CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 07/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: VietNam - Korea University of Information and Communication Technology
  • Mã trường: VKU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, 470 Đường Trần Đại Nghĩa, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
  • SĐT: (84).236.3667117 - 0236.6.552.688
  • Email: tuyensinh@vku.udn.vn
  • Website: http://vku.udn.vn
  • Facebook: facebook.com/vku.udn.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT:

  • Đối với phương thức xét tuyển thẳng, xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia: Theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ), phương thức xét tuyển theo kết quả ĐGNL ĐHQG TP.HCM: Thông báo trên trang tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam năm 2022 và trước năm 2022, có môn thi/bài thi phù hợp với tổ hợp xét tuyển;
  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam năm 2022 và trước năm 2022.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng của Trường.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ).
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Đối với phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và với phương thức xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng theo quy định của Trường

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐBCLĐV): thí sinh có tổng điểm các môn học THPT theo một trong các tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 trở lên (cách tính tổng điểm giống như phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT).

- Đối với phương thức xét tuyển theo điểm học tập THPT và phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: tổng điểm xét tuyển của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên nếu có) từ 15,00 điểm trở lên.

- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH QG TP Hồ Chí Minh

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 (bao gồm cả điểm ưu tiên nếu có) từ 600 điểm trở lên.

5. Học phí

Mức học phí năm 2022 - 2023 dự kiến như sau:

- Quản trị kinh doanh; Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số; Công nghệ tài chính; Quản trị dự án Công nghệ thông tin; Digital Marketing: 12.5 triệu đồng/SV/năm.

- Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư); Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân); Công nghệ thông tin ; Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư); Công nghệ thông tin (kỹ sư); Công nghệ thông tin (cử nhân); Công nghệ thông tin ; chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư); Trí tuệ nhân tạo (cử nhân); Truyền thông và Mỹ thuật số (cử nhân): 14.5 triệu đồng/SV/năm.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT Theo phương thức khác

Quản trị kinh doanh

7340101 A00; A01; D01; D90 66 54

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)

7340101EL A00; A01; D01; D90 33 27

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị tài chính số)

7340101EF A00; A01; D01; D90 33 27

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

7340101ET A00; A01; D01; D90 33 27

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin)

7340101IM A00; A01; D01; D90 33 27

Marketing kỹ thuật số

7340114 A00; A01; D01; D90 66 54

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108 A00; A01; D01; D90 33 27

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B   33 27

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201 A00; A01; D01; D90 132 108

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B A00; A01; D01; D90 165 135

Công nghệ thông tin 

(chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin) (kỹ sư)

7480201NS A00; A01; D01; D90 33 27
Công nghệ thông tin (cử nhân) - hợp tác doanh nghiệp

7480201DT

A00; A01; D01; D90 55 45
Trí tuệ nhân tạo (cử nhân)

7480207B

A00; A01; D01; D90 39 31

Truyền thông và Mỹ thuật số (cử nhân)

7480209 A00; A01; D01; D90 33 27

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng như sau:


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

19,75

18

18

23

21,50

25

25

Công nghệ thông tin (cử nhân)

 

 

 

 

 

24

24,5

Công nghệ thông tin (cử nhân) - Hợp tác doanh nghiệp

 

 

 

 

 

24

24,5

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

17

18

18

20

18,50

23

24

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

 

 

 

 

 

23

24

Quản trị kinh doanh

18,75

18

18

22,5

21

24

24

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Marketing kỹ thuật số

 

 

 

 

 

24

25

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

 

 

 

20,5

20,50

23

25

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số)

 

 

 

23

22

25

25

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị tài chính số

 

 

 

 

 

22

24

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

20,05

24

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Thiết kế và Mỹ thuật số) (kỹ sư)

 

 

 

21,5

20,50

23

25

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) (kỹ sư)

 

 

 

21,05

20

24

25

Công nghệ thông tin - chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)

 

 

 

 

 

23

25

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật