CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An

Cập nhật: 19/05/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An
  • Tên tiếng Anh: Nghe An College of Culture and Arts
  • Mã trường: CDD2904
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng
  • Địa chỉ: 35 đường Phùng Chí Kiên - Thành Phố Vinh - Nghệ An
  • SĐT: 0238.3565882
  • Email: [email protected]
  • Website: www.vhna.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/vhntnghean/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển, thi tuyển: Từ ngày 15/04/2021 đến 17h00’ ngày 12/10/2021, kết quả công bố trên Website của nhà trường (www.vhna.edu.vn).

- Lịch thi các ngành năng khiếu:

  • Đợt 1: Từ ngày 17/07 đến ngày 19/07/2021;
  • Đợt 2: Từ ngày 21/08 đến ngày 23/08/2021;
  • Đợt 3: Từ ngày 16/10 đến ngày 18/10/2021.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Hệ Cao đẳng:

  • Phiếu đăng kí tuyển sinh (TẢI PHIẾU ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY);
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (bản sao có công chứng);
  • Học bạ THPT (bản sao có công chứng);
  • CMND (bản sao có công chứng);
  • Các giấy tờ xác nhận ưu tiên (nếu có);
  • Hai (02) ảnh cỡ 3x4 có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau.

- Hệ Trung cấp (2 năm):

  • Phiếu đăng kí tuyển sinh (TẢI PHIẾU ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY);
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (bản sao có công chứng);
  • Học bạ THPT (bản sao có công chứng);
  • CMND (bản sao có công chứng);
  • Các giấy tờ xác nhận ưu tiên (nếu có);
  • Hai (02) ảnh cỡ 3x4 có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau.

- Hệ Trung cấp (3 năm):

  • Phiếu đăng kí tuyển sinh (TẢI PHIẾU ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY);
  • Bằng tốt nghiệp THCS hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS (bản sao có công chứng);
  • Giấy khai sinh hoặc CMND (bản sao có công chứng);
  • Các giấy tờ xác nhận ưu tiên (nếu có);
  • Hai (02) ảnh cỡ 3x4 có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau.

- Hệ Trung cấp (6 năm):

  • Phiếu đăng kí tuyển sinh (TẢI PHIẾU ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY);
  • Học bạ Tiểu học hoặc THCS (bản sao có công chứng);
  • Giấy khai sinh (bản sao có công chứng);
  • Các giấy tờ xác nhận ưu tiên (nếu có);
  • Hai (02) ảnh cỡ 3x4 có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau.

Lệ phí xét tuyển, thi tuyển:

- Đối với hệ Cao đẳng:

+ Xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ

+ Thi tuyển kết hợp xét tuyển: 330.000đ/hồ sơ

- Đối với hệ Trung cấp: 300.000đ/hồ sơ

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Hệ Cao đẳng: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Hệ Trung cấp: Hệ 2 năm yêu cầu tốt nghiệp THPT, Hệ 3 năm yêu cầu tốt nghiệp THCS, hệ 6 năm yêu cầu học hết lớp 4 (Riêng ngành Thanh nhạc chỉ tuyển học sinh từ 15 tuổi (lớp 11) trở lên).

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Hệ Cao đẳng

a. Đối với các ngành khối Văn hóa, Du lịch thực hiện phương án xét tuyển điểm trung bình chung năm học lớp 12, tổng điểm 3 môn đạt từ 15.0 điểm trở lên và các môn đạt từ 5.0 điểm trở lên.

b. Đối với các ngành khối Nghệ thuật (Âm nhạc, Mỹ thuật) thực hiện theo phương án xét tuyển kết hợp với thi tuyển:

- Xét điểm Trung bình chung môn Ngữ văn năm học lớp 12 ở THPT.

- Thi tuyển 2 môn năng khiếu.

c. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Điểm Trung bình chung môn Ngữ văn năm học lớp 12 phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;

+ Tổng điểm 3 môn đạt 15.0 điểm trở lên (chưa nhân hệ số) và không có môn nào bị điểm 0 (không).

5.2. Hệ trung cấp: Thi tuyển

- Đối tượng: Hệ 2 năm yêu cầu tốt nghiệp THPT, Hệ 3 năm yêu cầu tốt nghiệp THCS, hệ 6 năm yêu cầu học hết lớp 4 (Riêng ngành Thanh nhạc chỉ tuyển học sinh từ 15 tuổi (lớp 10) trở lên).

- Thi các môn năng khiếu.

6. Học phí

(Áp dụng định mức học phí năm học 2020 - 2021)

TT Ngành học Chế độ ưu đãi đặc thù Học phí/
1 tháng
Học phí/
1 kỳ
I Hệ Cao đẳng
1 Quản lí Văn hóa   740 3.700.000
2 Khoa học Thư viện   740 3.700.000
3 Hướng dẫn viên Du lịch   900 4.500.000
4 Quản trị nhà hàng   900 4.500.000
5 Quản trị khách sạn   900 4.500.000
6 Quản trị lữ hành   900 4.500.000
7 Kỹ thuật chế biến món ăn   900 4.500.000
8 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Trợ cấp 270 1.350.000
9 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây   900 4.500.000
10 Thanh nhạc Trợ cấp 900 4.500.000
11 Đồ họa Trợ cấp 900 4.500.000
12 Hội họa Trợ cấp 900 4.500.000
II Hệ Trung cấp
1 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc (hệ 2 năm, 3 năm, 6 năm, văn bằng 2) Trợ cấp   Miễn
2 Nghệ thuật biểu diễn dân ca (hệ 3 năm) Trợ cấp   Miễn
3 Biểu diễn nhạc cụ truyển thống (hệ 3 năm, 6 năm) Trợ cấp   Miễn
4 Thanh nhạc (hệ 3 năm) Trợ cấp 780 3.900.000
5 Thanh nhạc (hệ 3 năm - người tốt nghiệp THCS học tiếp lên) Trợ cấp   Miễn
6 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (hệ 3 năm)   780 3.900.000
7 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (hệ 3 năm - người tốt nghiệp THCS học tiếp lên)     Miễn
8 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (hệ 6 năm)   780 3.900.000
9 Hội họa (hệ 3 năm) Trợ cấp 780 3.900.000
10 Hội họa (hệ 3 năm - người tốt nghiệp THCS học tiếp lên) Trợ cấp   Miễn
11 Hội họa (hệ 6 năm) Trợ cấp 780 3.900.000

 

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành/Nghề đào tạo Mã ngành/Nghề Mã tổ hợp môn Môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu
I Hệ Cao đẳng:       210
1 Quản lí Văn hóa 6340436
C00, D01
- Văn, Sử, Địa;
-Toán, Văn, Tiếng Anh;
15
2 Khoa học Thư viện 6320216 15
3 Hướng dẫn du lịch 6810103 15
4 Quản trị nhà hàng 6810206 15
5 Quản trị khách sạn 6810201 15
6 Quản trị lữ hành 6810104 15
7 Kỹ thuật chế biến món ăn 6810207 25
8 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 6210216
N00
Văn, Thẩm âm, Đàn (hệ số 2)
20
9 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 6210217 20
10 Thanh nhạc 6210225 Văn, Thẩm âm, Hát (hệ số 2) 25
11 Đồ họa 6210104
H00
Văn, Vẽ màu, Hình họa (hệ số 2)
15
12 Hội họa 6210103 15
II Hệ Trung cấp:       210
1 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc (hệ: 2 năm,3 năm,6 năm, văn bằng 2) 5210207
N00
Thẩm âm, Múa (hệ số 2) 50
2 Nghệ thuật biểu diễn dân ca (hệ 3 năm) 5210202 Thẩm âm, Hát dân ca (hệ số 2) 25
3 Thanh nhạc (hệ 3 năm) 5210225 Thẩm âm, Hát (hệ số 2) 25
4 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (hệ 3 năm,6 năm) 5210216
Thẩm âm, Đàn (hệ số 2)
40
5 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (hệ 3 năm,6 năm) 5210217 40
6 Hội họa (hệ 3 năm,6 năm) 5210103 H00 Vẽ màu, Hình họa (hệ số 2) 30

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

I. Hệ cao đẳng



Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kết quả THPT QG

Xét học bạ

Kết quả THPT QG

Xét học bạ

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

20

20

 

 

Thanh nhạc

20

20

21,5

21,5

Sư phạm Âm nhạc

20

20

21,5

21,5

Sư phạm Âm nhạc (Chuyên ngành: Sư phạm Nhạc- Họa Mầm non)

15

15

 

 

Sư phạm Mỹ thuật

20

20

 

 

Đồ họa

20

20

 

 

II. Hệ Trung cấp

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc

15

15

Nghệ thuật biểu diễn dân ca

15

15

Thanh nhạc

15

15

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

15

15

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

15

15

Hội họa

15

15

 

C. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật Nghệ An
Lễ kỷ niệm 50 năm thành lập trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật Nghệ An
Lễ tổng kết các lớp năng khiếu trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật Nghệ An

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật