CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ Đông Á (Cơ sở Bắc Ninh)

Cập nhật: 03/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Đông Á (Cơ sở Bắc Ninh)
  • Tên tiếng Anh: Dong A University of Technology (EAUT)
  • Mã trường: DDA
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - liên thông
  • Địa chỉ: Làng Đại học, phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
  • SĐT: 024.6262.7797
  • Email: tuyensinh@eaut.edu.vn
  • Website: https://eaut.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhcnDongA

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của nhà trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển – Xét tuyển dựa trên học bạ THPT – Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia.
  • Phương thức 2: Thi tuyển – Tổ chức thi tuyển đối với Ngành Dược và Điều dưỡng.
  • Phương thức 3: Kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển.
  • Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi của kì thi đánh giá năng lực của Đại Học Quốc Gia.
  • Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Năm học 2022-2023 học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á cụ thể như sau:

  • Ngành Dược Học: 13.500.000đ/kỳ.
  • Ngành Điều Dưỡng: 11.000.000đ/kỳ.
  • Khối ngành kỹ thuật, kinh tế: 10.000.000đ/kỳ.
  • Ngành công nghệ thông tin: 11.000.000đ/kỳ.
  • Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô: 10.500.000/kỳ.

Ngoài các khoản phí đã được thông báo, nhà trường không tổ chức thu thêm bất cứ khoản phí nào khác nếu không có thông báo chính thức tới sinh viên và gia đình.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kế toán

7340301 A00; A01; D01; C00; D14; D15 220

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00; A01; D01; C00; D14; D15 160

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01, C00; D14; D15 700

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, C01, D01 290

Kỹ thuật xây dựng

7580201 A00, A01, C01, D01 20

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

7510301 A00, A01, C01, D01 80

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206 A00, A01, C01, D01 30

Công nghệ kỹ thuật điều khiển - tự động hóa

7510303 A00, A01, C01, D01 80

Công nghệ chế tạo máy

7510202 A00, A01, C01, D01 20

Công nghệ thực phẩm

7540101 A00, A01, C01, D01 30

Dược học

7720201 A00, A02, B00, D07, B08, B03 245

Điều dưỡng

7720301 A00, A02, B00, D07, B08, B03  250

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01, C01, D01 240

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00; D14; D15; C00; C01; D01 150

Quản trị khách sạn

7801201 A00; D14; D15; C00; C01; D01  180

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Đông Á như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét điểm học bạ

Xét điểm thi THPT

Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ

Xét điểm học bạ

Xét điểm thi THPT

Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ

Kế toán

15

18

15

18

15

18

18

16

18

Tài chính - Ngân hàng

15

18

15

18

15

18

18

15

18

Quản trị Kinh doanh

15

18

16

18

16

18

18

18

18

Công nghệ thông tin

15

18

16,5

18

16,5

18

18

18

18

Kỹ thuật Xây dựng

15

18

15

18

15

18

18

15

18

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

15

18

15

18

15

18

18

15

18

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (nhiệt - lạnh)

15

18

15

18

15

18

18

15

18

Công nghệ Điều khiển - Tự động hóa

15

18

15

18

15

18

18

16

18

Công nghệ chế tạo máy

15

18

15

18

15

18

18

15

18

Công nghệ thực phẩm

15

18

15

18

15

18

18

15

18

Dược học

20

24

21

24

21

24

Học lực Giỏi lớp 12 hoặc ĐXTN > 8.0

21

24

Điều dưỡng

18

19,5

19

19,5

19

19,5

Học lực Khá lớp 12 hoặc ĐXTN > 6,5

19

19,5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

18

16

18

16

18

18

17

18

Marketing

 

18

16

 

 

 

18

18

18

Quản trị khách sạn

 

18

16,5

18

16

18

18

16

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

18

16

18

16

18

18

16

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ Đông Á (Cơ sở Bắc Ninh)

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật