CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Phạm Văn Đồng

Cập nhật: 12/03/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Phạm Văn Đồng
  • Tên tiếng Anh: Pham Van Dong University (PDU)
  • Mã trường: DPQ
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 509, đường Phan Đình Phùng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
  • SĐT: 0255 38204041
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.pdu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/pduschool/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi THPT năm 2022: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển dựa vào học bạ THPT: Theo kế hoạch của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước. 

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

– Đối với phương thức xét tuyển: Chỉ áp dụng đối với bậc Đại học.

Thực hiện tuyển sinh theo 4 phương án sau:

+ Phương án 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT năm 2022.

+ Phương án 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT, gồm 2 lựa chọn, cụ thể:

  • Dựa vào điểm tổng kết 3 môn học (theo tổ hợp môn xét tuyển) của lớp 12.
  • Dựa vào điểm tổng kết 3 môn học (theo tổ hợp môn xét tuyển) của lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12.

+ Phương án 3: Xét tuyển dựa theo kết quả đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh.

+ Phương án 4: : Xét tuyển thẳng theo Quy chế Tuyển sinh trình độ đại học.

– Đối với ngành Sư phạm bậc đại học chỉ áp dụng hai phương thức xét tuyển, gồm: Phương án 1 & 2.

– Đối với phương thức kết hợp thi tuyển và xét tuyển: Áp dụng đối với bậc Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, áp dụng theo 2 phương:

+ Phương án 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT năm 2022 kết hợp điểm thi năng khiếu.

+ Phương án 2: Xét tuyển dựa vào điểm tổng kết 2 môn học (theo tổ hợp môn xét tuyển) của lớp 12 kết hợp điểm thi năng khiếu.

Lưu ý: Thí sinh phải dự thi năng khiếu tại trường Đại học Phạm Văn Đồng hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu do các cơ sở Đào tạo Đại học, Cao đẳng khác tổ chức thi.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Bậc đại học nhóm ngành đào tạo giáo viên:

+ Xét tuyển theo Phương án 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục – Đào tạo.

+ Xét tuyển theo Phương án 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

– Bậc đại học không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên:

+ Xét tuyển theo Phương án 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tổng điểm 3 môn (theo tổ hợp môn xét tuyển) của kết quả thi THPT năm 2022 cộng với điểm ưu tiên phải đạt từ 15 điểm trở lên.

+ Xét tuyển theo Phương án 2 : Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có điểm tổng kết 3 môn học (theo tổ hợp môn xét tuyển) của lớp 12 phải đạt từ 15 điểm trở lên. Hoặc thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có điểm tổng kết 3 môn học (theo tổ hợp môn xét tuyển) của [lớp 11 + học kỳ 1 của lớp 12]/2 phải đạt từ 15 điểm trở lên.

+ Xét tuyển theo phương án 3: Kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG-HCM đạt từ 650 điểm trở lên

+ Xét tuyển theo Phương án 4: Theo quy định trong Quy chế Tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành.

– Bậc cao đẳng, khối ngành đào tạo giáo viên:

+ Xét tuyển theo Phương án 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục – Đào tạo.

+ Xét tuyển theo Phương án 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên. Riêng đối với thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp sư phạm và đã tốt nghiệp THPT nếu sử dụng kết quả học tập của trung cấp sư phạm để xét tuyển vào ngành CĐ Giáo dục Mầm non thì phải có điểm trung bình toàn khóa đạt từ 6,5 điểm trở lên.

5. Học phí

Trường thực hiện mức thu học phí và lộ trình tăng học phí theo quyết định số 43/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành ngày 01/09/2016. Mức học phí của trường Đại học Phạm Văn Đồng như sau:

Đơn vị tính: 1000 đồng/tháng/sinh viên.

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
Năm học 2021-2022 (Dự kiến)
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản 890 980 1125
2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch. 1060 1170 1345

II. Các ngành tuyển sinh

1. Danh mục các nghành tuyển sinh năm 2022

TT Bậc Mã ngành Tên ngành
Chỉ tiêu (dự kiến)
1 Đại học 7140210 Sư phạm Tin học 44
2 Đại học 7140211 Sư phạm Vật lý 35
3 Đại học 7140217 Sư phạm Ngữ văn 47
4 Đại học 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 120
5 Đại học 7140209 Sư phạm Toán học 50
6 Đại học 7140202 Giáo dục Tiểu học 73
7 Cao đẳng 51140201 Giáo dục Mầm non 134
8 Đại học 7420203 Sinh học ứng dụng 50
9 Đại học 7480201 Công nghệ Thông tin 100
10 Đại học 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 100
11 Đại học 7520114 Kỹ thuật Cơ – Điện tử 100
12 Đại học 7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 50
13 Đại học 7310105 Kinh tế phát triển 80
14 Đại học 7220201 Ngôn ngữ Anh 40
15 Đại học 7340122 Thương mại điện tử 40
16 Đại học 7340101 Quản trị kinh doanh 100
17 Đại học 7810101 Du lịch 50

2. Bảng tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn Môn 1 Môn 2 Môn 3
A00 Toán Vật lý Hóa học
A01 Toán Vật lý Tiếng Anh
B00 Toán Hóa học Sinh học
C00 Ngữ văn Lịch sử Địa lý
D01 Ngữ văn Toán Tiếng Anh
D72 Ngữ văn Khoa học tự nhiên Tiếng Anh
D78 Ngữ văn Khoa học xã hội Tiếng Anh
D90 Toán Khoa học tự nhiên Tiếng Anh
D96 Toán Khoa học xã hội Tiếng Anh
M00 Ngữ văn Toán
Năng khiếu giáo dục mầm non (Đọc,kể diễn cảm và hát)

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM



Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Hệ đại học

 

 

 

Sư phạm Tin học

18,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

19

Sư phạm Vật lý

- -

18,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

19

Sư phạm Ngữ văn

18 -

18,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

19

Sư phạm Tiếng Anh

18 24

18,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

19

Sư phạm Toán học

   

 

 

19

Giáo dục Tiểu học

   

 

 

19

Sinh học ứng dụng

13 15 15 15 15

Công nghệ thông tin

13 16 15 15 15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

13 

16 

15 15 15

Kỹ thuật cơ - điện tử

13 

16 

15 15 15

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

13

-

15 15 15

Kinh tế phát triển

13

15 

15 15 15

Ngôn ngữ Anh

13

16 

15 15 15

Thương mại điện tử

 

 

15 15 15

Quản trị kinh doanh

 

 

15 15 15

Du lịch

 

 

15 15 15

Hệ cao đẳng

 

 

 

Giáo dục Mầm non

16

18

16,5

Học lực lớp 12 xếp loại khá

17,34

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật