | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 75 | Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 76 | Đại học Sư phạm (Đại học Huế) | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 77 | Đại học Tài chính - Marketing | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 78 | Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM | 9/2-27/2 | 19 ngày |
| 79 | Đại học Tây Nguyên | 9/2-27/2 | 19 ngày |
| 80 | Đại học Trà Vinh | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 81 | Đại học Thành Đô | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 82 | Đại học Thăng Long | 12/2-25/2 | 14 ngày |
| 83 | Đại học Thương Mại | 10/2-23/2 | 14 ngày |
| 84 | Đại học Thủy lợi | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 85 | Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM | 8/2-1/3 | 22 ngày |
| 86 | Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 87 | Đại học Tôn Đức Thắng | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 88 | Đại học Văn hóa Hà Nội | 9/2-27/2 | 19 ngày |
| 89 | Đại học Văn Lang | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 90 | Đại học Văn Hiến | 11/2-24/2 | 14 ngày |
| 91 | Đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội) | 9/2-23/2 | 15 ngày |
| 92 | Đại học Xây dựng Hà Nội | 16/2-1/3 | 14 ngày |
| 93 | Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | 9/2-27/2 | 19 ngày |
| 94 | Đại học Y Dược TP.HCM | 9/2-27/2 | 19 ngày |
| 95 | Đại học Y Hà Nội | 9/2-22/2 | 14 ngày |
| 96 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 97 | Học viện Cán bộ TP.HCM | 1/2-1/3 | 29 ngày |
| 98 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 8/2-23/2 | 16 ngày |
| 99 | Học viện Chính sách và Phát triển | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 100 | Học viện Hành chính và Quản trị công | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 101 | Học viện Hàng không Việt Nam | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 102 | Học viện Ngân hàng | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 103 | Học viện Phụ nữ Việt Nam | 9/2-1/3 | 21 ngày |
| 104 | Học viện Tài chính | 8/2-25/2 | 18 ngày |
| 105 | Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam | 9/2-25/2 | 17 ngày |
|
Xem thêm: |
WY
Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước.
Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.
Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.