CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 31/07/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU - International School (VNU - IS)
  • Mã trường: QHQ
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà G7, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: 84 (024) 754 8065
  • Website: http://is.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/khoaquocte

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và Đại học Quốc gia Hà Nội. Xem chi tiết tại đây.
  • Đợt 1: Dự kiến từ ngày 01/8/2020 đến hết ngày 27/9/2020.
  • Đợt bổ sung: Dự kiến từ ngày 03/10/2020 đến hết ngày 14/10/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm học 2020 – 2021, Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội xét tuyển Cử nhân các ngành đào tạo đại học do Đại học Quốc gia Hà Nội cấp bằng theo các phương thức sau:

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN;
  • Xét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS hoặc tương đương (5% chỉ tiêu);
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2020;
  • Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (chứng chỉ A-Level); kết quả kỳ thi chuẩn hóa đánh giá năng lực trên giấy của tổ chức College Board, Educational Testing Service (SAT) và kết quả kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào căn cứ trên kết quả thi THPT năm 2020 của Khoa Quốc tế dự kiến: 16 điểm cho ngành đào tạo: (1) Kinh doanh quốc tế, (2) Kế toán, Phân tích và Kiểm toán; 15 điểm cho các ngành còn lại (theo thang điểm 30).
  • Thí sinh xét tuyển bằng điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với điểm IELTS đạt từ 5.5 trở lên hoặc hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi/bài thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Thí sinh xét tuyển bằng kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT cần đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên. Thí sinh phải khai báo mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi.
  • Thí sinh có thể xét tuyển bằng điểm chứng chỉ A-Level của tổ hợp kết quả 3 môn trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương đương điểm C, PUM range ≥ 60);
  • Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT đạt từ 22/36 điểm trở lên, trong đó điểm thành phần môn Toán đạt ≥ 35/60 điểm và môn Khoa học đạt ≥ 22/40 điểm có thể dùng để xét tuyển vào Khoa Quốc tế.

Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn hạn sử dụng tại thời điểm xét tuyển.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.5.3 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

6. Học phí

Học phí các ngành quy định như sau:

Ngành đào tạo

Đơn vị cấp bằng

Học phí

Ghi chú

Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)

ĐHQGHN

186.520.000 VNĐ/sinh viên/khoá học

Tương đương 8.000 USD/sinh viên/khoá học

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

ĐHQGHN

186.520.000 VNĐ/sinh viên/khoá học

Tương đương 8.000 USD/sinh viên/khoá học

Hệ thống thông tin quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh)

ĐHQGHN

167.868.000 VNĐ/sinh viên/khoá học

Tương đương 7.200 USD/sinh viên/khoá học

Tin học và kỹ thuật máy tính (chương trình liên kết quốc tế do ĐHQGHN cấp bằng đào tạo bằng tiếng Anh)

ĐHQGHN

167.868.000 VNĐ/sinh viên/khoá học

Tương đương 7.200 USD/sinh viên/khoá học

Phân tích dữ liệu kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh)

ĐHQGHN

186.520.000 VNĐ/sinh viên/khoá học

Tương đương 8.000 USD/sinh viên/khoá học

Marketing (đào tạo bằng tiếng Anh)

ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia

326.410.000 VNĐ/sinh viên/khoá học

Mức học phí đã bao gồm tiền học phí của 01 học kỳ sinh viên học tại ĐH HELP - Malaysia

Tương đương 14.000 USD/ sinh viên/ 1 khóa học

Quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh)

ĐHQGHN và trường ĐH Keuka - Hoa Kỳ

456.974.000 VNĐ/ sinh viên/ khóa học

Mức học phí đã bao gồm tiền học phí của 01 học kỳ sinh viên học ĐH Keuka - Hoa Kỳ

Tương đương 19.600 USD/ sinh viên/ khóa học

II. Các ngành tuyển sinh 

Các ngành đào tạo

Mã xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo kết quả thi THPT

Xét theo phương thức khác

Kinh doanh quốc tế

QHQO1

A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0

208

52

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

QHQO2

A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0

144

36

Hệ thống thông tin quản lý

QHQO3

A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0

80

20

Tin học và kỹ thuật máy tính

QHQO4

A00, A01, D01, D03, D06, D90, D91, D94

64

16

Phân tích dữ liệu kinh doanh

QHQO5

A00, A01, D01, D03, D06, D90, D91, D94

64

16

Marketing

(Chương trình đào tạo cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và ĐH Keuka - Hoa Kỳ)

QHQO6

A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0

48

12

Quản lý (Chương trình đào tạo cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và ĐH Keuka - Hoa Kỳ)

QHQO7

A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0

32

08

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển
Điểm xét tuyển
Điểm trúng tuyển
Kinh doanh quốc tế

16

18.5 16 20.5
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

15

16.75 15 18.75
Hệ thống thông tin quản lý

15

15.1 15 17
Tin học và Kỹ thuật máy tính

15

15 15 17
Phân tích dự liệu kinh doanh

 

  15 17

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khoa quốc tế - đại học Quốc gia Hà Nội

Lễ trao bằng của Khoa quốc tế - đại học Quốc gia Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật