CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Quân y

Cập nhật: 15/04/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Quân y
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Military Medical Academy (VMMA)
  • Mã trường: YQH
  • Loại trường: Quân sự
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Số 160, Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT:  069.698.913 - 069.698910
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hocvienquany.vn
  • Facebook: www.facebook.com/Hocvienquany.Vietnam

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thực hiện đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Thời gian tổ chức sơ tuyển: 15/3/2022 đến 20/5/2022.
  • Mỗi thí sinh phải làm 02 hồ sơ riêng biệt: 01 bộ hồ sơ đăng ký sơ tuyển do Ban TSQS Bộ Quốc phòng phát hành; 01 bộ hồ sơ đăng ký dự kỳ thi tốt nghiệp THPT do Bộ GD&ĐT phát hành.
  • Xem chi tiết hướng dẫn đăng ký sơ tuyển TẠI ĐÂY.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Quân nhân tại ngũ gồm hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 4 năm tuyển sinh (quân nhân nhập ngũ từ năm 2021 trở về trước); Quân nhân chuyên nghiệp; Công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên. tính đến tháng 9 năm tuyển sinh.
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân).
  • Về độ tuổi của thí sinh (tính đến năm dự tuyển): Thanh niên ngoài quân đội từ 17 - 21 tuổi; Quân nhân tại ngũ hoặc xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân từ 18 - 23 tuổi.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển trên cơ sở kết quả của kỳ thi THPT. Thí sinh đăng ký và tham dự kỳ thi THPT tuyển sinh vào đại học, cao đẳng năm 2022 theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Thực hiện thoe quy định của Bộ GD&ĐT.

4.3. Tiêu chuẩn sức khỏe

- Thí sinh là nam: cao 1,63m trở lên; nặng 50kg trở lên.

- Thí sinh là nữ: cao 1,54m trở lên; nặng 48kg trở lên.

- Mắt: Thí sinh (cả nam và nữ) mắc tật khúc xạ cận thị không quá 3 đi-ốp, kiểm tra thị lực qua kính đạt mắt 10/10, tổng thị lực 2 mắt đạt 19/10.

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số: được tuyển thí sinh (cả nam và nữ) có thể lực đạt Điểm 1 và Điểm 2 theo quy định tại Thông tư 16/2016/TTLT-BYT-BQP, nhưng thí sinh nam phải đạt chiều cao 1m62 trở lên.

- Thí sinh nam là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc ít người (gồm các dân tộc: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brau, Rơ Măm, Lô Lô, Pà Thẻn, La Hủ): được lấy chiều cao từ 1,60m trở lên, các tiêu chuẩn khác thực hiện như đối với thí sinh là người dân tộc thiểu số nói chung.

5. Học phí

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và Bộ Quốc phòng.

II. Các ngành đào tạo

Ngành học

Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu

Ngành Y khoa (Bác sĩ y khoa)

7720101 B00, A00 312
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc

 

  203
+ Xét tuyển thí sinh nam tổ hợp B00, A00

 

  165
+ Xét tuyển thí sinh nữ tổ hợp B00, A00

 

  16
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nam

 

  18
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nữ

 

  04
- Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam

 

  109
+ Xét tuyển - Thí sinh Nam tổ hợp B00, A00

 

  89
+ Xét tuyển - Thí sinh Nữ tổ hợp B00, A00

 

  08
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nam

 

  10
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT - Thí sinh Nữ

 

  02
Ngành Y học dự phòng
(Học viện tuyển sinh gửi đi đào tạo tại các trường Đại học đào tạo ngành Y học dự phòng ngoài Quân đội)

7720110

B00, A00 10
Thí sinh nam có hộ khẩu thường trú phía bắc

 

  06
Thí sinh nam có hộ khẩu thường trú phía nam

 

  04
Tuyển thẳng và UTXT: 01 thí sinh (thí sinh trúng tuyển có hộ khẩu thường trú ở khu vực nào thì trừ vào tổng chỉ tiêu khu vực đó)

 

  01

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Quân Y như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Miền Bắc

Miền Nam

Miền Bắc

Miền Nam

Xét theo KQ thi THP

Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT và đăng ký xét tuyển diện UTXT và HSG

Thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp dựa trên điểm học bạ

Bác sĩ đa khoa

- Nam: 

+ A00: 25,25

+ B00: 23,55

- Nữ:

+ A00: 26,15

+ B00: 26,65

- Nam: 

+ A00: 23,70

+ B00: 22,10

- Nữ:

+ A00: 23,65

+ B00: 25,35

- Nam: 26,50

- Nữ: 28,65

- Nam: 25,50

- Nữ: 28,30

- Miền Bắc:

+ Nam: 26,45

+ Nữ: 28,50

- Miền Nam:

+ Nam: 25,55

+ Nữ: 27,90

 - Miền Bắc:

+ Nam:

UTXT: điểm 24,35

HSG: điểm từ 24,35

+ Nữ:

UTXT: điểm 26,45

HSG: điểm từ 28,20

- Miền Nam:

+ Nam:

UTXT: điểm 24,25

HSG: điểm từ 24,25

 

 

- Nam: 29,63; 29,33; 28,75; 27,68

- Nữ: 29,43

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Quân Y
Trung tâm mô phỏng y học tại trường
Lễ ra quân huấn luyện trong năm 2018 của trường

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật