CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Xây dựng Miền Trung - Phân hiệu Đà Nẵng

Cập nhật: 15/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Xây dựng Miền Trung - Phân hiệu Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Mien Trung University of Civil Engineering – Campus in Danang (MUCEDN)
  • Mã trường: XDN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học (Đại học chính quy + Đại học liên thông) - Sau Đại học
  • Địa chỉ: 544B Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
  • SĐT: 0935.081.799 và 0966.456.890
  • Email: [email protected]
  • Website: http://mucedanang.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/MuceDaNang/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét tuyển từ kết quả học tập trung học phổ thông (THPT): Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1 dự kiến bắt đầu từ ngày 05/03/2021 đến 30/07/2021, các đợt tiếp theo nhà trường sẽ tiếp tục tuyển sinh từ ngày 01/08/2021 đến tháng 12/2021 cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.
  • Xét tuyển từ điểm xét tốt nghiệp THPT: Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1 dự kiến sau khi có điểm thi THPT 2021, các đợt tiếp theo nhà trường sẽ tiếp tục tuyển sinh đến tháng 12/2021 cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.
  • Xét tuyển từ điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh: Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển dự kiến ngay sau khi có kết quả điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh năm 2021.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ).
  • Xét tuyển từ điểm xét tốt nghiệp THPT.
  • Thi tuyển kết hợp với xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất).
  • Xét tuyển từ điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh.
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định (điểm sàn) và công bố sau khi có kết quả thi TN THPT năm 2021;

- Điểm của từng môn trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm.

b. Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ)

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng 18 điểm.

c. Xét tuyển từ điểm xét tốt nghiệp THPT

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Có điểm xét tốt nghiệp THPT lớn hơn hoặc bằng 6.0 điểm.

d. Thi tuyển kết hợp với xét tuyển

- Xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (gồm 2 môn văn hóa và môn Vẽ mỹ thuật) cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng điểm sàn do Nhà trường quy định và công bố sau khi có kết quả thi TN THPT năm 2021;
  • Điểm của từng môn trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm.

- Xét tuyển từ kết quả học tập THPT:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng 18 điểm.

e. Xét tuyển từ điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

- Thí sinh phải dự thi và có kết quả thi kỳ kiểm tra năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021 (không sử dụng kết quả năm 2020);

- Điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh năm 2021 phải đạt lớn hơn hoặc bằng 600 điểm (>=600 điểm).

f. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

- Thực hiện theo quy định của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Nhà trường có thông báo chi tiết riêng) .

5. Học phí

Học phí dự kiến năm 2020:

  • Học phí (dự kiến): 5.900.000 đồng/ 1 học kỳ. (Bằng chữ: Năm triệu chín trăm ngàn đồng/ học kỳ)

II. Ngành tuyển sinh

1. Ngành nghề tuyển sinh và chỉ tiêu đào tạo

Tên ngành

Mã ngành Chỉ tiêu

Kỹ thuật xây dựng

+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

+ Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng công trình

+ Chuyên ngành Công nghệ thi công và an toàn lao động

+ Chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật cơ điện công trình

7580201 60

Kiến trúc

+ Chuyên ngành Kiến trúc công trình

+ Chuyên ngành Đồ họa kiến trúc

7580101 30

Kiến trúc nội thất

7580103XDT 25

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

+ Chuyên ngành Xây dựng cầu đường

+ Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

7580205 30

Kinh tế xây dựng

7580301XDT 25

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

7580302 25

Kỹ thuật môi trường

+ Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý môi trường

7520320 25

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213 25

Kế toán

+ Chuyên ngành Kế toán xây dựng cơ bản

+ Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

7340301 30

Công nghệ thông tin

7480201XDT 25

Quản lý đô thị và công trình

7580106XDT 25

Quản trị kinh doanh

+ QTKD tổng hợp

+ QTKD Du lịch

+ QTKD Nhà hàng - Khách sạn

7340101XDT 25

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

2. Tổ hợp xét tuyển

TT

Tên tổ hợp

Mã tổ hợp

TT

Tên tổ hợp

Mã tổ hợp

 

Khối ngành kỹ thuật,

kinh tế

 

 

Ngành Kiến trúc,

Kiến trúc nội thất

 

1

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

1

Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

V00

2

Toán, Vật lý, Anh văn

A01

2

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

V01

3

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

3

Toán, Vật lý, Anh văn

A01

4

Toán, Ngữ văn, Anh văn

D01

4

Toán, Ngữ văn, Anh văn

D01

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Phân hiệu trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi TN THPT Xét theo học bạ Xét theo điểm thi ĐGNL

Kế toán

13 

15

 

 

Kỹ thuật môi trường

 

15

 

 

Kiến trúc

13 

15

18,0

600

Kỹ thuật xây dựng

 13

15

18,0

600

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

13 

15

18,0

600

Kỹ thuật cấp thoát nước

 

15

 

 

Kinh tế xây dựng

 

15

 

 

Quản lý xây dựng

13 

15

18,0

600

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Phân hiệu trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật