CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Phan Châu Trinh

Cập nhật: 16/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Phan Châu Trinh
  • Tên tiếng Anh: Phan Chu Trinh University (PCTU)
  • Mã trường: DPC
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học chính quy
  • Địa chỉ: 09 Nguyễn Gia Thiều, P. Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam
  • SĐT: (0235) 3 757 959
  • Email:  [email protected]
  • Website: http://pctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocphanchautrinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ:

- Xét điểm thi THPT: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét điểm học bạ:

  • Đợt 1: 01/3 - 10/7/2021.
  • Đợt 2: 10/7 - 10/8/2021.
  • Đợt 3: 10/8 - 30/9/2021.

- Xét điểm thi ĐGNL:

  • Đợt 1: 05/4 - 30/5/2021.
  • Đợt 2: 12/7 - 10/8/2021 (dự kiến).

- Xét kết quả tốt nghiệp Đại học/thạc sĩ:

  • Đợt 1: 01/3 - 10/7/2021.
  • Đợt 2: 10/7 - 10/8/2021.
  • Đợt 3: 10/8 - 30/9/2021.

- Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Đối với thí sinh xét tuyển theo Học bạ THPT:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)
  • Học bạ THPT (bản sao có chứng thực).
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).
  • 02 ảnh 3x4 (chụp trong vòng 6 tháng).

- Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GDĐT, TS nộp trực tiếp tại trường THPT.
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản gốc);
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).

- Đối với thí sinh xét tuyển theo điểm Kỳ thi ĐGNL

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)
  • Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc);
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).

- Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả tốt nghiệp đại học/thạc sĩ:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực).
  • Bằng tốt nghiệp đại học/thạc sĩ và bảng điểm (bản sao có chứng thực)

- Đối với thí sinh xét tuyển thẳng: TS thuộc diện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Đối tượng 1: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông.
  • Đối tượng 2: Học sinh học tại trường quốc tế tại Việt Nam.
  • Đối tượng 3: Học sinh người nước ngoài (bao gồm cả người Việt kiều).
  • Đối tượng 4: Thí sinh đã tốt nghiệp đại học/thạc sĩ và đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước và quốc tế

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2021, Trường Đại học Phan Châu Trinh kết hợp 05 phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo Điểm thi Đánh giá năng lực.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ ;
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

1 XÉT ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT
  - Điểm XT = Tổng điểm thi 3 môn thi/ tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Điều kiện XT:
  • Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: Đạt ngưỡng điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
  • Ngành Điều dưỡng, KTXN: Đạt ngưỡng điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định.
  • Ngành Quản trị bệnh viện, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung: Đạt ngưỡng điểm sàn do trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp.
2 XÉT THEO HỌC BẠ THPT
  - Điểm XT = Điểm Môn 1 lớp 12 + Điểm Môn 2 lớp 12 + Môn 3 lớp 12
- Điều kiện XT:
  • Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
  • Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm: Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
  • Ngành Quản trị bệnh viện và Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung: Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Trung bình trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5.0 trở lên.
3 XÉT ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
  - Điểm XT: Tổng điểm bài thi + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Điều kiện XT:
  • Đạt ngưỡng điểm do Trường công bố sau khi có kết quả thi
  • Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
  • Các ngành còn lại: Tốt nghiệp đại học/thạc sĩ.
4 XÉT KẾT QUẢ TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
  - Điểm XT = Điểm tốt nghiệp toàn khóa của chương trình đại học/thạc sĩ
- Điều kiện XT:
  • Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: Tốt nghiệp đại học hệ chính quy/thạc sĩ. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
  • Các ngành còn lại: Tốt nghiệp đại học/thạc sĩ.
5 XÉT TUYỂN THẲNG
 
  • Theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ghi chú: Đối với học sinh người nước ngoài và học sinh học tại trường quốc tế tại Việt Nam áp dụng thang điểm 4 thì:

- Điểm XT = Điểm trung bình của năm cuối cấp (GPA – Grade Point Average).

- Điều kiện XT:

  • Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: GPA>=2.5. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
  • Các ngành còn lại: GPA >=2.0

6. Học phí

Học phí cho khóa tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Đối với ngành Y khoa: 40 triệu/ 1 học kỳ.
  • Đối với ngành Răng-Hàm-Mặt: 42,5 triệu/1 học kỳ.
  • Đối với ngành Điều dưỡng: 12 triệu/ 1 học kỳ.
  • Đối với ngành Kỹ thuật xét nghiệm: 12 triệu/ 1 học kỳ.
  • Đối với ngành Quản trị kinh doanh: 13 triệu/ 1 học kỳ.
  • Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: 8,5 triệu/ 1 học kỳ.
  • Đối với ngành Ngôn ngữ Trung: 8,5 triệu/ 1 học kỳ.

Lưu ý: Học phí mỗi năm tăng không quá 10%. Đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm thì học phí chưa bao gồm phí hóa chất, vật tư tiêu hao trong quá trình thực hành.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Y Khoa 7720101 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, Anh, KHTN
D08: Toán, Sinh, Anh
100
Răng – Hàm – Mặt 7720501 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, Anh, KHTN
D08: Toán, Sinh, Anh
50
Điều dưỡng 7720301 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
100
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
50

Quản trị kinh doanh

(CN: Quản trị bệnh viện)

7340101 A00: Toán, Lý, Hóa
C01: Toán, Văn, Lý
C02: Toán, Văn, Hóa
D01: Toán, Văn, Anh
50
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01: Toán, Lý, Hóa
D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh
100
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01: Toán, Lý, Hóa
D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Sử, Anh
D15: Văn, Địa, Anh
100

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Phan Châu Trinh như sau:


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi TN THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểm thi ĐGNL

Xét theo học bạ

Y đa khoa

21

Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi

22

22

650

24 *

Răng - hàm - mặt

 

 

22

22

650

24 *

Điều dưỡng

19

Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên

19

19

600

19 **

Kỹ thuật xét nghiệm y học

19

Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên

19

19

600

19 **

Ngôn ngữ Anh

19

Điểm học lực lớp 12 cuối năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên

15

15

550

15

Ngôn ngữ Trung

 

 

 

15

550

15

Quản trị kinh doanh (Quản trị bệnh viện)

19

Điểm học lực lớp 12 cuối năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên

15

15

550

15

Ghi chú:

*: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/9/2021.

**: Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Phan Châu Trinh
Thư viện trường Đại học Phan Châu Trinh
Phòng thực hành của trường Đại học Phan Châu Trinh
Phòng thực hành của trường Đại học Phan Châu Trinh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật