CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 29/12/2023

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: VietNam - Korea University of Information and Communication Technology
  • Mã trường: VKU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, 470 Đường Trần Đại Nghĩa, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
  • SĐT: (84).236.3667117 - 0236.6.552.688
  • Email: tuyensinh@vku.udn.vn
  • Website: http://vku.udn.vn
  • Facebook: facebook.com/vku.udn.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đối với phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia: Theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
  • Đối với phương thức Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ), phương thức Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Tp HCM tổ chức: Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT dự kiến: Từ ngày 15/4/2023 đến hết ngày 31/05/2023.
  • Đối với phương thức tuyển sinh riêng của Trường: Từ ngày 15/4/2023 đến hết ngày 20/5/2023.
  • Đối với phương thức xét tuyển thẳng: Thời gian theo kế hoạch chung

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam năm 2022 và trước năm 2022, có môn thi/bài thi phù hợp với tổ hợp xét tuyển;
  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam năm 2022 và trước năm 2022.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  • Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Đề án của CSĐT (Xét tuyển sinh riêng)
  • Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Tp HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Đối với phương thức Tuyển sinh riêng theo Đề án của CSĐT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐBCLĐV): thí sinh có tổng điểm các môn học THPT theo một trong các tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 trở lên (cách tính tổng điểm giống như phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT, không bao gồm điểm ưu tiên). Đối với nhóm 8a, điểm mỗi môn học THPT theo một trong các tổ hợp xét tuyển đạt từ 6,00 trở lên.

- Đối với phương thức Xét kết quả học tập cấp THPT và phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: tổng điểm xét tuyển của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên nếu có) từ 15,00 điểm trở lên.

- Đối với phương thức Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Tp HCM tổ chức

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2023 (bao gồm cả điểm ưu tiên nếu có) từ 600 điểm trở lên.

5. Học phí

Học phí dự kiến năm học 2023 -2024 được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước (hiện nay là Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo)

ĐVT: nghìn đồng/SV/năm

STT Ngành/ Chuyên ngành 2023-2024
1 Quản trị kinh doanh 12.663
2 Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số 12.633
3 Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 12.663
4 Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị tài chính số 12.633
5 Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 12.663
6 Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Marketing kỹ thuật số 12.663
7 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Kỹ sư) 14.541
8 Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 16.275
9 Công nghệ thông tin - chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (Kỹ sư) 14.541
10 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 14.541
11 Công nghệ thông tin (cử nhân) 16.275
12 Công nghệ thông tin (cử nhân) - Hợp tác doanh nghiệp 16.275
13 Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (Kỹ sư) 14.541
14 Trí tuệ nhân tạo (Kỹ sư) 14.541

Ghi chú:

  • Năm học 2023-2024 dự kiến sinh viên các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý học 37 tín chỉ, các ngành thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin học 40 tín chỉ. Số tín chỉ các năm sau có thể giảm dần theo thiết kế của mỗi chương trình đào tạo.
  • Mức thu học phí từ năm 2024-2025 trở về sau tăng theo lộ trình do Nhà nước quy định.
  • Tổng học phí sinh viên nộp trong mỗi học kỳ được tính theo tổng số tín chỉ sinh viên đã đăng ký trong cùng học kỳ nhân với đơn giá tín chỉ trong cùng học kỳ.
  • Sinh viên sẽ được hưởng chính sách hỗ trợ tài chính, ký túc xá, học bổng trong tuyển sinh và các chính sác hỗ trợ khác được áp dụng mức theo mục 1.15.

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Quản trị kinh doanh

7340101 A00
A01
D01
D90
48

2

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)

7340101EL 48

3

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị tài chính số)

7340101EF 24

4

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

7340101ET 24

5

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin)

7340101IM 16

6

Quản trị kinh doanh chuyên ngành Marketing kỹ thuật số

7340101DM 48

7

Công nghệ kỹ thuật máy tính (Kỹ sư)

7480108 24

8

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B 24

9

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (Kỹ sư)

7480201 24

10

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B 96

11

Công nghệ thông tin (Kỹ sư)

7480201 128
12 Công nghệ thông tin (cử nhân) - hợp tác doanh nghiệp

7480201DT

48
13 Trí tuệ nhân tạo (Kỹ sư)

7480207

24

14

Công nghệ thông tin chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)

7480209 24

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng như sau:


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

19,75

18

18

23

21,50

25

25

25,01

25,00

Công nghệ thông tin (cử nhân)

 

 

 

 

 

24

24,5

23,50

24,00

Công nghệ thông tin (cử nhân) - Hợp tác doanh nghiệp

 

 

 

 

 

24

24,5

23,00

24,00

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

17

18

18

20

18,50

23

24

23,00

24,00

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

 

 

 

 

 

23

24

23,09

24,00

Quản trị kinh doanh

18,75

18

18

22,5

21

24

24

23,00

24,50

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Marketing kỹ thuật số

 

 

 

 

 

24

25

23,00

25,50

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

 

 

 

20,5

20,50

23

25

22,50

25,00

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số)

 

 

 

23

22

25

25

23,00

26,00

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị tài chính số

 

 

 

 

 

22

24

22,50

24,00

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

20,05

24

22,00

24,00

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Thiết kế và Mỹ thuật số) (kỹ sư)

 

 

 

21,5

20,50

23

25

24,00

24,50

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) (kỹ sư)

 

 

 

21,05

20

24

25

 

 

Công nghệ thông tin - chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)

 

 

 

 

 

23

25

23,00

25,00

Trí tuệ nhân tạo (Kỹ sư)

 

 

 

 

 

 

 

25,01

25,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật