CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kiến trúc Hà Nội

Cập nhật: 22/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
  • Mã trường: KTA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • SĐT: 024.3854 1616
  • Website: http://www.hau.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHKIENTRUCHN

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo. 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp. Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển kết hợp thi tuyển với các ngành năng khiếu (có mã xét tuyển từ KTA01 đến KTA04). Trong đó, trường kết hợp thi tuyển bằng các môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu) với việc sử dụng kết quả thi các môn văn hóa (Toán, Vật lý và Ngữ văn) của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc xét tuyển dựa vào kết quả học tập 05 kỳ đầu bậc THPT đối với nhóm ngành KTA05 và các ngành còn lại.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội như sau:

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy có thời gian đào tạo 4,5 năm: 318.000đ/tín chỉ.
  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy có thời gian đào tạo 5,0 năm: 331.250đ/tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành tuyển sinh

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Nhóm ngành 1 (Mã nhóm: KTA01) (Xét tuyển theo nhóm ngành)_Bằng Kiến trúc sư

Kiến trúc

7580101

500

V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)

(Điểm vẽ MT hệ số 2)

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Nhóm ngành 2 (Mã nhóm: KTA02) (Xét tuyển theo nhóm ngành)_Bằng Kiến trúc sư

Kiến trúc cảnh quan

7580102

100

V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)

(Điểm vẽ MT hệ số 2)

Ngành Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)

7580101_1

Nhóm ngành 3 (Mã nhóm: KTA03) (Xét tuyển theo nhóm ngành)_Bằng cử nhân

Thiết kế đồ họa

7210403

230

H00 (Văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

Thiết kế thời trang

7210404

Nhóm ngành 4 (Mã nhóm: KTA04) (Xét tuyển theo nhóm ngành)_Bằng cử nhân

Thiết kế nội thất

7580108

250

H00 (Văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

Điêu khắc

7210105

Nhóm ngành 5 (Mã nhóm: KTA05) (Xét tuyển theo nhóm ngành)_Bằng Kỹ sư

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

150

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

(50% xét học bạ)

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

7580210

Kỹ thuật môi trường đô thị

7580210_1

Công nghệ cơ điện công trình

7580210_2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Các ngành xét tuyển theo từng ngành_Bằng Kỹ sư

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

350

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

(50% xét học bạ)

Xây dựng công trình ngầm đô thị

7580201_1

50

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

50

Quản lý xây dựng

7580302

150

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Văn, Toán, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Kinh tế xây dựng

7580301

150

Công nghệ thông tin

7480201

200

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội như sau:


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kiến trúc

24.52

26,50

28,50

Quy hoạch vùng và đô thị

22.5

24,75

26

Kiến trúc cảnh quan

20

23,30

24,75

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

20

20

22

Thiết kế đồ họa

19.5

20,50 22,25

Thiết kế thời trang

18

19,25

21,50

Thiết kế nội thất

18.25

18

20

Điêu khắc

17.5

17,50

20

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

14.5

14,50

16,05

Xây dựng công trình ngầm đô thị

14

14,50

15,85

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

14

14,50

15,65

Quản lý xây dựng

14.5

15,50

17,50

Kinh tế Xây dựng

15

15

17

Kỹ thuật cấp thoát nước

14

14

16

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

14

14

16

Kỹ thuật môi trường đô thị

14

14

16

Công nghệ co điện công trình

 

 

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

14

16

Công nghệ thông tin

16

17,75

21

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Xuân tình nguyện Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật