CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Phú Yên

Cập nhật: 19/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Phú Yên
  • Tên tiếng Anh: Phu Yen University (PYU)
  • Mã trường: DPY
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 18 Trần Phú - Phường 7 - Thành phố Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên
  • SĐT: 057.3843025
  • Email: [email protected]
  • Website: http://pyu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHPY.PYU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT: Theo kế hoạch của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.
  • Riêng khối ngành I (đào tạo giáo viên), tuyển thí sinh hộ khẩu ngoài tỉnh Phú Yên tối đa 18%chỉ tiêu.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1:

Đối với khối ngành đào tạo giáo viên: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố sau khi có kết thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 2:

+ Khối ngành sư phạm hệ đại học: Thí sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

+ Cao đẳng Giáo dục Mầm non: Thí sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

+ Các ngành còn lại: Tổng điểm học kỳ 1 hoặc học kỳ 2 năm lớp 12 của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển từ 16,5 trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Thực hiện chính sách ưu tiên theo khu vực và đối tượng, xét tuyển thẳng  như quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên hệ đại học chính quy từ 8.820.000 đồng đến 10.053.000 đồng/ năm học/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

 

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Trình độ đại học 

Giáo dục Mầm non

7140201 M01; M09 120

Giáo dục Tiểu học

7140202 A00; A01; C00; D01 120

Sư phạm Toán học

7140209 A00; A01; B00; D01 50

Sư phạm Tin học 

7140210 A00; A01; D01 35

Sư phạm Hóa học (Hóa - Lý)

7140212 A00; B00; D07 30

Sư phạm Sinh học

7140213 B00; A02; D08 30

Sư phạm Ngữ văn

7140217 C00; D01; D14 50

Sư phạm Lịch sử 

7140218 C00; D14; D15 30

Sư phạm Tiếng Anh 

7140231 D01; A01; D10; D14 35

Công nghệ thông tin

7480201 A00; A01; D01 100

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01; A01; D10; D14 50

Việt Nam học (Du lịch)

7310630 C00; D01; D14 50

Trình độ cao đẳng

Giáo dục Mầm non

51140201 M01; M09 100

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Phú Yên như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Hệ đại học

 

 

 

Giáo dục Mầm non

18

18 18,5 19,5

- Các ngành đào tạo giáo viên: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên (không phân biệt tổ hợp xét tuyển).

- Các ngành không thuộc khối ngành đào tạo giáo viên: Tổng điểm học kỳ I hoặc học kỳ II năm lớp 12 của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 16,5 trở lên (không phân biệt tổ hợp xét tuyển).

Giáo dục Tiểu học

18

18

18,5

19

Sư phạm Toán học

18

18

18,5

19

Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)

18

18

18,5

19

Sư phạm Hóa học (Chuyên ngành Hóa – Lý)

18

18

18,5

19

Sư phạm Sinh học (Chuyên ngành Sinh học – Công nghệ THPT)

18

18

18,5

19

Sư phạm Tiếng Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu học)

18

18

18,5

19

Sư phạm Ngữ văn

18

18

18,5

19

Sư phạm Lịch sử (Chuyên ngành Sử - Địa)

18

18

18,5

19

Công nghệ thông tin

14 15    

Ngôn ngữ Anh

14 15,5    

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)

14 15    

Hóa học (Chuyên ngành Hóa thực phẩm)

14 15    

Sinh học (Chuyên ngành Sinh học ứng dụng)

14 15    

Vật lý học (Chuyên ngành Vật lý điện tử)

14 15    

Văn học

14 15    

Hệ cao đẳng

 

 

 

Giáo dục Mầm non

16   16,5 18 Học lực lớp 12 xếp loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên (không phân biệt tổ hợp xét tuyển)

Giáo dục Thể chất

16        

Sư phạm Âm nhạc

16        

Sư phạm Mỹ thuật

16        

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Phú Yên

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật