CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 05/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City (UAH)
  • Mã trường: KTS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: Số 196 Pasteur - phường 6 - quận 3 - thành phố Hồ Chí Minh
    • Cơ sở Thủ Đức: Số 48 Đặng Văn Bi - phường Bình Thọ - quận Thủ Đức - TP.Hồ Chí Minh
  • SĐT: (08).38.222.748
  • Email: phongdaotao.kts@moet.edu.vn
  • Website: http://www.uah.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah/  

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

a. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng: Nộp hồ sơ từ ngày 26/5/2020 đến trước 16g30 ngày 10/7/2020.

b. Xét tuyển theo điểm trung bình học bạ: Nộp hồ sơ từ ngày 26/5/2020 đến trước 16g30 ngày 10/7/2020.

c. Thi tuyển môn năng khiếu:

- Đợt 1:

  • Nộp hồ sơ: Từ ngày 26/5/2020 đến trước 16g30 ngày 12/6/2020.
  • Phát Giấy báo dự thi môn năng khiếu: 22 – 26/6/2020.
  • Ngày thi: Ngày 11 – 12/7/2020.

- Đợt 2:

  • Nộp hồ sơ: Từ ngày 15/6/2020 đến trước 16g30 ngày 10/7/2020.
  • Phát Giấy báo dự thi môn năng khiếu: 27 – 30/7/2020.
  • Ngày thi: Ngày 15 – 16/8/2020.

- Địa điểm thi: Tại TP. Hồ Chí Minh

2. Hồ sơ xét tuyển

a. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo Mẫu có xác nhận của trường THPT(Thí sinh đăng ký trực tuyến và in Phiếu tại trang http://xettuyen.uah.edu.vn/WebTuyenSinh/DangKyHoSoUAH_XetTuyenHocBa).
  • 01 Bản sao công chứng Học bạ THPT (nếu có).
  • 01 Bản sao công chứng chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
  • 01 Bản sao công chứng sổ Hộ khẩu.
  • Biên lai thu lệ phí đăng ký xét tuyển.
  •  01 Bản sao công chứng Giấy chứng nhận tham gia kỳ thi chọn đội tuyển Quốc gia dự thi Olympic Quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia; Giấy chứng nhận là thành viên trong đội tuyển Quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kĩ thuật Quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp Quốc gia; Giấy chứng nhận đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương; Chứng chỉ Anh văn Quốc tế, Bảng điểm SAT (nếu có).
  • Hình 4x6 trong vòng 6 tháng, định dạng JPG (Thí sinh gửi vào tài khoản đăng ký xét tuyểntrực tuyến).

b. Xét tuyển theo điểm trung bình học bạ

  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo Mẫu có xác nhận của trường THPT(Thí sinh đăng ký trực tuyến và in Phiếu tại trang http://xettuyen.uah.edu.vn/WebTuyenSinh/DangKyHoSoUAH_XetTuyenHocBa).
  • 01 Bản sao công chứng Học bạ THPT (nếu có).
  • 01 Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (nếu có).
  • 01 Bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
  • 01 Bản sao công chứng sổ Hộ khẩu.
  • Biên lai thu lệ phí đăng ký xét tuyển.
  • Chứng chỉ Anh văn Quốc tế, Bảng điểm SAT (nếu có).
  • Hình 4x6 trong vòng 6 tháng, định dạng JPG (Thí sinh gửi vào tài khoản đăng ký xét tuyểntrực tuyến).

c. Thi tuyển môn năng khiếu

  • Thí sinh đăng ký trực tuyến tại trang http://xettuyen.uah.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen-thpt-quoc-gia-va-tu-do.html.
  • Biên lai nộp lệ phí dự thi.
  • Hình 4x6 trong vòng 6 tháng, định dạng JPG.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Các thí sinh tốt nghiệp THPT, tham gia thi các môn trong tổ hợp xét tuyển của Trường trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020;
  • Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học tại cơ sở TP. Cần Thơ phải có hộ khẩu tại 13 tỉnh, thành Đồng bằng sông Cửu Long;
  • Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học tại cơ sở TP. Đà Lạt phải có hộ khẩu tại 5 tỉnh Tây Nguyên và các tỉnh, thành Nam Trung bộ.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng (20% chỉ tiêu ngành).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào điểm trung bình học bạ (30% chỉ tiêu ngành).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (50% chỉ tiêu ngành).

5.2 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

5.2.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Phương thức 1 – Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

- Xét tuyển thẳng Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT - Nhóm 1: Thí sinh thuộc quy định tại mục III.1.8.1, tốt nghiệp THPT. Riêng các thí sinh đăng ký xét tuyển ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2020 đạt từ 5,0 trở lên.

 - Ưu tiên xét tuyển thẳng: Thí sinh thuộc quy định tại mục III.1.8.2, cụ thể:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp, từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên - Nhóm 2. Riêng các thí sinh đăng ký xét tuyển ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2020 tổ chức đạt từ 5,0 trở lên.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 tại các trường THPT chuyên, năng khiếu trong cả nước (Danh sách các Trường THPT chuyên, năng khiếu tại Phục lục 6) -

Nhóm 3:

  • Ưu tiên xét tuyển thẳng vào ngành Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Quản lý xây dựng: Điểm trung bình học bạ của từng môn học trong các năm lớp 10, 11, 12 (trừ học kỳ 2 lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển từ 8,0 trở lên;
  • Ưu tiên xét tuyển thẳng vào ngành năng khiếu: Điểm trung bình học bạ của từng môn học trong các năm lớp 10, 11, 12 (trừ học kỳ 2 lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển từ 8,0 trở lên và điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2020 tổ chức đạt từ 5,0 trở lên.

b. Phương thức 2 – Xét tuyển dựa vào điểm trung bình học bạ THPT

- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo hình thức chính quy năm 2020 trong cả nước có điểm trung bình học bạ từng môn theo tổ hợp xét tuyển trong từng năm học lớp 10, 11, 12 (trừ học kỳ 2 lớp 12) từ 7,5 trở lên.

- Thí sinh tốt nghiệp THPT theo hình thức chính quy năm 2018 và 2019 trong cả nước có điểm trung bình học bạ từng môn theo tổ hợp xét tuyển trong từng năm học lớp 10, 11, 12 từ 7,5 trở lên.

- Riêng các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2020 đạt từ 5,0 trở lên.

c. Phương thức 3 – Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với từng ngành xét tuyển sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020. Riêng các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2020 đạt từ 5,0 trở lên.

5.2.2. Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Thí sinh đủ tiêu chuẩn đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo từng phương thức xét tuyển, đảm bảo các yêu cầu theo quy định của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.

5.3. Chính sách ưu tiên

  • Xem chi tiết tại mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

6. Học phí

  • Xem chi tiết mức học phí tại mục 1.10 trong đề án tuyển sinh tại đây.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành đăng ký xét tuyển Tổ hợp xét tuyển
vào các ngành
Mã tổ hợp
Chỉ tiêu năm 2020

Tại TP. Hồ Chí Minh

1335
7580201

Toán – Vật lý – Hóa học

A00
360

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
7580201CLC

Toán – Vật lý – Hóa học

A00
35

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01
7580210

Toán – Vật lý – Hóa học

A00
100

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01
7580302

Toán – Vật lý – Hóa học

A00
75

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01
7580101

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00
210

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật

V02
Kiến trúc (Chất lượng cao)
7580101CLC

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00
40

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật

V02
7580105

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00
70

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật

V02
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)
7580105CLC

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00
30

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật

V02
7580102

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00
75

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật

V02
7580108

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00
75

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật

V02
Mỹ thuật đô thị
7210110

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01
50

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00
7210402

Toán – Văn – Vẽ TT Màu

H01
50

Toán –Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H02
7210403

Toán – Văn – Vẽ TT Màu

H01
100

Văn – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H06
7210404

Toán – Văn – Vẽ TT Màu

H01
40

Văn – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H06
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
7580199

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00
25

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật

V02

Theo 02 phương thức tuyển sinh chung và tuyển sinh riêng (xem thông báo)

Tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ (Thí sinh phải có hộ khấu tại 13 tỉnh, thành Đồng bằng sông Cửu Long)

140
Kỹ thuật xây dựng
7580201CT

Toán – Vật lý – Hóa học

A00
50

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01
Kiến trúc
7580101CT

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00
50

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật

V02
Thiết kế nội thất
7580108CT

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01
40

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00

Tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Đà Lạt (Thí sinh phải có hộ khấu tại 5 tỉnh Tây Nguyên và các tỉnh, thành Nam Trung bộ)

80
Kỹ thuật xây dựng
7580201DL

Toán – Vật lý – Hóa học

A00
30

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01
Kiến trúc
7580101DL

Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật

V00
50

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

Toán – Tiếng Anh – Vẽ Mỹ thuật

V02

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điể chuẩn của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

1. Tại cơ sở chính TP.HCM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Kỹ thuật xây dựng

17.5

19,70

21,90

24

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15.5

16

15,50

23,90

Quản lý xây dựng

16

18,80

21,70

23,68

Kiến trúc

21

22,85

24,28

25

Quy hoạch vùng và đô thị

18.3

20,80

21,76

20,48

Kiến trúc cảnh quan

19.2

21,20

22,89

23,75

Thiết kế nội thất

20.7

22,55

24,15

24,90

Mỹ thuật đô thị

19.5

21,65

22,05

21,54

Thiết kế công nghiệp

19.2

21,35

24,60

23,95

Thiết kế đồ họa

22

22,65

25,40

24,59

Thiết kế thời trang

21.3

21,50

24,48

23,75

Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)

-

15,25

15,50

24,20

Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)

-

16,50

16,50

 

Kiến trúc (Chất lượng cao)

-

21,25

23,60

24,25

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

 

 

15

22

2. Tại trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ

Tên ngành

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ
Kiến trúc (CT)

20,80

21,50

Thiết kế nội thất (CT)

17,00

23

Kỹ thuật xây dựng (CT)

15,50

22,50

3. Trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt

Tên ngành

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ
Kiến trúc (DL) 20,25

21,50

Kỹ thuật xây dựng (DL) 15,50

22,50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật