CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghiệp Vinh

Cập nhật: 11/02/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Vinh
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Vinh (IUV)
  • Mã trường: DCV
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 26 - Nguyễn Thái Học - Tp. Vinh - Nghệ An
  • SĐT: (84-0238)3 535 232
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.iuv.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhcnvinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ): Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển chia thành nhiều đợt, nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT hoặc tại các Sở GD&ĐT.

- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu, có thể tải từ Website của Nhà trường).
  • Học bạ THPT (bản photocopy có công chứng).
  • Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021(bản photocopy có công chứng).
  • Chứng minh nhân dân (bản photocopy có công chứng)
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • 01 Phong bì ghi rõ họ tên, số điện thoại, email địa chỉ của người nhận.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp. Thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với người nước ngoài: Đã tốt nghiệp THPT (tương đương trình độ THPT của Việt Nam) và đạt trình độ tiếng Việt bậc 4 theo khung năng lực Tiếng Việt dành cho người nước ngoài.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP HCM.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng

Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

Có điểm IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ quốc tế khác tương đương còn hiệu lực tính đến ngày 31/7/2022.

Có kết quả học tập THPT lớp 10, 11, kỳ 1 lớp 12 đạt loại giỏi.

Đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương, học sinh đoạt giải kỳ thi Olympic (môn đoạt giải có trong tổ hợp xét tuyển).

Thí sinh trường chuyên, lớp chuyên.

- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT.

Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh có kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn xét tuyển lớp 12 hoặc lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 đạt từ 17 điểm trở lên.

- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên.

- Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2022.

Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc gia Hà Nội  đạt từ 80 điểm trở lên và Đại học Quốc gia TP HCM đạt 600 điểm trở lên

6. Học phí

  • Học phí trung bình áp dụng cho năm học 2020-2021: 9.500.000 đồng/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201 A00, A01, D01, D07, D90, C01  x

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301  A00, A01, D01, D07, D90, C01 x

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303  A00, A01, D01, D07, D90, C01 x

Quản lý công nghiệp

7510601  A00, A01, D01, D07, D90, C01 x

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, D01, D07, D90, C01 x

Công nghệ thực phẩm

7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D90 x

Kế toán

7340301 A00, A01, D01, D07, D90, C01 x

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00, C00, D01, D15, D14, D96 x

Quản trị khách sạn

7810201 A00, C00, D01, D15, D14, D96 x

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2018

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Vinh như sau:


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Kết quả thi THPT Quốc gia

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Công nghệ kỹ thuật điều khiển - tự động hoá

13,55

 

15,05

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

17,6

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

13,5

15

15,2

Công nghệ thông tin

13,6

15

15,5

Kế toán

13,75

15

16,1

Quản lý công nghiệp

13,5

 

 

Công nghệ thực phẩm

14,3

15

15,85

Công nghệ kỹ thuật hóa học

13,5

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14,25

15

16,55

Quản trị khách sạn

13,75

15

16,0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

14

15

15,9

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Vinh
Một tiết học tại trường Đại học Công nghiệp Vinh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật