CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Cập nhật: 07/03/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: University of Foreign Languages - Hue University
  • Mã trường: DHF
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Cựu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Số điện thoại: 0234.3830.677
  • Email: hucfl@hueuni.vn
  • Website: https://hucfl.edu.vn/vi/ và trang tuyển sinh https://tuyensinh.hucfl.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/daihocngoainguhue

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 và cả những năm trước đó).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển dựa vào kết quả kết hợp giữa chứng chỉ quốc tế và điểm học bạ hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022.
  • Phương thức 5: Ưu tiên xét tuyển thí sinh có quốc tịch Việt Nam học và tốt nghiệp THPT ở nước ngoài.
  • Phương thức 6: Ưu tiên xét tuyển thí sinh đạt kết quả học tập ở cấp THPT năm học lớp 12 đạt loại giỏi trở lên vào tất cả các ngành.
  • Phương thức 7: Ưu tiên xét tuyển thí sinh đoạt giải Nhất, giải Nhì hoặc giải Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2020, 2021, 2022.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng của các ngành sư phạm theo tất cả các phương thức xét tuyển do bộ GD-ĐT quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học 2022;

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng của của các ngành còn lại:

+ Xét theo điểm học bạ: tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 18,00 điểm trở lên;

+ Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022: lấy tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển và do trường Đại học Ngoại ngữ đề xuất, Đại học Huế phê duyệt sau khi có dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 do Bộ GD&ĐT cung cấp;

+ Xét theo phương thức ưu tiên xét tuyển của Trường: xem các mục từ 3.4 đến 3.7 TẠI ĐÂY

- Điều kiện bổ sung để nhận hồ sơ xét tuyển đối với 03 ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh và Quốc tế học:

+ Xét theo điểm học bạ: đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định và điểm môn Tiếng Anh (cách tính ở mục 3.1 TẠI ĐÂY, không nhân hệ số) phải đạt từ 7,50 điểm trở lên đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh; 6,50 điểm trở lên đối với ngành Ngôn ngữ Anh và 6,0 điểm trở lên đối với ngành Quốc tế học.

+ Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022: đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định và điểm thi môn Tiếng Anh (không nhân hệ số) phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.

5. Học phí

Mức học phí hệ chính quy của trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm học 2022-2023 (dự kiến thu): 320.000đ/1 tín chỉ ; bình quân 12.000.000đ/1 năm học. Trong các năm học tiếp theo, mức học phí dự kiến tăng 1 năm 10 - 15%.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi TN THPT Xét học bạ THPT và tuyển thẳng Theo các phương thức khác

Sư phạm Tiếng Anh

7140231 D01; D14; D15 40 - 80* 40 - 80* 30

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233 D03; D01; D44; D15 04 - 12 04 - 12 04

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234 D04; D01; D45; D15 04 - 12 04 - 12 04

Việt Nam học

7310630 D01; D14; D15 25 - 45 25 - 45 10

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01; D14; D15 160 - 370 160 - 370 130

Ngôn ngữ Nga

7220202 D02; D01; D42; D15 15 - 25 15 - 25 10

Ngôn ngữ Pháp

7220203 D03; D01; D44; D15 30 - 50 30 - 50 20

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D04; D01; D45; D15 80 - 150 80 - 150 50

Ngôn ngữ Nhật

7220209 D06; D01; D43; D15 60 - 120 60 - 120 40

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 D01; D14; D15 40 - 80 40 - 80 30

Quốc tế học

7310601 D01; D14; D15 25 - 40 25 - 40 15

Ghi chú: 40-80*: Chỉ tiêu tối thiểu và tối đa của một phương thức xét tuyển cho một ngành. Tổng chỉ tiêu của một ngành bằng tổng của chỉ tiêu tối thiểu và tối đa.

Lưu ý:

- Môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2;

- Mã ngành theo quy định của phụ lục kèm theo thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (các đơn vị có thể tải phụ lục này từ website của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Sư phạm Tiếng Anh

21,75

23,5

25,75

Sư phạm Tiếng Pháp

18

18,5

19

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

20,50

18,5

23

Việt Nam học

15

15

15

Ngôn ngữ Anh 

19,75

19

22,25

Ngôn ngữ Nga

15

15

15

Ngôn ngữ Pháp

15,75

15

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

21

21,7

23,75

Ngôn ngữ Nhật

20,25

21,3

21,50

Ngôn ngữ Hàn Quốc

21,25

22,15

23,50

Quốc tế học

15

17

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Ngoại ngữ (thuộc ĐH Huế)

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật