CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Cao đẳng Kỹ nghệ II

Cập nhật: 15/11/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Cao đẳng Kỹ nghệ II
  • Mã trường: CĐT0202
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng
  • Địa chỉ: Số 502 Đỗ Xuân Hợp Phường Phước Bình, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: 0283.731.4063/ 0283.731.4032
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hvct.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/tuyensinhHVCT/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

- Thời gian xét tuyển:

Đợt xét tuyển Ngày nhập học
Đợt 1 20/08/2021
Đợt 2 04/10/2021
Đợt 3 20/10/2021

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Hệ cao đẳng:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải về);
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (photo công chứng);
  • Học bạ THPT (photo công chứng);
  • Hộ khẩu (photo công chứng);
  • Chứng minh nhân dân (photo công chứng);
  • Thẻ BHYT (photo công chứng).

+ Hệ trung cấp:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải về);
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (photo công chứng);
  • Học bạ THCS hoặc THPT (photo công chứng);
  • Hộ khẩu (photo công chứng);
  • Chứng minh nhân dân (photo công chứng) (nếu có);
  • Thẻ BHYT (photo công chứng).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Hệ cao đẳng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Hệ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp THCS trở lên.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Hệ cao đẳng: Xét tuyển học bạ lớp 12 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Hệ trung cấp: Xét tuyển học bạ lớp 9 hoặc lớp 12.

5. Học phí

  • Học sinh tốt nghiệp THCS học hệ Trung cấp được miễn 100% học phí.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Hệ cao đẳng

  • Thời gian đào tạo: 2,5 năm (riêng ngành Dược 3 năm).
STT Ngành đào tạo Mã nghề Chỉ tiêu Ghi chú
I CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC  
1 Công nghệ ô tô 6510216 250  
II CƠ KHÍ CHẾ TẠO  
2 Hàn (Công Nghệ Hàn) 6520123 20 Giảm 70% học phí
3 Cắt gọt kim loại (Chế tạo máy) 6520121 15 Giảm 70% học phí
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 6510201 60
Giảm 70% học phí
5 Kỹ thuật Xây dựng 6580201 20 Giảm 70% học phí
III ĐIỆN – ĐIỆN TỬ  
6 Điện Công nghiệp 6520227 40  
7 Điện tử công nghiệp 6520225 90  
8 Cơ điện tử 6520263 20  
IV ĐIỆN LẠNH  
9 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (Điện lạnh) 6520205 40  
V CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
10 Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) 6480202 25  
11 Quản trị mạng Máy tính 6480209 20  
12 Thiết kế đồ họa 6210402 55  
VI KINH TẾ      
13 Kế toán doanh nghiệp 6340302 30  
14 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ) 6340417 40  
15 Bán hàng trong siêu thị 6340120 20  
16 Logistics (Quản trị chuỗi cung ứng) 6340113 30  
VII DU LỊCH – NHÀ HÀNG – MAY THỜI TRANG  
17 Quản trị nhà hàng 6810206 30  
18 Kỹ thuật chế biến món ăn 6810207 50  
19 Hướng dẫn du lịch 6810103 20  
20 May – Thiết kế thời trang 6540205 20  
VII Y DƯỢC VÀ THẨM MỸ  
21 Dược 6720201 30  
22 Chăm sóc sắc đẹp (trung cấp) 5810404 40  
VIII MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG  
23 Bảo hộ lao động 6850203 30  
24 Môi trường (Xử lý nước thải công nghiệp) 6520309 20
Miễn 100% học phí
25 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải(công nghệ nước) 6520311 25
Giảm 70% học phí
26 Bảo vệ ( Trung Cấp ) 5869002 120  

2. Hệ trung cấp

  • Thời gian đào tạo: 1.5 – 2 năm.
STT Ngành đào tạo Mã nghề Chỉ tiêu
I CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
1 Công nghệ ô tô 5510216 50
II CƠ KHÍ CHẾ TẠO VÀ XÂY DỰNG
2 Cắt gọt kim loại (chế tạo máy) 5520121 15
3 Hàn (Công Nghệ Hàn) 5520123 15
4
Kỹ thuật xây dựng
   
III ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
5 Cơ điện tử 5520263 20
6 Điện Công nghiệp 5520227 20
7 Điện tử công nghiệp 5520225 20
IV KHOA ĐIỆN LẠNH
8 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (Điện lạnh) 5520205 40
V CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
9 Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính 5480102 20
10 Quản trị mạng Máy tính 5480210 25
11 Thiết kế đồ họa 5210402 60
V KINH TẾ    
12 Kế toán doanh nghiệp 56340302 20
13 Logistics (Quản trị chuỗi cung ứng) 5340113 20
VI DU LỊCH – NHÀ HÀNG – KHÁCH SẠN
14 Kỹ thuật chế biến món ăn 5810207 50
15 May – Thiết kế thời trang 5540205 15
VII Y DƯỢC VÀ THẨM MỸ
16 Chăm sóc sắc đẹp 5810404 40
VIII BẢO HỘ LAO ĐỘNG VÀ MÔI TRƯỜNG
17 Bảo hộ lao động 5850203 15
18 Xử lý nước thải công nghiệp (Kỹ thuật môi trường) 5520309 15
19 Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải (công nghệ nước) 5520311 15
20 Bảo vệ 5869002 120

C. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

Toàn cảnh trường Cao đẳng Kỹ nghệ II

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật