CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quảng Nam

Cập nhật: 08/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quảng Nam
  • Tên tiếng Anh: Quang Nam University
  • Mã trường: DQU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 102 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam
  • SĐT: 0510.3812834
  • Email: htduong@qnamuni.edu.vn - hopthu@qnamuni.edu.vn
  • Website: http://www.qnamuni.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocquangnam

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Tổ chức nhiều đợt xét tuyển trong năm. Số đợt xét tuyển tùy thuộc vào tình hình xét tuyển và chỉ tiêu còn lại sau mỗi đợt.
  • Tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non dự kiến ngày 10, 11/7/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;
  • Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.
  • Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021, 2022.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12).
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển năng khiếu đối với ngành Giáo dục Mầm non.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Trường sẽ thông báo trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Theo quy định hiện hành.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Sư phạm Toán

7140209

A00; A01; C14; D01

 

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00; C19; C20; D14

 

Sư phạm Vật lý

7140211

A00; A01; A02; D11

 

Sư phạm Sinh học

7140213

A02; B00; D08; D13

 

Giáo dục Mầm non

7140201

M00; M01; M02; M03

 

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00; C00; C14; D01

 

Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01; C14; D01

 

Bảo vệ thực vật

7620112

A02; B00; D08; D13

 

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01; D01; D11; D66

 

Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)

7310630

A09; C00; C20; D01

 

Lịch sử

7229010

A08; C00; C19; D14

 

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Quảng Nam như sau:


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Hệ đại học

 

 

 

 

 

 

Sư phạm Toán

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5

Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trowe lên và điểm trung bình cộng 3 môn văn hóa >=8,0

19

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

19,0

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

Sư phạm Ngữ văn

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5

19

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

19,0

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

Sư phạm Vật lý

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5

19

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

19,0

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

Sư phạm Sinh học

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5

19

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

19,0

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

Giáo dục Mầm non

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

 

 

19

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

19,0

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

Giáo dục Tiểu học

18

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

18,5

Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trowe lên và điểm trung bình cộng 3 môn văn hóa >=8,0

21,25

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

23,25

Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

Vật lý học

13

15

13

15

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

13

15

13

15

12,5

15

13,0

15,0

Bảo vệ thực vật

13

15

13

15

14

15

13,0

15,0

Văn học

13

15

13

15

 

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

13

15

13

15

14

15

13,0

15,0

Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)

13

15

13

15

14

15

13,0

15,0

Lịch sử

13

15

13

15

14

15

13,0

15,0

Hệ cao đẳng

 

 

 

 

 

 

Kế toán

11

13

 

 

 

 

 

 

Công tác xã hội

11

13

 

 

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh

11

13

 

 

 

 

 

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quảng Nam
Sinh viên trường Đại học Quảng Nam
Toàn cảnh trường Đại học Quảng Nam
Sân bóng trường Đại học Quảng Nam

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật