CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Cập nhật: 08/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Tên tiếng Anh: The University of Danang Campus in Kontum (UDCK)
  • Mã trường: DDP
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 704 Phan Đình Phùng, TP Kon Tum
  • SĐT: (84) 02603 913 029
  • Email: udck@kontum.udn.vn
  • Website: http://www.kontum.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/kontum.udn.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thời gian xét tuyển học bạ: Trường sẽ thông báo kế hoạch cụ thể trên website.
  • Xét tuyển kết quả thi THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả học bạ THPT gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (download tại đây).
  • Bản photocopy chứng minh nhân dân.
  • Bản photocopy chứng nhận tốt nghiệp THPT.
  • Bản photocopy học bạ THPT.
  • Lệ phí 30.000đ/01 nguyện vọng.
  • Minh chứng được hướng chính sách ưu tiên theo đối tượng.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 và các thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT các năm trước).

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ thông báo sau khi có kết quả thi.

- Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; điểm 03 môn học trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình lớp
10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00.

5.3. Chính sách ưu tiên

  • Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh tại đây.

6. Học phí

  • Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum áp dụng Nghị định số 86/2015/NĐ-CP, ngày 02/10/2015 Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

II. Các ngành tuyển sinh

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển theo điểm thi THPT
Tổ hợp xét tuyển theo học bạ
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 40
1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Văn + Anh
3. Toán + Văn + Sinh
4. Văn + Sửa + Địa
 
2 Luật kinh tế 7380107 50 1.Toán + Lý + Hóa
2.Toán + Địa + GDCD
3.Toán + Văn + Anh
4.Văn + Sử + Địa
1. Toán + Địa + GDCD
2. Toán + Địa + Anh
3. Toán + Văn + GDCD
4. Văn + Địa + Anh
3 Quản trị kinh doanh 7340101 50 1.Toán + Lý + Hóa
2.Toán + Địa + GDCD
3.Toán + Văn + Anh
4.Văn + Sử + Địa
1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Văn + Anh
3. Toán + Văn + Địa
4. Toán + Địa + Anh
4 Kinh doanh thương mại 7340121 40 1.Toán + Lý + Hóa
2.Toán + Địa + GDCD
3.Toán + Văn + Anh
4.Văn + Sử + Địa
1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Văn + Anh
3. Toán + Văn + Địa
4. Toán + Địa + Anh
5 Kế toán 7340301 50 1.Toán + Lý + Hóa
2.Toán + Địa + GDCD
3.Toán + Văn + Anh
4.Văn + Sử + Địa
1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Văn + Anh
3. Toán + Văn + Địa
4. Toán + Địa + Anh
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 40 1.Toán + Lý + Hóa
2.Toán + Địa + GDCD
3.Toán + Văn + Anh
4.Văn + Sử + Địa
1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Văn + Anh
3. Toán + Văn + Địa
4. Toán + Địa + Anh
7 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 40 1.Toán + Lý + Hóa
2.Toán + Địa + GDCD
3.Toán + Văn + Anh
4.Văn + Sử + Địa
1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + Anh
3. Toán + Văn + GDCD
4. Văn + Địa lý + Anh
8 Quản lý nhà nước 7310205 40 1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Địa + GDCD
3. Văn + Sử + Địa
4. Văn + Toán + Anh
1. Toán + Địa + GDCD
2. Toán + Địa + Anh
3. Toán + Văn + GDCD
4. Văn + Địa + Anh
9 Công nghệ thông tin 7480201 40 1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Lý + Anh
3. Toán + Hóa + Anh
4. Toán + Văn + Anh
1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Lý + Sinh
3. Toán + Lý + Địa
4. Toán + Sinh + Địa
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 40 1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Lý + Anh
3. Toán + Hóa + Anh
4. Toán + Văn + Anh
1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Lý + Sinh
3. Toán + Lý + Địa
4. Toán + Sinh + Địa

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Giáo dục Tiểu học

19,50

20,5

 

23,75

 

22

Quản lý nhà nước

14 14 15 14 15 15

Kinh tế phát triển

-

 

15

 

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

 

 

14

15

15

Luật kinh tế

14,25

14

15

14

15

15

Quản trị kinh doanh

14

14

15

14

15

15

Tài chính - ngân hàng

14,86

 

 

14

15

15

Kế toán

14

14

15

14

15

15

Công nghệ sinh học

14,40

 

15

 

15

 

Công nghệ thông tin

14,05

14

15

14

15

15

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

14,15

 

15

 

15

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Khu nhà C thuộc Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Thư viện thuộc Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật