CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Cập nhật: 08/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
  • Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education (VUTE)
  • Loại trường: Công lập
  • Mã trường: SKV
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Hưng Dũng, TP. Vinh, Nghệ An
  • SĐT: 0383 833 002 - 0238.3849264
  • Email: vuted.edu@gmail.com - tuyensinhdhspktv@.gmail.com
  • Website: http://www.vuted.edu.vn/ (trang tuyển sinh http://tuyensinh.vuted.edu.vn/ )
  • Facebook: www.facebook.com/truongdhspktvinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) và sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp. Thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với người nước ngoài: Đã tốt nghiệp THPT (tương đương trình độ THPT của Việt Nam) và đạt trình độ tiếng Việt bậc 4 theo khung năng lực Tiếng Việt dành cho người nước ngoài.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&DT và của trường.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ).
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Xét tuyển thẳng:

Những thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Những thí sinh đạt giải tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố của một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của nhà trường; thí sinh học tại các trường chuyên; thí sinh có học lực loại giỏi cả 3 năm lớp 10, 11, 12.

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi.

- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website.

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc gia Hà Nội đạt từ 80 điểm trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Chính sách ưu tiên theo khu vực, đối tượng được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

  • Thực hiện theo định mức và lộ trình quy định tại Nghị định 86/NĐ-CP ngày 02/10/2015 về việc quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.
  • Học phí trung bình áp dụng cho năm học 2020-2021: 10.900.000 đồng/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Theo kết quả thi THPT
Theo phương thức khác

Sư phạm công nghệ

7140246 A00, A01, B00, D01    

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, B00, D01    

Kế toán

7340301 A00, A01, B00, D01    

Quản trị nhân lực

7340404 A00, A01, B00, D01    

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108 A00, A01, B00, D01    

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, B00, D01    

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201 A00, A01, B00, D01    

Công nghệ chế tạo máy

7510202 A00, A01, B00, D01    

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01, B00, D01    

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301 A00, A01, B00, D01    

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302 A00, A01, B00, D01    

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303 A00, A01, B00, D01    

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

7519003 A00, A01, B00, D01    

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

Công nghệ kỹ thuật ô tô

14,5

18

17

19

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14,5

18

16

18

Công nghệ chế tạo máy

14,5

18

16

18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14,5

18

16

18

Công nghệ thông tin

14,5

18

16

18

Công nghệ kỹ thuật máy tính

14,5

18

16

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14,5

18

16

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14,5

18

17

19

Sư phạm công nghệ

18

24

19

24

Kế toán

14,5

18

16

18

Quản trị kinh doanh

14,5

18

16

18

Quản trị nhân lực

14,5

18

16

18

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

 

 

16

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật