CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 27/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Technology and Education - The University of Danang (UTE)
  • Mã trường: DSK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: (0236) 3822 571
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.ute.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdhspkt/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển theo học bạ THPT: Thời gian đăng ký từ ngày 15/4/2021 đến hết ngày 15/6/2021.
  • Xét kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2021: Thời gian đăng ký từ ngày 15/4/2021 đến hết ngày 15/6/2021.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TP Hồ Chí Minh tổ chức.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.
  • Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Xem chi tiết TẠI ĐÂY

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng như sau:

  • Năm học 2019 - 2020: 10.600.000 đồng/ năm/ sinh viên.
  • Năm học 2020 - 2021: 11.700.000 đồng/ năm/ sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh 

Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển  Chỉ tiêu
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường)
7140214 A00, A01, C01, D01 30
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 140
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
(chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
7510103 A00, A01, C01, D01 80
Công nghệ kỹ thuật giao thông
(chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
7510104 A00, A01, C01, D01 30
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
7510201 A00, A01, C01, D01 110
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01 110
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 130
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D01 70
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)
7510301 A00, A01, C01, D01 130
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, C01, D01 70
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 120
Công nghệ vật liệu 7510402    
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, D01 30
Kỹ thuật thực phẩm 7540102 A00, A01, B00, D01 70
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, C01, D01 30
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510101 V00, V01, V02, A01 50
 

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

 

 

 

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

17.02

18

18,9

21,56

Sinh học ứng dụng

14.40

14,15

-

-

Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường)

14.15

14,08

15,2

18

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

5.55

17,65

19,45

18,17

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

14.05

14,50

15,1

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14.53

16,25

16,15

18,10

Công nghệ vật liệu

14.35

14

15,45

19,75

Kỹ thuật thực phẩm

14

14,40

15,05

18,34

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

14

14,05

15,75

18

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

14.50

16,15

15,1

18,04

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

15,50

17,50

19,2

18,05

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17.50

20,40

22,9

22,20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện tử; Hệ thống Cung cấp điện)

15.50

17,45

15,05

18,13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15.50

18,35

21,67

18,17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

14,20

15,75

19,13

Công nghệ thông tin

17.50

20,55

23,45

21,53

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng

Lớp học của sinh viên trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật