CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Khoa Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 31/07/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Khoa Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU - School of Medicine and Pharmacy (VNU - SMP)
  • Mã trường: QHY
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • SĐT: (84) 437450188
  • Email: smp@vnu.edu.vn
  • Website: http://www.smp.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/KhoaYDuocDaiHocQuocGiaHaNoi

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết tại đây.

2. Hồ sơ xét tuyển

Đối với xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển theo phương thức khác:

+ Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Trước ngày 20/7/2020.
+ Mẫu hồ sơ và thủ tục hồ sơ: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Các phương thức 

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn.
  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hiện hành và quy định của ĐHQGHN.
  • Xét tuyển đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét từ cao xuống thấp cho đủ chỉ tiêu.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN.
  • Riêng ngành Răng hàm mặt phải có điều kiện điểm tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đạt từ 4/10 điểm trở lên.

6. Học phí

Học phí dự kiến năm 2020 với sinh viên chính quy:

  • Học phí các ngành hệ chuẩn: 1.430.000 đồng/tháng, học 10 tháng/năm.
  • Học phí ngành Răng hàm mặt hệ chất lượng cao: 6.000.000 đồng/tháng*10 tháng/năm.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Y khoa

7720101

B00 (Toán học, Hóa học, Sinh học) 100

Dược học

7720201 A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học) 100

Răng hàm mặt (Chương trình chất lượng cao)

7720501 (CLC) B00 (Toán học, Hóa học, Sinh học) 50

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601 B00 (Toán học, Hóa học, Sinh học) 50

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602 B00 (Toán học, Hóa học, Sinh học) 50

Điều dưỡng

7720301 B00 (Toán học, Hóa học, Sinh học) 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển
Điểm xét tuyển Điểm trúng tuyển
Y khoa

20

22.75 21 25.6
Dược học

20

22.5 20 24.2
Răng - Hàm - Mặt (chương trình Chất lượng cao)

18

21.5 21 23.6
Kỹ thuật xét nghiệm y học

 

  18 22.2
Kỹ thuật hình ảnh y học

 

  18 21

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khoa Y dược - Đại học Quốc gia Hà Nội
Khoa Y dược - Đại học Quốc gia Hà Nội trong chương trình tình nguyện
Giải bóng đá Khoa Y dược - Đại học Quốc gia Hà Nội
Sinh viên Khoa Y dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật