CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội

Cập nhật: 31/07/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Education (VNU - UED)
  • Mã trường: QHS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: (024)730.17123
  • Email: education@vnu.edu.vn
  • Website: https://education.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/education.vnu.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Đợt 1:

  • Từ ngày 01/8/2020 đến 17 giờ 00 phút ngày 20/8/2020 đối với các phương thức xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét tuyển các thí sinh có chứng chỉ quốc tế.
  • Từ ngày 24/9/2020 đến 17 giờ 00 phút ngày 26/9/2020 đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020.

- Đợt bổ sung (nếu có): Xét tuyển đợt bổ sung được thực hiện khi còn chỉ tiêu và thông báo thời gian nhận hồ sơ xét tuyển trên website của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN;
  • Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế;
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&Đ và của ĐHQGHN.

b. Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, A-Level, ACT, IELTS: Theo quy định của ĐHQGHN, cụ thể:

+ Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế A-Level của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge (Anh) theo điểm 3 môn thi trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc môn Ngữ văn theo các tổ hợp quy định của nhóm ngành đào tạo.

+ Mức điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên đối với thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hoá SAT.

+ Mức điểm từ 22/36 trở lên, trong đó có các điểm thành phần môn Toán (Mathematics) ≥ 35/60 và môn Khoa học (Science) ≥ 22/40.

+ Chứng chỉ IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế tương đương hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác và có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

c. Xét tuyển theo kết quả tổ hợp các môn thi/bài thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Căn cứ trên điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN. Đối với ngành Giáo dục Mầm non, thí sinh cần “Đạt” ở vòng sơ tuyển và đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT, của ĐHQGHN.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 2.3.2.2. trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

  • Đối với sinh viên ngành sư phạm: Miễn học phí.
  • Đối với sinh viên các ngành khác: Sinh viên trả học phí theo số tín chỉ đăng ký học trong mỗi học kỳ, số học phí phải nộp được tính theo quy định hiện hành của Nhà nước và của Đại học Quốc gia Hà Nội.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên nhóm ngành

Ngành học

Mã nhóm ngành Tổ hợp môn thi/bài thi
THPT Quốc gia
Tổng chỉ tiêu cho tất cả các phương thức tuyển sinh
Sư phạm Toán và Khoa học Tự nhiên

Sư phạm Toán

GD1
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
300

Sư phạm Vật lý

Sư phạm Hóa học

Sư phạm Sinh học

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý

Sư phạm Ngữ Văn

GD2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)
200

Sư phạm Lịch sử

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Khoa học giáo dục và khác

Quản trị trường học

GD3
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý (C00)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
240

Quản trị công nghệ giáo dục

Quản trị chất lượng giáo dục

Tham vấn học đường

Khoa học giáo dục

GD4 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý (C00)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
105
GD5 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)*
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)*
Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý (C00)*
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)*
120

* Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non: Không bắt buộc phải có sơ tuyển mới được đăng kí ngành Giáo dục Mầm non. Nhưng, để trúng tuyển thí sinh phải có kết quả sơ tuyển "Đạt" và đạt điểm chuẩn. 

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển
Điểm xét tuyển
Điểm trúng tuyển

Sư phạm Toán

18 18 18 19.50

Sư phạm Vật lý

18 18 18 19.50

Sư phạm Hóa học

18 18 18 19.50

Sư phạm Sinh học

18 18 18 19.50

Sư phạm Ngữ văn

17.5 20.25 18 22

Sư phạm Lịch sử

17.5 20.25 18 22

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

    18 19.50

Quản trị trường học

15.25 16 16 16

Quản trị Công nghệ giáo dục

    16 16

Quản trị chất lượng giáo dục

    16 16

Tham vấn học đường

    16 16

Khoa học giáo dục

    16 16

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)
Sinh viên Đại học Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)
Thư viện Đại học Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật