CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Văn hóa Hà Nội

Cập nhật: 21/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học văn hóa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture (HUC)
  • Mã trường: VHH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Số 418, đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
  • SĐT: : 0243.8511.971
  • Email: daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn
  • Website: http://www.huc.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/HUC1959/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

1.1. Thời gian xét tuyển

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển thẳng: Theo Lịch Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2020.

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển kết hợp theo Quy định của Trường: Trước ngày 20/07/2020.

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển học bạ:

  • Đợt 1: 30/05 - 20/07/2020.
  • Đợt 2: 15/08 - 15/09/2020.
  • Đợt 3: 10/10 - 31/10/2020.
  • Đợt 4 (Nếu có): 10/11 - 30/11/2020.

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển học bạ THPT kết hợp điểm thi năng khiếu: Trước ngày 20/07/2020.

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Theo Quy chế Tuyển sinh năm 2020, Lịch tuyển sinh năm 2020.

1.2. Hồ sơ xét tuyển

a. Phương thức xét tuyển thẳng

Danh mục hồ sơ và thời hạn hồ sơ thực hiện theo Quy chế Tuyển sinh năm 2020

b. Phương thức xét tuyển kết hợp theo Quy định của Trường

- Đối tượng 1: Danh mục hồ sơ và thời hạn hồ sơ thực hiện theo Quy chế Tuyển sinh năm 2020.

- Đối tượng còn lại (2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9): Danh mục hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (Theo mẫu Quy định của Bộ GD và ĐT đối với đối tượng 1, Theo mẫu của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội đối với đối tượng 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9).
  • Bản photocopy hộ khẩu thường trú, chứng minh thư nhân dân.
  • Bản photocopy công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi Học sinh giỏi cấp quốc gia (Đối với đối tượng 2, 8).
  • Bản photocopy công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi Học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố (Đối với đối tượng 4).
  • Bản photocopy công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế (IELTS hoặc TOEFL PBT, TOEFL IBT) (Đối với đối tượng 3).
  • Giấy xác nhận học sinh trường chuyên (Đối tượng 5).
  • Bản photocopy công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp hoặc Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật thuộc ngành ca, múa, nhạc (Đối với đối tượng 7).
  • Bản photocopy Giải thưởng ca, múa, nhạc (Đối với đối tượng 7).
  • Bản photocopy Giải thưởng văn học nghệ thuật (Đối với đối tượng 8).
  • Bản photocopy các bài báo đã công bố có xác nhận của cơ quan báo chí (Đối với đối tượng 9).
  • Bản photocopy công chứng học bạ 05 học kỳ THPT (Trừ Học kỳ 2 Lớp 12) (Đối với tất cả các đối tượng).
  • Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh.

c. Phương thức xét tuyển học bạ THPT

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường).
  • Bản photocopy hộ khẩu thường trú, chứng minh thư nhân dân.
  • Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh.
  • Bản photo công chứng học bạ THPT (Trừ Học kỳ 2 Lớp 12).
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2019 trở về trước hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2020. Thí sinh xét tuyển học bạ đợt 1, đợt 2 sẽ nộp bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT sau khi nhận giấy Chứng nhận tốt nghiệp của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Thời gian cụ thể Trường sẽ thông báo trên website www.huc.edu.vn).

d. Phương thức xét tuyển học bạ THPT kết hợp điểm thi năng khiếu

  • Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu (theo mẫu của Trường).
  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường).
  • Bản photocopy hộ khẩu thường trú, chứng minh thư nhân dân.
  • Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.
  • Bản photo công chứng học bạ THPT (Trừ Học kỳ 2 Lớp 12).
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2019 trở về trước hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2020. Thí sinh xét tuyển học bạ đợt 1, đợt 2 sẽ nộp bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT sau khi nhận giấy Chứng nhận tốt nghiệp của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Thời gian cụ thể Trường sẽ thông báo trên website www.huc.edu.vn).

e.Phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Đối với đợt xét tuyển đợt 1, thí sinh đăng ký xét tuyển khi nộp cùng hồ sơ đăng ký dự thi. Sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng 01 lần trong thời gian quy định, bằng phương thức trực tuyến hoặc trực tiếp tại nơi đăng ký dự thi.
  • Đối với các đợt xét tuyển bổ sung, thí sinh xem thông báo điều kiện xét tuyển bổ sung tại website của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2020, Trường tuyển sinh theo 05 phương thức:

  • Xét tuyển thẳng theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2020.
  • Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường.
  • Xét tuyển học bạ THPT.
  • Xét tuyển học bạ THPT kết hợp với thi tuyển năng khiếu.
  • Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Xem chi tiết điều kiện xét tuyển của từng phương thức tuyển sinh ở mục B trong thông báo tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

  • Trường Đại học Văn hóa Hà Nội áp dụng học phí theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021, học phí đối với sinh viên đại học chính quy là 206.000đ/01 tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01, D78, D96 36 44

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 C00, D01, D78 68 82

Luật

7380101 C00, D01, D96 36 44

Báo chí

7320101 C00, D01, D78 32 38

Kinh doanh xuất bản phẩm

7320402 C00, D01, D96 32 38

Thông tin -Thư viện

7320201 C00, D01, D96 20 25

Quản lý thông tin

7320205 C00, D01, D96 25 30

Bảo tàng học

7320305 C00, D01, D78 18 22

Văn hóa học

7229040 
     

Nghiên cứu văn hóa

7229040A C00, D01, D78 18 22

Văn hóa truyền thông

7229040B C00, D01, D78 32 38

Văn hóa đối ngoại

7229040C C00, D01, D78 18 22

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112 
     

Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS

7220112A C00, D01, D78 14 16

Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS

7220112B C00, D01, D78 16 19

Quản lý văn hóa

7229042 
     

Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật

7229042A C00, D01, D78 75 90

Quản lý nhà nước về gia đình

7229042B C00, D01, D78 18 22

Quản lý di sản văn hóa

7229042C C00, D01, D78 23 27

Biểu diễn nghệ thuật

7229042D N00 0 25

Tổ chức sự kiện văn hóa

7229042E N05, C00, D01 6 24

Du lịch

7810101       

Văn hóa du lịch

7810101A C00, D01, D78 90 110

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

7810101B C00, D01, D78 50 60

Hướng dẫn du lịch Quốc tế

7810101C D01, D78, D96 50 60

Sáng tác văn học

7220110 N00 0 15

Ghi chú: Tổ hợp D78, D96 không áp dụng cho phương thức xét tuyển học bạ và xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Văn hóa Hà Nội như sau:


Ngành đào tạo

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Ngôn ngữ Anh

20.25

 

29,25 (D01)

29,25 (D78)

29,25 (D96)

D01, D78, D96: 31,75

 

D01: 34

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24.75(C00),

21.75(D01, D78)

 

26 (C00)

23 (D01)

23 (D78)

C00: 27,50

D01, D78, D96: 26,50

 

C00: 27

D01: 26

Luật

23(C00);

20(C01,D96)

 

23,50 (C00)

22,50 (D01)

22,50 (D96)

C00: 26,25

D01, D78, D96: 25,25

 

C00: 25,50

D01: 24,50

 

Báo chí

23.25(C00);

20,25(D01, D78)

 

22,25 (C00)

21,25 (D01)

21,25 (D78)

C00: 25,50

D01, D78, D96: 24,50

 

C00: 25,50

D01: 24,50

 

Gia đình học

16.5(C00);

15.5(D01, D78)

25,50 (C00)

21,30 (D01)

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

 

 

Kinh doanh xuất bản phẩm

17.75(C00);

16.75(D01,D96)

22,90 (C00)

23,85 (D01)

16 (C00)

15 (D01)

15(D96)

C00: 16

D01, D78, D96: 15

 

C00: 18

D01: 18

 

Thông tin - Thư viện

17.75(C00);

16.75(D01, D96)

25,50 (C00)

23 (D01)

17 (C00)

16 (D01)

16 (D96)

C00: 18

D01, D78, D96: 17

 

C00: 18

D01: 18

 

Quản lý thông tin

19(C00);

18(D01, D96)

 

21 (C00)

20 (D01)

20 (D96)

C00: 24,50

D01, D78, D96: 23,50

 

C00: 23

D01: 22

 

Bảo tàng học

17,25(C00);

16,25(D01,D78)

25,50 (C00)

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

C00: 16

D01, D78, D96: 15

 

C00: 18

D01: 18

 

Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa

19.5(C00);

18.5(D01, D78)

 

19,75 (C00)

18,75 (D01)

18,75 (D78)

C00: 23

D01, D78, D96: 22

 

C00: 25,50

D01: 21,50

 

Văn hóa học - Văn hóa truyền thông

23.50 (C00)

20.50 (D01, D78)

 

22 (C00)

21 (D01)

21 (D78)

C00: 25,25

D01, D78, D96: 24,25

 

C00: 26

D01: 25

 

Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại

 

 

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

C00: 24

D01, D78, D96: 23

 

C00: 24

D01: 23

 

Văn hóa các DTTSVN - Tổ chức và QLVH vùng DTTS (7220112A)

18,5(C00);

17.5(D01, D78)

24,35 (C00)

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

C00: 16

D01, D78, D96: 15

C00: 18

D01: 18

 

Văn hóa các DTTSVN - Tổ chức và QL Du lịch vùng DTTS (7220112B)

 

24,45 (C00)

22 (D01)

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

C00: 20,25

D01, D78, D96: 19,25

 

C00: 18

D01: 18

 

QLVH - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật

18 (C00);

17 (D01, D78)

 

18,50 (C00)

17,50 (D01)

17,50 (D78)

C00: 20,75

D01, D78, D96: 19,75

 

C00: 22,50

D01: 21,50

 

QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình

17.75 (C00)

16.75 (D01, D78)

22,80 (C00)

21.20 (D01)

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

C00: 16

D01, D78, D96: 15

 

C00: 18

D01: 18

 

QLVH - Quản lý di sản văn hóa

19 (C00);

16.75 (D01, D78)

22,90 (C00)

22,80 (D01)

23,95 (D78)

19,25 (C00)

18,25 (D01)

18,25 (D78)

C00: 21

D01, D78, D96: 20

 

C00: 21,50

D01: 20,50

 

QLVH - Biểu diễn nghệ thuật

 

 

27,75

 

 

QLVH - Tổ chức sự kiện văn hóa

 

 

19.75 (N00)

19,75 (C00)

19,75 (D01)

C00: 24,75

D01, D78, D96: 24,75

 

C00: 25,25

D01: 25,25

 

Biểu diễn âm nhạc

21

 

 

 

 

Đạo diễn sự kiện

21

 

 

 

 

Biên đạo múa đại chúng

23

 

 

 

 

Du lịch - Văn hóa du lịch

22,25 (C00);

19.25 (D01, D78)

 

24,30 (C00)

21,30 (D01)

21,30 (D78)

C00: 25,50

D01, D78, D96: 24,50

 

C00: 26

D01: 25

 

Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn DL

23.75 (C00);

20.75 (D01, D78)

 

24,85 (C00)

21,85 (D01)

21,85 (D78)

C00: 26,50

D01, D78, D96: 25,50

 

C00: 26,75

D01: 25,75

 

Du lịch - Hướng dẫn DL Quốc tế

19

 

21,25 (D01)

21,25 (D78)

21,25 (D96)

D01, D78, D96: 30,25

 

D01: 33

Sáng tác văn học

21

 

 

 

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học văn hóa hà nội
Thư viện trường Đại học văn hóa hà nội
Cổng trường Đại học văn hóa hà nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật