CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Cao đẳng Công nghiệp Huế

Cập nhật: 11/05/2022

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Trường tuyển sinh nhiều đợt trong năm và nhận hồ sơ xét tuyển liên tục.

2. Phương thức đăng ký xét tuyển

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Hệ cao đẳng: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Hệ trung cấp: Thí sinh đã tốt nghiệp THCS trở lên.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

5. Phương thức tuyển sinh

a. Hệ cao đẳng

- Xét kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: 10 điểm trở lên.

  • Học sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương);
  • Tổng điểm 3 môn xét tuyển CĐ và ĐH từ kỳ thi THPT QG 2017 cộng điểm ưu tiên đạt 10.0 điểm trở lên. Không có môn dưới 1.0 điểm.

- Xét kết quả học tập THPT (và tương đương): 15 điểm trở lên.

  • Học sinh tốt nghiệp THPT. Điểm xét tuyển = (M1 + M2 + M3) + ƯT.
  • M1, M2, M3: điểm TK HK I hoặc điểm TK Cả năm 12 của 03 môn tổ hợp;
  • ƯT: Điểm ưu tiên theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

b. Hệ trung cấp

  • Xét tuyển học bạ THCS/ THPT.

6. Học phí

  • Đang cập nhật

II. Các ngành tuyển sinh

1. Hệ cao đẳng

STT Mã ngành Ngành học hệ Cao đẳng Chỉ tiêu
Khoa Kinh tế – Dịch vụ
1 6810103 Hướng dẫn du lịch (Chuẩn quốc tế) 35
2 6340302 Kế toán doanh nghiệp 40
3 6340114 Quản trị kinh doanh 40
Khoa Công nghệ thông tin – Truyền thông
4 6480202 CNTT – ứng dụng phần mềm (Chuẩn quốc tế) 40
5 6480205 Tin học ứng dụng (Lập trình Web và ứng dụng di động) 60
6 6480104 Truyền thông & Mạng máy tính 45
7 6340122 Thương mại điện tử (Marketing online) 40
Khoa Cơ khí
8 6480213 Vẽ và thiết kế trên máy tính 30
9 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo máy) 70
10 6510304 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Hợp tác Vinfast – thực thi bởi GIZ, CHLB Đức) 50
11 6520123 Công nghệ Hàn (Kỹ thuật Hàn công nghệ cao) 30
Khoa Kỹ thuật ô tô
12 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Hợp tác Vinfast/ Điện-Điện tử ô tô/ Kỹ thuật ô tô) 300
Khoa Hóa – Môi trường
13 6540103 Công nghệ thực phẩm 50
14 6510421 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Xử lý nước – môi trường/ Thực thi bởi GIZ, CHLB Đức) 30
Khoa Nhiệt lạnh – Xây dựng
15 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 30
16 6580210 Mộc xây dựng và trang trí nội thất 30
17 6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt, điện lạnh) 45
18 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí (Chuẩn quốc tế) 30
Khoa Điện – Điện tử
19 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuẩn KOSEN – Nhật Bản) 60
20 6520227 Điện công nghiệp (Chuyển giao từ CHLB Đức) 70
21 6510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 35
22 6510314 Công nghệ điện tử và năng lượng toà nhà 30

2. Hệ trung cấp

STT
Ngành học hệ Trung cấp
1
Kế toán doanh nghiệp
2
Chăm sóc sắc đẹp
3 Tổ chức sự kiện
4
Phiên dịch tiếng nhật
5
Tin học ứng dụng
6
Thương mại điện tử
7
Truyền thông và mạng máy tính
8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
9 Công nghệ ô tô
10
Điện công nghiệp
11
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
12
Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
13
Mộc xây dựng và trang trí nội thất
14
Công nghệ May và Thời trang
15
Công nghệ thực phẩm

C. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường cao đẳng công nghiệp Huế
Cổng trường Trường cao đẳng công nghiệp Huế
Phòng tin Trường cao đẳng công nghiệp Huế

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật