CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế

Cập nhật: 11/05/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế
  • Tên tiếng Anh: Thua Thien Hue College of Education
  • Mã trường: C33
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Trung cấp
  • Địa chỉ:
    • Khu hiệu bộ: Số 123, đường Nguyễn Huệ, Thành phố Huế;
    • Cơ sở 1: Số 82, đường Hùng Vương, Thành phố Huế;
    • Cơ sở 2: Số 16, đường Lâm Hoằng, Thành phố Huế;
    • Cơ sở 3: Số 21, đường Trần Quang Khải, Thành phố Huế (Nhà thi đấu Thể dục thể thao).
  • SĐT: 0234.3822179
  • Email: [email protected]
  • Website: https://cdsphue.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/caodangsuphamhue

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Trường tuyển sinh nhiều đợt trong năm và nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển liên tục đến tháng 12/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Hệ cao đẳng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Hệ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp THCS trở lên.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

- Hệ Cao đẳng: Xét tuyển theo điểm trung bình học tập lớp 12 ở cấp THPT hoặc kết quả kỳ thi THPT.

- Hệ Trung cấp: Xét tuyển từ điểm tổng kết môn học lớp 9 THCS hoặc lớp 12 THPT.

5. Học phí

  • Đang cập nhật.

II. Ngành tuyển sinh

1. Hệ cao đẳng

Ngành

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Tiếng Nhật

6210402

Văn, Toán, Ngoại ngữ

Tiếng Anh 6760101

Văn, Toán, Ngoại ngữ

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 6220101 Toán, Văn, Ngoại ngữ
Công nghệ thông tin 6480201 Toán, Văn, Ngoại ngữ, Vật lý
Kế toán

6340301

Toán, Văn, Ngoại ngữ
Giáo dục mầm non

51140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Kể diễn cảm, Hát)

2. Hệ trung cấp

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

5480202 Toán, Lý, Ngoại ngữ

Tiếng Nhật

5220212 Văn, Toán, Ngoại ngữ

Tiếng Anh lễ tân nhà hàng - khách sạn

5220218 Toán, Văn, Ngoại ngữ

Văn thư - Lưu trữ

5320302 Toán, Văn, Ngoại ngữ

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

I. Hệ cao đẳng

1. Các ngành đào tạo giáo viên



Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kết quả THPT QG

Học bạ

Kết quả THPT QG

Học bạ

Giáo dục Mầm non

15

18

16

16

Giáo dục Tiểu học

15

18

16

16

Sư phạm Âm nhạc 

15

 

 

 

Sư phạm Mỹ thuật 

15

-

Không xét

Không xét

Giáo dục Thể chất (ghép Công tác Đội)

15

-

Không xét

Không xét

Sư phạm Toán học

15

15

 

 

Sư phạm Hóa học

15

15

 

 

Sư phạm Ngữ văn

15

15

 

 

Sư phạm Lịch sử (ghép với SP Địa lý)

15

15

16

16

Sư phạm Tiếng Anh

15

16

16

16

Sư phạm Vật lý (ghép với SP Hóa học)

-

-

16

16

Sư phạm Sinh học (ghép với SP Hóa học)

-

-

16

16

II. Các ngành đào tạo giáo dục nghề nghiệp


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

CNTT - Tin học ứng dụng

10,00

10

Quản trị kinh doanh

10,00

10

Kế toán

10,00

10

Tài chính - Ngân hàng

-

10

Tiếng Anh

10,00

10

Tiếng Nhật

10,00

10

Thiết kế thời trang

10,00

-

Quản lý đất đai

-

10

Việt Nam học

-

10

Quản trị văn phòng

-

10

Công tác xã hội

 

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật