CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thành Đô

Cập nhật: 20/08/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thành Đô
  • Tên tiếng Anh: Thanh Do University (TDU)
  • Mã trường: TDD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Chất lượng cao
  • Địa chỉ: Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
  • SĐT: 0243.3861.763 - 1900234565 - 02433861791
  • Email:  daihocthanhdo@thanhdo.edu.vn
  • Website: http://thanhdo.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocthanhdo

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Đợt 1: từ ngày 05/05/2020 đến 25/07/2020.
  • Đợt 2: từ ngày 26/07/2020 đến 15/08/2020.

 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Xét tuyển:

  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Thi tuyển: Thí sinh làm bài thi đánh giá năng lực do Trường Đại hạc Thành Đô tổ chức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Xét tuyển căn cứ theo Kết quả học tập THPT của thí sinh: Điểm trung bình của 05 học kỳ (Lớp 10, Lớp 11, Kỳ I lớp 12) của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

- Đối với ngành Dược học, xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, tổng điểm trung bình xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu là 24,0 điểm trở lên.

b. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

- Căn cứ vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT, Hội đồng tuyển sinh Nhà trường xác định và công bố điểm trúng tuyển: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ điểm thi TN THPT đối với các ngành trình độ đại học chính quy mức điểm tối thiểu do Hội đồng tuyển sinh Nhà trường quyết định sau khi có kết quả thi TN THPT; ngành Dược học căn cứ quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau khi có kết quả thi TN THPT (không nhân hệ số) đối với thí sinh thi TN THPT ở khu vực 3, áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển (chính sách ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuyển sinh);

- Căn cứ nguyện vọng xét tuyển của thí sinh (có ghi rõ ngành và tổ hợp môn xét tuyển).

c. Thi tuyển

- Thí sinh làm bài thi đánh giá năng lực do trường Đại học Thành Đô tổ chức.

- Căn cứ vào kết quả kỳ thi tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh Nhà trường xác định và công bố điểm trúng tuyển.

4.3. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

  • Áp dụng đúng theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành. Thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

5. Học phí 

Mức học phí của trường Đại học Thành Đô như sau:

Hệ đào tạo Đơn giá/tín chỉ Mức học phí/toàn khóa Mức thu/kỳ
Mức thu TB tháng
CNTT, Ô tô, Điện – Điện tử 430000 67.510.000 8.439.000 1.688.000
Dược học 550000 90.200.000 9.020.000 1804000
Kinh tế, Quản trị, Du lịch, Ngoại ngữ 400 57.600.000 8.229.000 1.646.000

 

II. Các ngành tuyển sinh 

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Theo xét KQ thi THPT 

Theo phương thức khác

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01, D07, D90 40 60

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301 A00, A01, D07, D90 40 60

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, D07, D90 32 48

Kế toán

7340301 A00, A01, D07, D90 40 60

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D07, D90 32 48

Quản trị khách sạn

7810201 A01, A01, C00, D96 40 60

Quản trị văn phòng

7340406 A01, A01, C00, D96 48 72

Việt Nam học

(Hướng dẫn du lịch)

7310630 A01, A01, C00, D96 28 42

Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh du lịch)

7220201 D01, D07, D14, D15 48 72

Dược học

(Cấp bằng Dược sĩ)

7720201 A00, B00 24 36

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm xét tuyển học bạ

Điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

18

14.5

14,5

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

18

14.5

14,5

Công nghệ thông tin

18

14.5

14,5

Kế toán

18

14.5

14,5

Quản trị Kinh doanh

18

14.5

14,5

Quản trị Khách sạn

18

14.5

14,5

Quản trị Văn phòng

18

14.5

14,5

Việt Nam học

( Hướng dẫn Du lịch)

18

14.5

14,5

Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh Du lịch)

18

14.5

14,5

Dược học

(Cấp bằng Dược sĩ)

18

21

20

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

18

14.5

14,5

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thành Đô

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật