CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tài chính - Marketing

Cập nhật: 21/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tài chính - Marketing
  • Tên tiếng Anh: University of Finance - Marketing (UFM)
  • Mã trường: DMS
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 2/4 Trần Xuân Soạn, phường Tân Thuận Tây, quận 7, Tp.HCM
  • SĐT: 028 38726789 - 38726699
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.ufm.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ufm.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Trường xét tuyển theo 4 phương thức:

  • Xét tuyển thẳng: Áp dụng với các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi Học sinh giỏi Cấp Quốc gia, Quốc tế và theo Quy định tuyển thẳng của Bộ Giáo dục và đào tạo.
  • Xét tuyển bằng Kết quả học bạ THPT.
  • Xét tuyển bằng Kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển bằng Kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất luowjngd đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường quy định và không có bài thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống. Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Học phí

Học phí của trường Đại học Tài chính - Marketing như sau:

  • Chương trình đại trà: 18,5 triệu đồng/ năm.
  • Chương trình chất lượng cao: 36,3 triệu đồng/ năm.
  • Chương trình đặc thù:
    • Các ngành Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 22 triệu đồng/ năm.
    • Ngành Hệ thống thông tin quản lý: 19,5 triệu đồng/ năm.
  • Chương trình quốc tế: 55 triệu đồng/ năm.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình đại trà

Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Quản trị bán hàng
- Quản trị dự án

7340101 A00, A01,
D01, D96
490

Marketing

Gồm các chuyên ngành:

- Quản trị Marketing
- Quản trị thương hiệu
- Truyền thông Marketing

7340115 A00, A01, D01, D96 260

Bất động sản

Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản

7340116 A00, A01, D01, D96 120

Kinh doanh quốc tế

Gồm các chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh quốc tế
- Thương mại quốc tế
- Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

7340120 A00, A01, D01, D96 290

Tài chính – Ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

- Tài chính doanh nghiệp
- Ngân hàng
- Thuế
- Hải quan – Xuất nhập khẩu
- Tài chính công
- Tài chính Bảo hiểm và Đầu tư
- Thẩm định giá

7340201 A00, A01, D01, D96 530

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

- Kế toán doanh nghiệp
- Kiểm toán

7340301 A00, A01, D01, D96 200

Kinh tế

Chuyên ngành Quản lý kinh tế

7310101 A00, A01, D01, D96 70

Luật kinh tế

Chuyên ngành Luật đầu tư kinh doanh

7380107 A00, A01, D01, D96 50

Toán kinh tế

Chuyên ngành Tài chính định lượng

7310108 A00, A01, D01, D96 50

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh

7220201 D01, D72, D78, D96 (điểm bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2) 200

2. Chương trình đặc thù

Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành  Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến

Hệ thống thông tin quản lý

Gồm các chuyên ngành:

- Hệ thống thông tin kế toán
- Tin học quản lý

7340405D A00, A01, D01, D96 200

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Gồm các chuyên ngành:

- Quản trị lữ hành
- Quản trị tổ chức sự kiện

7810103D D01, D72, D78, D96 140

Quản trị khách sạn

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

7810201D D01, D72, D78, D96 220

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Chuyên ngành Quản trị nhà hàng

7810202D D01, D72, D78, D96 140

3. Chương trình chất lượng cao

Ngành đào tạo Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh tổng hợp
7340101C
A00, A01, D01, D96
280
Quản trị bán hàng
Marketing
Quản trị Marketing
7340115C
A00, A01, D01, D96
350
Truyền thông Marketing
Kế toán Kế toán doanh nghiệp 7340301C A00, A01, D01, D96 150
Tài chính – Ngân hàng
Tài chính doanh nghiệp
7340201C
A00, A01, D01, D96
290
Ngân hàng
Hải quan – Xuất nhập khẩu
Bất động sản Kinh doanh bất động sản 7340116C A00, A01, D01, D96 50
Kinh doanh quốc tế Thương mại quốc tế 7340120C A00, A01, D01, D96 330

4. Chương trình quốc tế

Ngành đào tạo Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q A00, A01, D01, D96 30
Marketing Marketing 7340115Q A00, A01, D01, D96 30
Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q A00, A01, D01, D96 30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính - Marketing như sau:

I. Chương trình đại trà, chương trình đặc thù


Ngành

Năm 2019 

Năm 2020

Năm 2021

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi ĐGNL

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi ĐGNL

Quản trị kinh doanh

22,3

25,3

750

25,9

27,0

850

Marketing

24,5

26,1

800

27,1

28,0

900

Bất động sản

19,4

23

600

25,1

26,0

800

Kinh doanh quốc tế

23,75

25,8

800

26,4

28,0

900

Tài chính - Ngân hàng

21,1

24,47

700

25,4

26,5

820

Kế toán

21,9

25

700

25,3

26,5

820

Hệ thống thông tin quản lý

18,8

22,7

600

25,2

25,0

780

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,67

23,4

600

24,5

25,0

750

Quản trị khách sạn

22,3

24

600

24,5

25,0

750

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

21,2

22

600

24,3

25,0

750

Ngôn ngữ Anh 

 

23,8

700

26,1

26,5

800

Kinh tế

 

24,85

700

25,8

27,0

850

Luật kinh tế

 

 

 

24,8

26,5

850

Toán kinh tế

 

 

 

21,25

26,0

800

II. Chương trình chất lượng cao


Ngành

Năm 2019

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi ĐGNL

Quản trị kinh doanh

19

25,3

25,5

820

Marketing

19,2

26,2

26,0

850

Kế toán

17,2

24,2

25,0

780

Kinh doanh quốc tế

20

25,5

26,0

830

Tài chính ngân hàng

17

24,6

25,5

770

Quản trị khách sạn

17,8

 

 

 

Bất động sản

 

23,5

24,98

750

III. Chương trình quốc tế

Ngành

Năm 2019

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi ĐGNL

Quản trị kinh doanh

18,7

24,0

24,67

750

Marketing

18,5

24,2

24,9

750

Kế toán

16,45

 

 

 

Kinh doanh quốc tế

20

24,0

24,75

750

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Tài chính - Marketing

Hội thao công đoàn trường Đại học Tài chính - Marketing
Lễ tốt nghiệp trường Đại học Tài chính - Marketing

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật